HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4283
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4283
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Cụm 07 THPT - Hải Dương (Mã Đề 101)
Câu 1: Số phức z có phần thực bằng -2 và phần ảo bằng 5 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Cụm 07 THPT - Hải Dương (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-1-cum-07-thpt-hai-duong-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Cụm 07 THPT - Hải Dương (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4283 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số phức z có phần thực bằng −2 và phần ảo bằng 5 là
A.
z=−2+5i.
B.
z=5−2i.
C.
z=−5+2i.
D.
z=2−5i.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) có u1=5 và công bội q=2. Giá trị của u6 bằng
A.
15.
B.
25.
C.
160.
D.
32.
Câu 3:
Với a là số thực dương tùy ý, log813a bằng.
A.
43log3a.
B.
271log3a.
C.
34log3a.
D.
121log3a.
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x+2<8 là
A.
[1;+∞).
B.
(−∞;1].
C.
(−∞;1).
D.
(1;+∞).
Câu 5:
Nếu ∫−12f(x)dx=−3 thì ∫−12[1−2f(x)]dx bằng
A.
9.
B.
7.
C.
−5.
D.
−3.
Câu 6:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên.
Phương trình [f(x)]2+f(x)−2=0 có bao nhiêu nghiệm thực?
Phương trình [f(x)]2+f(x)−2=0 có bao nhiêu nghiệm thực?

A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 7:
Chiều cao của khối chóp có thể tích V và diện tích đáy B bằng
A.
BV.
B.
VB.
C.
B3V.
D.
3BV.
Câu 8:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn là điểm M như hình bên?

A.
z1=1−2i.
B.
z4=2+i.
C.
z3=−2+i.
D.
z2=1+2i.
Câu 9:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=a2 và chiều cao h=3a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
31a3.
B.
3a3.
C.
9a3.
D.
a3.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng tọa độ (Oxy)?
A.
Mặt phẳng (R):z=1.
B.
Mặt phẳng (P):x=1.
C.
Mặt phẳng (T):x+y=1.
D.
Mặt phẳng (Q):y=1.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;1;2). Điểm đối xứng của A qua O có tọa độ là
A.
(3;2;1).
B.
(−2;−1;−3).
C.
(−3;−1;−2).
D.
(2;1;3).
Câu 12:
Biết f(x)=x2+2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=3x3−x2+C.
B.
∫f(x)dx=3x3+x2+C.
C.
∫f(x)dx=2x+2+C.
D.
∫f(x)dx=x2+2x+C.
Câu 13:
Tổ 1, lớp 12A có 14 học sinh gồm 6 nam và 8 nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh để đi dự Hội khỏe Phù Đổng cấp trường, trong đó có cả nam và nữ?
A.
288.
B.
120.
C.
364.
D.
168.
Câu 14:
Số phức liên hợp của z=1−2i là
A.
1−2i.
B.
1+2i.
C.
−1−2i.
D.
−1+2i.
Câu 15:
Cho khối nón có thể tích bằng 4π và chiều cao là 3. Tính bán kính đường tròn đáy của khối nón?
A.
323.
B.
1.
C.
34.
D.
2.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3] bằng
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3] bằng

A.
1.
B.
2.
C.
−3.
D.
3.
Câu 17:
Cho hình trụ có bán kính đáy R=3 và độ dài đường sinh l=5. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
45π.
B.
36π.
C.
12π.
D.
15π.
Câu 18:
Đường thẳng x=1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?
A.
y=x−3x−1.
B.
y=x+1x−1.
C.
y=x−12x−1.
D.
y=x+12x+1.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x−y−2z+1=0. Phương trình của (S) là
A.
(x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3.
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=9.
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=9.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=3.
Câu 20:
Cho hàm số y=f′(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.
(4;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
(−1;1).
D.
(1;4).
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới.
Hàm số y=f(x) là hàm số nào dưới đây?
Hàm số y=f(x) là hàm số nào dưới đây?

A.
y=log2x.
B.
y=log21x.
C.
y=2x.
D.
y=x2.
Câu 22:
Cho hàm số f(x),g(x) liên tục trên R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau **sai**?
A.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
B.
∫[f(x)⋅g(x)]dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
C.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
D.
∫5f(x)dx=5∫f(x)dx.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −1.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=4.
D.
Hàm số không có điểm cực trị.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−3z+1=0 có một véc tơ pháp tuyến là
A.
n3=(2;0;−3).
B.
n2=(2;−3;1).
C.
n1=(2;0;1).
D.
n4=(2;−3;0).
Câu 25:
Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 8. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
54π.
B.
256π.
C.
64π.
D.
36π.
Câu 26:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A.
y=−x4+2x2+21.
B.
y=x3−3x+21.
C.
y=−x3−3x+21.
D.
y=x4−2x2+21.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào liệt kê dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào liệt kê dưới đây?

A.
(−7;8).
B.
(−∞;8).
C.
(−∞;−5).
D.
(−5;5).
Câu 28:
Cho I=∫01x(x2+1)3dx. Nếu đặt u=x2+1 thì I bằng
A.
∫01u3du.
B.
∫12u3du.
C.
21∫01u3du.
D.
21∫12u3du.
Câu 29:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4x−3⋅2x+1+5=0 bằng
A.
51.
B.
log25.
C.
log251.
D.
5.
Câu 30:
Cho hai số phức z1=2+3i, z2=−4−i. Số phức z1z2 có mođun bằng
A.
21.
B.
221.
C.
21.
D.
221.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2z+4=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?
A.
(1;3;−1).
B.
(2;1;−2).
C.
(1;−1;−2).
D.
(1;−3;−1).
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(x+1)(x−2)2(x−1). Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
x=−1.
D.
x=−2.
Câu 33:
Với m,n là hai số thực bất kỳ, a là số thực dương tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
am−n=anam.
B.
am⋅n=(an)m.
C.
am⋅n=(am)n.
D.
am+n=am+an.
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh 3a, cạnh bên SC=2a và SC vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ bên dưới). Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

A.
R=32a.
B.
R=2a.
C.
R=3a.
D.
R=2a13.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y+8z−4=0. Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là
A.
(−1;2;−4).
B.
(2;−4;8).
C.
(1;−2;4).
D.
(−2;4;−8).
Câu 36:
Nghiệm của phương trình log5(3x−1)=3 là
A.
x=37.
B.
x=2.
C.
x=42.
D.
x=316.
Câu 37:
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, đường thẳng y=x−2 và trục hoành (phần gạch chéo trong hình vẽ bên dưới). Diện tích của (H) bằng

A.
316.
B.
37.
C.
38.
D.
310.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với (ABCD), SA=a2 (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa SC và mặt phẳng (SAB) là

A.
45∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 39:
Cho số phức z=a+bi với a,b∈R thỏa mãn ∣z∣(2+i)=z−1+i(2z+3). Tổng S=a+b bằng
A.
S=7.
B.
S=−1.
C.
S=1.
D.
S=−5.
Câu 40:
Hình bên dưới là mặt cắt dọc của một chiếc cầu bê tông (phần tô đậm, các đơn vị đều đo bằng mét)
Biết chiều rộng của cầu bằng 9m. Thể tích bê tông ít nhất cần để đúc cầu là
Biết chiều rộng của cầu bằng 9m. Thể tích bê tông ít nhất cần để đúc cầu là

A.
840m3.
B.
760m3.
C.
960m3.
D.
780m3.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) là hàm số bậc ba và f′(x) có đồ thị là đường cong như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=f(2x−1)+mx+3 có ba điểm cực trị?

A.
7.
B.
3.
C.
5.
D.
8.
Câu 42:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình x2−3x−4log3(x+1)2−log3(x+1)3>0?
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 43:
Giả sử đồ thị hàm số y=(m2+1)x4−2mx2+m2+1 có 3 điểm cực trị là A,B,C mà xA<xB<xC. Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC ta được một khối tròn xoay. Giá trị của m để thể tích của khối tròn xoay đó lớn nhất thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(−2;0).
B.
(0;2).
C.
(4;6).
D.
(2;4).
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−2;1;3). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và cắt các trục tọa độ tại A,B,C sao cho tam giác ABC có trực tâm là M có phương trình là
A.
2x+y−3z−14=0.
B.
−2x+y+3z−14=0.
C.
−2x+y+3z+14=0.
D.
2x−y+3z+14=0.
Câu 45:
Trong một bài thi đánh giá tư duy gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, trong đó có 5 câu hỏi lĩnh vực tự nhiên và 5 câu hỏi lĩnh vực xã hội. Mỗi câu hỏi có bốn phương án trả lời và chỉ có một phương án đúng. Một học sinh đã trả lời đúng các câu hỏi thuộc lĩnh vực tự nhiên, nhưng ở lĩnh vực xã hội, học sinh đó chọn ngẫu nhiên một phương án bất kì. Biết rằng, mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm, trả lời sai không có điểm. Xác suất để học sinh đó đạt ít nhất 8 điểm là (chọn giá trị gần đúng nhất)
A.
0,1758.
B.
0,1914.
C.
0,1953.
D.
0,1035.
Câu 46:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R, f(0)=0,f′(0)=0 và thỏa mãn hệ thức f(x)⋅f′(x)+18x2=(3x2+x)f′(x)+(6x+1)f(x),∀x∈R. Biết ∫01(x+1)ef(x)dx=a⋅e2+b, với a;b∈Q. Giá trị của a−b bằng.
A.
0.
B.
32.
C.
1.
D.
2.
Câu 47:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình log3(m−x)+3m=3x+4x−1 có nghiệm thuộc [0;2]?
A.
15.
B.
5.
C.
6.
D.
7.
Câu 48:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z+2+2i∣=1 và ∣w−1+2i∣=∣w−3i∣. Khi ∣z−w∣+∣w−3+3i∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị ∣z+2w∣ bằng
A.
213.
B.
7.
C.
25.
D.
61.
Câu 49:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp M.ABCD có đỉnh M thay đổi luôn nằm trên mặt cầu (S):(x−2)2+(y−1)2+(z−6)2=4, đáy ABCD là hình vuông có tâm là H(1;2;3), tọa độ điểm A(3;2;1). Thể tích lớn nhất của khối chóp bằng
A.
364.
B.
332.
C.
64.
D.
3128.
Câu 50:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều. Hình chiếu vuông góc của A′ trên (ABC) là trung điểm của BC. Mặt phẳng (P) vuông góc với các cạnh bên và cắt các cạnh bên của hình lăng trụ lần lượt tại D,E,F. Biết mặt phẳng (ABB′A′) vuông góc với mặt phẳng (ACC′A′) và chu vi của tam giác DEF bằng 4 (tham khảo hình vẽ bên dưới).
Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng a+bc với a,b,c∈Z và c tối giản. Tổng a+b+c bằng
Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng a+bc với a,b,c∈Z và c tối giản. Tổng a+b+c bằng

A.
206.
B.
115.
C.
38.
D.
19.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Cụm 07 THPT - Hải Dương (Mã Đề 101) — Mã đề: 4283 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.