HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7661
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7661
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng n...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-1-so-gddt-ba-ria-vung-tau-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7661 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE:img_1]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE:img_1]
A.
(−1;2).
B.
(0;5).
C.
(5;+∞).
D.
(−∞;0).
Câu 2:
Cho hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:
[IMAGE:img_1]
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:
[IMAGE:img_1]
A.
3.
B.
1.
C.
−1.
D.
2.
Câu 3:
Cho cấp số nhân (un) có công bội là 2 và u3=2. Số hạng đầu tiên của cấp số nhân là
A.
u1=41.
B.
u1=1.
C.
u1=21.
D.
u1=4.
Câu 4:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′, biết thể tích của khối chóp A′.ABC bằng 24. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
48.
B.
8.
C.
12.
D.
72.
Câu 5:
Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
[IMAGE:img_1]
[IMAGE:img_1]
A.
y=−x4+2x2.
B.
y=x4+2x2.
C.
y=−x4−2x2.
D.
y=x4−2x2.
Câu 6:
Đạo hàm của hàm số y=log2(x2−1) là
A.
y′=(x2−1)ln22x.
B.
y′=ln2x2−1.
C.
y′=x2−1x.
D.
y′=x2−12x.
Câu 7:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 3 (tham khảo hình vẽ).
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CB′ bằng
[IMAGE:img_1]
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CB′ bằng
[IMAGE:img_1]
A.
23.
B.
6.
C.
3.
D.
232.
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x−1)<3 là:
A.
(1;10).
B.
(−∞;10).
C.
(−∞;9).
D.
(1;9).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;4;−2) và b=(1;−2;3). Tích vô hướng của hai vectơ a và b bằng
A.
−12.
B.
30.
C.
−22.
D.
6.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Số điểm cực đại của hàm số y=f(x) là
[IMAGE:img_1]
Số điểm cực đại của hàm số y=f(x) là
[IMAGE:img_1]
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 11:
Cho biết loga3=5, khi đó P=loga(3a5) bằng
A.
P=10.
B.
P=25.
C.
P=12.
D.
P=125.
Câu 12:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Số điểm cực trị của hàm số g(x)=2f(x) là
[IMAGE:img_1]
Số điểm cực trị của hàm số g(x)=2f(x) là
[IMAGE:img_1]
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 13:
Cho biết ∫−11(1+f(x))dx=3 và ∫13f(x)dx=3. Biểu thức ∫−13f(x)dx bằng
A.
6.
B.
4.
C.
2.
D.
−2.
Câu 14:
Khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2 và cạnh bên bằng 3 thì có thể tích là
A.
V=32.
B.
V=2.
C.
V=3.
D.
V=33.
Câu 15:
Có bao nhiêu đoạn thẳng mà hai đầu mút của đoạn thẳng đó được lấy từ các đỉnh của một bát giác đều?
A.
56.
B.
28.
C.
20.
D.
16.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(−1;2;0), B(3;1;2), C(−2;0;1). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A.
(0;−1;1).
B.
(1;0;−1).
C.
(0;1;−1).
D.
(0;1;1).
Câu 17:
Hàm số y=x3(4−x) nghịch biến trên khoảng
A.
(0;4).
B.
(3;+∞).
C.
(−∞;+∞).
D.
(−∞;3).
Câu 18:
Cho hình nón có chiều cao h=3 và bán kính đáy r=4. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng
A.
36π.
B.
16π.
C.
28π.
D.
20π.
Câu 19:
Cho khối cầu có thể tích bằng 36π. Diện tích của mặt cầu là
A.
12π.
B.
24π.
C.
48π.
D.
36π.
Câu 20:
Đạo hàm của hàm số y=2x là
A.
y′=2x−2⋅ln2.
B.
y′=2x⋅ln2.
C.
y′=2x⋅ln2.
D.
y′=ln22x.
Câu 21:
Biết rằng ∫f(x)dx=sinx−2x2+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
f(x)=−cosx+x.
B.
f(x)=−cosx−6x3.
C.
f(x)=cosx−x.
D.
f(x)=cosx−2x2.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) và tiếp xúc trục hoành. Phương trình của mặt cầu (S) là
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=13.
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=13.
C.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=1.
D.
(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=1.
Câu 23:
Cho a,b là các số thực dương khác 1 thỏa mãn logab=2. Giá trị P=loga2b+logab2b5 bằng
A.
P=5.
B.
P=3.
C.
P=4.
D.
P=2.
Câu 24:
Với a,b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a,b khác 1, giá trị của biểu thức P=logab3⋅logba4 bằng
A.
12.
B.
18.
C.
24.
D.
6.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1;−1), B(3;1;−2). Số đo góc OAB là
A.
135∘.
B.
60∘.
C.
150∘.
D.
120∘.
Câu 26:
Biết đường thẳng y=3x−5 cắt đồ thị hàm số y=x−2x+1 tại hai điểm phân biệt A,B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.
5.
B.
10.
C.
25.
D.
210.
Câu 27:
Hàm số y=x4−2x2+2024 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−1;0).
B.
(−∞;1).
C.
(1;+∞).
D.
(−∞;−1).
Câu 28:
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=−x4+2x2+2 là
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(3;0;0), B(0;−2;0), C(0;0;1) có phương trình là
A.
3x−2y+z−1=0.
B.
2x−3y+6z−6=0.
C.
3x−2y+z+1=0.
D.
2x−3y+6z+6=0.
Câu 30:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R và F(−2)=−12, F(4)=−6. Tích phân ∫−24f(x)dx bằng
A.
18.
B.
2.
C.
−6.
D.
6.
Câu 31:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−23x−1 có phương trình là
A.
y=2.
B.
x=2.
C.
y=−21.
D.
y=3.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm A(2;1;1) và đi qua điểm B(5;1;−3) có phương trình là
A.
(x+2)2+(y+1)2+(z+1)2=25.
B.
(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=25.
C.
(x+2)2+(y+1)2+(z+1)2=5.
D.
(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=5.
Câu 33:
Từ một nhóm học sinh gồm 8 nam và 7 nữ, chọn ngẫu nhiên 5 học sinh. Xác suất để 5 học sinh được chọn có cả nam và nữ mà nam nhiều hơn nữ bằng
A.
14382.
B.
14360.
C.
429238.
D.
429210.
Câu 34:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x+1)+log21(5−x)>0 là
A.
(−1;5).
B.
(−1;2).
C.
(−1;3).
D.
(2;5).
Câu 35:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x+x1 là
A.
2x−3−x21+C.
B.
31x3−23x2+ln∣x∣+C.
C.
31x3+23x2+ln∣x∣+C.
D.
31x3+23x2+ln∣x∣+C.
Câu 36:
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−34(m+1)x3+2mx2 có hai điểm cực trị cùng nằm trên trục hoành?
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 37:
Cho y=f(x), y=g(x) lần lượt là các hàm đa thức bậc ba và bậc nhất có đồ thị như hình vẽ.
Biết tung độ của A và C lần lượt là 47 và 34. Hình phẳng được đánh dấu có diện tích bằng 340. Giá trị của tích phân ∫12[f(x)−x]dx bằng.
[IMAGE:img_1]
Biết tung độ của A và C lần lượt là 47 và 34. Hình phẳng được đánh dấu có diện tích bằng 340. Giá trị của tích phân ∫12[f(x)−x]dx bằng.
[IMAGE:img_1]
A.
16−7.
B.
32−9.
C.
16−9.
D.
32−7.
Câu 38:
Đặt a=log23, b=log53. Biết rằng log645=b(a+p)a(m+nb), với m,n,p∈Z. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
m+n+p=4.
B.
2m+n+p=4.
C.
m−n+p=4.
D.
2m+n−p=4.
Câu 39:
Cho mặt cầu (S) có bán kính R=3. Gọi (T) là hình trụ có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S) và có thiết diện qua trục của (T) lớn nhất. Diện tích toàn phần của hình trụ (T) bằng
A.
Stp=273π.
B.
Stp=18π.
C.
Stp=183π.
D.
Stp=27π.
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của y để tập nghiệm của bất phương trình (log2x−2)(2x−y)<0 có ít nhất 1 số nguyên và không quá 7 số nguyên?
A.
2024.
B.
4032.
C.
4096.
D.
4071.
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, gọi (C) là đường tròn giao của mặt cầu (S):x2+(y−1)2+(z−1)2=4 và mặt phẳng (P):x+y+z+1=0. Mặt cầu đi qua điểm A(−1;2;1) và chứa đường tròn (C) có bán kính là
A.
R=3.
B.
R=721.
C.
R=321.
D.
R=2.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R thỏa mãn 3f(3x)−2xf(x2)=24x−4x3−9 với mọi x∈R và f(1)=−1. Giá trị ∫13xf′(x)dx bằng
A.
8.
B.
3.
C.
−3.
D.
6.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)−ef(x)+3=m có 4 nghiệm phân biệt?
[IMAGE:img_1]
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)−ef(x)+3=m có 4 nghiệm phân biệt?
[IMAGE:img_1]
A.
6.
B.
4.
C.
5.
D.
7.
Câu 44:
Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn log3(x+3y)+x2+3y2+4xy−x−y=0 và x+y>0, x∈[−2024;2024]?
A.
1350.
B.
1518.
C.
1012.
D.
675.
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. Điểm H trên cạnh BC sao cho BC=3BH. Biết rằng AB=a, AD=a3, SC=SD=34a3, SH=SO. Thể tích của khối chóp S.ABCD là
A.
V=31a3.
B.
V=3a3.
C.
V=3a3.
D.
V=a3.
Câu 46:
Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh S như hình vẽ, biết OS=AB=4 m, O là trung điểm của AB. Parabol trên được chia thành ba phần để sơn ba màu khác nhau với mức chi phí: phần trên là phần kẻ sọc 160.000 đoˆˋng/m2, phần giữa là hình quạt tâm O, bán kính 2 m được tô đậm 200.000 đoˆˋng/m2, phần còn lại 250.000 đoˆˋng/m2. Tổng chi phí để sơn cả 3 phần gần nhất với số nào sau đây?
[IMAGE:img_1]
[IMAGE:img_1]
A.
1.650.000 đoˆˋng.
B.
2.055.000 đoˆˋng.
C.
2.550.000 đoˆˋng.
D.
1.955.000 đoˆˋng.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;−3;3), B(−2;2;−2), C(−5;4;−4). Tập hợp tất cả các điểm M thay đổi thỏa mãn MBMA=23 là mặt cầu (S). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm C và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng (P) đi qua điểm nào sau đây?
A.
(1;3;−5).
B.
(−1;0;−2).
C.
(−1;4;−6).
D.
(1;−3;4).
Câu 48:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên khoảng (0;+∞) và thỏa mãn (x2+x)(f′(x)−1)=x+1−f(x) với mọi x∈(0;+∞) và f(1)=4. Biểu thức I=∫12(1−x21)f(x)dx có giá trị bằng
A.
815.
B.
3−2ln2.
C.
817.
D.
1+2ln2.
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang CBA=BAD=90∘, AB=BC=2a, AD=a. Biết rằng SA=SB và SCD=90∘. Cạnh bên SA hợp với đáy một góc 45∘. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD). Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
cosφ=314.
B.
cosφ=434.
C.
cosφ=414.
D.
cosφ=334.
Câu 50:
Các số thực x,y thay đổi thỏa mãn (x2+y2)log2x+2yx2+y2+1=2x+4y−1. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P=y+4x−y−1. Biểu thức M−m có giá trị bằng
A.
41.
B.
23.
C.
43.
D.
21.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101) — Mã đề: 7661 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.