HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9702
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9702
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại 1
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-1-so-gddt-son-la-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9702 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A.
x=2
B.
x=−2
C.
x=−1
D.
x=1
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz giả sử u=2i+3j−k, khi đó tọa độ véctơ u là
A.
(2;−3;−1)
B.
(−2;3;1)
C.
(2;3;−1)
D.
(2;3;1)
Câu 3:
Cho ∫12f(x)dx=3 và ∫23f(x)dx=−4. Khi đó ∫13f(x)dx bằng
A.
−1
B.
−12
C.
−7
D.
12
Câu 4:
Biết tích phân ∫01f(x)dx=3 và ∫01g(x)dx=−4. Khi đó ∫01[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
7
B.
1
C.
−7
D.
−1
Câu 5:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(a9) bằng
A.
log3a2
B.
3+log3a
C.
1−log3a
D.
2−log3a
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y=log5x là
A.
(0;+∞)
B.
[2;+∞)
C.
[0;+∞)
D.
(−∞;+∞)
Câu 7:
Thể tích của khối lập phương cạnh 4a bằng
A.
32a3
B.
64a3
C.
8a3
D.
16a3
Câu 8:
Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là
A.
−1+3i
B.
−1−3i
C.
1−3i
D.
1+3i
Câu 9:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x−1 là đường thẳng có phương trình:
A.
x=1
B.
x=2
C.
x=−1
D.
x=21
Câu 10:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.
y=x3−3x2+1
B.
y=−x3+3x2+1
C.
y=−x4+2x2+1
D.
y=x4−2x2+1
Câu 11:
Nghiệm của phương trình 52x−2=25 là
A.
x=1
B.
x=−1
C.
x=2
D.
x=3
Câu 12:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=−1+2i là điểm nào dưới đây?
A.
N(1;−2)
B.
Q(1;2)
C.
M(−1;−2)
D.
P(−1;2)
Câu 13:
Tập hợp nghiệm của bất phương trình log2x>3 là:
A.
S=(8;+∞)
B.
S=(0;8)
C.
S=(−∞;8)
D.
S=(−1;8)
Câu 14:
Đạo hàm của hàm số y=3x là
A.
y′=ln33x
B.
y′=3xln3
C.
y′=3x
D.
y′=x⋅3x−1
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−1=−1y−2=2z−3 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Q(2;−1;2)
B.
M(−1;−2;−3)
C.
P(1;2;3)
D.
N(−2;1;−2)
Câu 16:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2x là
A.
ex−2+C
B.
x+11ex−x2+C
C.
ex−x2+C
D.
ex+x2+C
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(2;+∞)
B.
(1;2)
C.
(−1;2)
D.
(−1;1)
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−3y+4z−1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α)?
A.
n4=(−2;3;4)
B.
n3=(2;−3;4)
C.
n2=(2;3;−4)
D.
n1=(2;3;4)
Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=4. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
A.
I(1;−2;3); R=2
B.
I(1;−2;3); R=4
C.
I(−1;2;−3); R=2
D.
I(−1;2;−3); R=4
Câu 20:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=x(x−1)(x+2)2 ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số là
A.
5
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 21:
Cho khối trụ có bán kính r=2 và chiều cao h=3. Thể tích khối trụ đã cho bằng
A.
6π
B.
18π
C.
4π
D.
12π
Câu 22:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có AB=2a và AA′=23a (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng AB′ và CC′ bằng

A.
45∘
B.
90∘
C.
30∘
D.
60∘
Câu 23:
Cho hai số phức z1=1+2i và z2=4−i. Số phức z1−z2 bằng
A.
3−3i
B.
−3−3i
C.
−3+3i
D.
3+3i
Câu 24:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình sau. Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng y=−1 là

A.
1
B.
3
C.
0
D.
2
Câu 25:
Một tổ 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong tổ làm nhiệm vụ trực nhật?
A.
720
B.
120
C.
10
D.
60
Câu 26:
Cho hai số phức z=4+2i và w=1+i. Môđun của số phức z⋅wˉ bằng
A.
22
B.
210
C.
40
D.
8
Câu 27:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=3. Giá trị của u2 bằng
A.
23
B.
8
C.
9
D.
6
Câu 28:
Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 5, đáy ABC có diện tích bằng 6. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
11
B.
15
C.
10
D.
30
Câu 29:
Hàm số F(x)=sin(2x+1) là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
f4(x)=−cos(2x+1)
B.
f1(x)=2cos(2x+1)
C.
f2(x)=−21cos(2x+1)
D.
f3(x)=cos(2x+1)
Câu 30:
Cho hình nón có bán kính đáy r=2 và độ dài đường sinh l=7. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
314π
B.
28π
C.
14π
D.
328π
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−1;3;2) và mặt phẳng (P):x−2y+4z+1=0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là
A.
1x+1=−2y−3=1z−2
B.
1x−1=−2y+3=4z+2
C.
1x−1=−2y+3=1z+2
D.
1x+1=−2y−3=4z−2
Câu 32:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(0;1;2), B(2;2;−3). Mặt cầu (S) có tâm I thuộc Ox và đi qua hai điểm A,B có phương trình
A.
x2+y2+z2−6x−5=0
B.
x2+y2+z2−6y−5=0
C.
x2+y2+z2−8x+7=0
D.
x2+y2+z2−2x−5=0
Câu 33:
Nếu ∫03f(x)dx=6 thì ∫03[31f(x)+2]dx bằng?
A.
8
B.
9
C.
6
D.
5
Câu 34:
Cho hình chóp đều S.ABCD có chiều cao 3a, AB=a, O là tâm của đáy (tham khảo hình bên). Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SCD).

A.
37637a
B.
22a
C.
37337a
D.
2a
Câu 35:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x2+5x+1 bằng
A.
530
B.
51
C.
55
D.
5230
Câu 36:
Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 10 học sinh đó đi lao động. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn có ít nhất 1 học sinh nữ.
A.
32
B.
2417
C.
4817
D.
94
Câu 37:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2;30] sao cho ứng với mỗi m, hàm số y=5x−mx2+5x−m−1 nghịch biến trên khoảng (1;4).
A.
11
B.
14
C.
15
D.
8
Câu 38:
Với mọi a,b,x là các số thực dương thoả mãn log2x=3log2a+2log2b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
x=a3b2
B.
x=a3+b2
C.
x=3a+2b
D.
x=3a−2b
Câu 39:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x2−2x. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;0) và (2;+∞)
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
Câu 40:
Cho các số thực a,b thuộc khoảng (1;+∞) và loga2b⋅loga(ab2)−4logab=0. Giá trị của biểu thức logb(ab3) bằng
A.
4
B.
3
C.
21
D.
1
Câu 41:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong (C) như hình vẽ. Đường thẳng d:y=kx+41 có đúng ba điểm chung với (C) là A,B,C và BC−AB=45. Biết diện tích phần gạch chéo là 524. Giá trị của ∫−21f(x)dx bằng

A.
−80161
B.
−2
C.
−160159
D.
−160321
Câu 42:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=1 và điểm A(2;2;2). Xét các điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho đường thẳng AM luôn tiếp xúc với (S). Khi đó M luôn thuộc mặt phẳng cố định có phương trình là
A.
x+y+z−4=0
B.
3x+3y+3z−8=0
C.
x+y+z+6=0
D.
3x+3y+3z−4=0
Câu 43:
Cho z1;z2 là hai số phức thỏa mãn ∣zi−(2+i)∣=2. Biết ∣z1−z2∣=2, giá trị biểu thức A=∣z1+z2−2+4i∣ bằng
A.
A=33
B.
A=33
C.
A=23
D.
A=23
Câu 44:
Để chế tạo một chi tiết máy, từ một khối thép hình trụ có đường kính 20cm và chiều cao 15cm, người ta tiện phần lõi giữa của một đầu khối thép và bỏ đi một khối hình trụ có đường kính 10cm và chiều cao 5cm (tham khảo hình vẽ). Thể tích của chi tiết máy đó, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm, là

A.
4319,69 cm3
B.
4319,96 cm3
C.
12778,76 cm3
D.
17278,76 cm3
Câu 45:
Cho hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, ABC=60∘. Hình chiếu của B′ trên mặt phẳng đáy ABCD trùng với tâm O của đáy, góc tạo bởi mặt phẳng (BB′C′C) và đáy bằng 60∘. Thể tích khối lăng trụ bằng
A.
3a32
B.
3a33
C.
916a33
D.
6a3
Câu 46:
Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn: log2(x2+y2+44(2x+y))=(x−2)2+(y−1)2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=y+23x.
A.
21
B.
52+3
C.
49+33
D.
2
Câu 47:
Gọi z1,z2 là hai số phức khác nhau thỏa mãn ∣(1+i)z+7+i∣=22 và z2z1 là số thực. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z1∣2+4∣z2∣2 là
A.
84
B.
225
C.
205
D.
85
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ đi qua E(1+3a;−2;2+3a) và có một vectơ chỉ phương u=(a;1;a+1). Biết khi a thay đổi luôn tồn tại một mặt cầu (S) cố định có tâm I(m;n;p) bán kính R đi qua điểm M(1;1;1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ. Một khối nón (N) có đỉnh I và đường tròn đáy của khối nón nằm trên mặt cầu (S). Thể tích lớn nhất của khối nón (N) là maxV(N)=3qπ. Khi đó tổng m+n+p+q bằng
A.
256
B.
225
C.
252
D.
250
Câu 49:
Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R) (phần gạch chéo trong hình vẽ) quanh trục MN. Biết rằng ABCD là hình chữ nhật với AB=6cm, AD=10cm, M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD, hai đường cong là đường elip có hình chữ nhật cơ sở là ABCD và đường tròn tiếp xúc với hai cạnh AD và BC (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích của vật trang trí đó (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

A.
41,6 cm3
B.
75,4 cm3
C.
83,2 cm3
D.
37,7 cm3
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2−2x với mọi x∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, hàm số g(x)=f(x3−3x2+m) có đúng ba điểm cực trị thuộc khoảng (−2;4)?
A.
6
B.
5
C.
3
D.
4
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 101) — Mã đề: 9702 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.