HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8245
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8245
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây đú...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-1-thpt-ly-thai-to-bac-ninh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8245 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( −1;1) .
B.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;3) .
C.
Hàm số đã cho có một điểm cực trị.
D.
Hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 1 .
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x < 4 là
A.
( −∞;log 3 4 ) .
B.
( log 3 4; +∞ ) .
C.
( −∞;log 4 3) .
D.
( log 4 3; +∞ ) .
Câu 3:
Cho mặt cầu ( S ) có bán kính bằng 5. Một mặt phẳng (α ) cắt mặt cầu ( S ) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 8π . Khoảng cách từ tâm mặt cầu ( S ) đến mặt phẳng (α ) bằng
A.
3.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 4:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ? x x 5 6
A.
y = log 6 x .
B.
y = .
C.
y = log 5 x .
D.
y = . 5 6 6 5
Câu 5:
Trên đoạn [ −1;1] hàm số y = x − 3 x + 2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm 3
A.
x = 0 .
B.
x = 1 .
C.
x = −2 .
D.
x = −1 .
Câu 6:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A′B′C ′D′ =có AB 2=a, AD 3a và AA′ = a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và B′D′ bằng

A.
a 3 .
B.
2a .
C.
3a .
D.
a .
Câu 7:
Cho a là một số thực lớn hơn 0 và khác 1. Nếu a x = 3 thì a 2 x + a 3 x bằng
A.
18.
B.
36.
C.
15.
D.
243.
Câu 8:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 22 x + 5log 1 x + 6 =0 bằng 2
A.
7.
B.
66.
C.
5.
D.
12.
Câu 9:
Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = 3 và u3 = −5 . Khi đó, công sai của cấp số cộng ( un ) là
A.
d = −4 .
B.
d = 4 .
C.
d = −2 .
D.
d = 2 .
Câu 10:
Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A.
5 .
B.
4 .
C.
3 .
D.
6 .
Câu 11:
Cho hình chóp tam giác S . ABC . Gọi A′, B′, C ′ lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC . Biết thể tích khối chóp S . ABC bằng 24. Thể tích khối chóp S . A′B′C ′ bằng
A.
8 .
B.
4 .
C.
3 .
D.
6 . ( x − 5) −8
Câu 12:
Tập xác định của hàm số = y là
A.
\ {5} .
B.
( 5; +∞ ) .
C.
( −∞;5 ) .
D.
. 1
Câu 13:
Trên khoảng − ; +∞ , đạo hàm của hàm = số y log 3 ( 2 x + 1) là 2 1 1 2 2
A.
y′ = .
B.
y′ = .
C.
y′ = .
D.
y′ = . ( 2 x + 1) ln 3 2x +1 ( 2 x + 1) ln 3 2x +1 a3
Câu 14:
Cho a, b là hai số thực dương với a ≠ 1 sao cho log a b = 3. Khi đó, log a 2 bằng b
A.
0 .
B.
−5 .
C.
9 .
D.
−3 .
Câu 15:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. = 80°. Góc giữa hai Mặt bên ( SBC ) là tam giác cân tại S với BSC đường thẳng SC và AD bằng

A.
80° .
B.
50° .
C.
100° .
D.
30° .
Câu 16:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như trong hình vẽ bên?

A.
y =− x3 − 3x 2 + 2 .
B.
y =x 4 − 3 x 2 + 2 .
C.
y =− x 4 + 3x 2 + 2 .
D.
y =x 3 − 2 x 2 − 2 .
Câu 17:
Cho a, b là hai số thực dương khác 1. Đồ thị hai hàm số y = a x và y = log b x được cho như trong hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.
0 < a < 1, b > 1 .
B.
a > 1, 0 < b < 1 .
C.
a > 1, b > 1 .
D.
0 < a < 1, 0 < b < 1 .
Câu 18:
Cho hình thang ABCD vuông tại A, B với =AD 1cm, = BC 3cm và CD = 2 2 cm. Quay hình thang ABCD xung quanh trục BC thì khối tròn xoay tạo thành có thể tích bằng 20π 16π

A.
12π cm3 .
B.
4π cm3 .
C.
cm3 .
D.
cm3 . 3 3
Câu 19:
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho bằng

A.
3 .
B.
2 17 .
C.
58 .
D.
7 .
Câu 20:
Số hạng chứa x12 trong khai triển NewTon của biểu thức ( x − x 2 ) 10 là

A.
45.
B.
−45 .
C.
45x12 .
D.
−45x12 .
Câu 21:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ −1;3] và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [ −1;3] bằng
A.
4 .
B.
5 .
C.
0 .
D.
3 .
Câu 22:
Cho hình chóp đều S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và cạnh bên SA = 2a . Thể tích của khối tứ diện SABC bằng a 3 14 2a 3 a 3 14 a 3 14

A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 12 3 6 4
Câu 23:
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x ) =( x 2 − 4 ) ( x + 1) với mọi x ∈ . Hàm số g (= x ) f (1 − 2 x ) có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
3 .
B.
2 .
C.
4 .
D.
1 .
Câu 24:
Số điểm cực đại của hàm số y =x − 6 x + 7 là 4 2
A.
3 .
B.
2 .
C.
0 .
D.
1 . x −1
Câu 25:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là đường thẳng có phương trình x +1
A.
y = −1 .
B.
y = 1 .
C.
x = 1 .
D.
x = −1 .
Câu 26:
Với mọi a, b thỏa mãn log 3 a − 2 log 3 b = −1, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
3a = b 2 .
B.
a = b 2 .
C.
a = 3b 2 .
D.
a 2 = b .
Câu 27:
Cho cấp số nhân ( un ) có u1 = 2 và công bội q = 3 . Hỏi u20 bằng bao nhiêu?
A.
3.220 .
B.
2.320 .
C.
3.219 .
D.
2.319 .
Câu 28:
Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3 là
A.
18π .
B.
6π .
C.
18.
D.
6.
Câu 29:
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong đoạn [ −10;10] để phương trình 2 f ( x) + m = 0 có đúng một nghiệm?

A.
16 .
B.
12 .
C.
14 .
D.
21 .
Câu 30:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên và có bảng xét dấu f ′ ( x ) như sau: Hàm số y = f ( x ) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2 .
B.
3 .
C.
1 .
D.
4 .
Câu 31:
Cho hình chóp S . ABC có đường cao bằng a 2 và SC = 2a 2. Góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABC ) bằng
A.
30° .
B.
60° .
C.
45° .
D.
90° .
Câu 32:
Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để hàm số y= mx 4 − ( 5 − m ) x 2 + 1 ba điểm cực trị?
A.
Vô số.
B.
6 .
C.
5 .
D.
4 .
Câu 33:
Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy bằng 5 và đường sinh bằng 8 là
A.
40π .
B.
60π .
C.
80π .
D.
20π .
Câu 34:
Cho hình lăng trụ đều ABC. A′B′C ′ có tất cả các cạnh bằng 2. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( BCC ′B′ ) bằng

A.
2.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 35:
Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau?
A.
120.
B.
216.
C.
180.
D.
240.
Câu 36:
Cho khối lăng trụ đều ABC. A′B′C ′ có= , AC ′ 2a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng AB a= a3 3a 3 a3 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
2a 3 . 4 4 2
Câu 37:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x ) = 1 − x với mọi x ∈ . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( −∞;1) .
B.
.
C.
( 0; 2 ) .
D.
(1;3) .
Câu 38:
Giá trị của tham số m để hàm số y =x 4 − 2mx3 + mx 2 − 1 đồng biến trên khoảng (1; +∞ ) là
A.
m ≥ 0 .
B.
m ≥ 2 .
C.
m ≤ −2 .
D.
m ≤ 1 .
Câu 39:
Một cốc nước hình trụ có chiều cao 16 cm và bán kính bằng 6 cm. Trong cốc có một lượng nước chiếm một nửa cốc nước. Hỏi khi đặt vào trong cốc nước một khối trụ có đường kính đáy bằng 4 cm và chiều cao bằng chiều cao của cốc nước theo phương thẳng đứng thì chiều cao của nước so với đáy là bao nhiêu?

A.
9, 6 cm .
B.
12 cm .
C.
14, 4 cm .
D.
9 cm .
Câu 40:
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên. Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 0 có nhiều nghiệm nhất là ( a; b ) với f ′ f 2 ( x ) − f ( x ) + m = a, b ∈ . Khi đó, giá trị a + b bằng 39 1 17

A.
− .
B.
−10 .
C.
.
D.
. 4 4 4
Câu 41:
Cho y = f ( x ) là hàm số đa thức bậc 5. Biết f ( −5 ) =−2 và đồ thị hàm số f ′ ( x ) như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m nhỏ hơn 10 để hàm số g ( x) = f ( − x 4 + 2 x 2 − 5 ) − 3 x 4 + 6 x 2 + m có 5 điểm cực trị?
A.
6 .
B.
8 .
C.
5 .
D.
7 .
Câu 42:
Cho tứ diện ABCD có các mặt ACD và BCD là các tam giác đều cạnh bằng 2 , góc giữa hai mặt phẳng ( ACD ) và ( BCD ) bằng 30° . Thể tích khối tứ diện ABCD bằng 1 3 3 3 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 2 2 2 2
Câu 43:
Số các nghiệm nguyên của bất phương trình log 1 log 46 ( x 2 + 2 x − 2 ) ≥ 0 là 8

A.
13.
B.
15.
C.
10.
D.
8.
Câu 44:
Cho hàm số y = f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ bên. Khi đó, 3a + b + c + d bằng

A.
4 .
B.
3 .
C.
2 .
D.
−1 .
Câu 45:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của b thuộc ( −50;50 ) sao cho 9a − ( 2b − 1) 3a + b 2 − b − 6 > 0 đúng với mọi giá trị a ∈ [1; 2 ) ?
A.
87.
B.
89.
C.
88.
D.
86.
Câu 46:
Cho hai hàm số f ( x ) = ax 4 + bx3 + cx 2 + 3 x và g ( x ) = mx3 + nx 2 − x với a, b, c, m, n ∈ . Biết rằng hàm số = y f ( x ) − g ( x ) có ba điểm cực trị là −1; 1 và 2. Hàm số = y f ( x ) − g ( x ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( 2;3) .
B.
( −3; −1) .
C.
( 0; 2 ) .
D.
( −2;1) .
Câu 47:
Có tất cả bao nhiêu số nguyên y sao cho ứng với mỗi số nguyên y có đúng 5 số nguyên x thỏa mãn log 2 ( x 2 + 3) − log 2 2 y − 8 x + 2 ( x 2 + 2 ) − 4 x 3 − y + x ( 4 − xy ) < 0 ? 2
A.
12.
B.
18.
C.
10.
D.
20.
Câu 48:
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A′B′C ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B với = AB 2= a, BC a và AA′ = 4a. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′ và CM bằng a 5 2 5a 2a 3a

A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 2 5 3 2
Câu 49:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Hai điểm M , N lần lượt thuộc các 2 AB 3 AD đoạn thẳng AB và AD (M và N không trùng với A) sao cho + =8 . Kí hiệu V , V1 lần lượt là thể AM AN V tích của các khối chóp S . ABCD và S .MBDN . Giá trị lớn nhất của tỉ số 1 bằng V 2 6 5 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 3 13 16 5 + 1) log 2 x + 1.log 6 ( x 2 − 2 x + m ) (1) . Có tất cả bao nhiêu giá trị
Câu 50:
Cho phương trình log 6 ( x = nguyên của tham số m thuộc đoạn [ −10;10] để phương trình (1) có đúng hai nghiệm phân biệt?
A.
3.
B.
1.
C.
13.
D.
2. ———————————————– ———————- HẾT ———————- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh (Mã Đề 101) — Mã đề: 8245 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.