HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4823
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4823
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 THPT Nam Cao Hà Nam
Câu 1: Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng x -2 + y -1 + z 3 = 1 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 THPT Nam Cao Hà Nam
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-1-thpt-nam-cao-ha-nam-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 THPT Nam Cao Hà Nam Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4823 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng −2x+−1y+3z=1 là:
A.
n=(−2;−1;3).
B.
n=(2;−1;3).
C.
n=(−3;−6;−2).
D.
n=(3;6;−2).
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x+2)2+(y−1)2+(z−3)2=9. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là:
A.
I(−2;1;3),R=9.
B.
I(2;−1;−3),R=3.
C.
I(2;−1;−3),R=9.
D.
I(−2;1;3),R=3.
Câu 3:
Cho hình nón có chiều cao h=3, đường sinh l=5. Diện tích xung quanh khối nón bằng:
A.
12π.
B.
20π.
C.
40π.
D.
15π.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)(x+5)(x+1)3,∀x∈R. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−1;2).
B.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−5;−1).
C.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;−5).
D.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
Câu 5:
Biết ∫05f(x)dx=3 và ∫05g(x)dx=−3. Giá trị của ∫05[f(x)−g(x)]dx bằng:
A.
−9.
B.
0.
C.
6.
D.
−6.
Câu 6:
Với a>0,a=1 và b>0. Biểu thức loga(ba2) bằng:
A.
2−logab.
B.
21−logab.
C.
21+logab.
D.
2+logab.
Câu 7:
Cho hai số phức z1=3−4i,z2=1+2i. Số phức z1−2z2 bằng:
A.
8−i.
B.
1−8i.
C.
5−8i.
D.
1+8i.
Câu 8:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2−x1−2x là đường thẳng:
A.
x=−2.
B.
y=2.
C.
y=−2.
D.
x=2.
Câu 9:
Số phức nào sau đây có phần ảo bằng 3?
A.
z1=3+i.
B.
z2=1−3i.
C.
z3=−3+i.
D.
z4=1+3i.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(1;+∞).
C.
(3;1).
D.
(1;3).
Câu 11:
Đồ thị hàm số y=2x4−x2+3 có mấy điểm cực trị?
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 12:
Cho hàm số f(x)=x+e2x+1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=2x2+2e2x+1+C.
B.
∫f(x)dx=x2+e2x+1+C.
C.
∫f(x)dx=2x2+e2x+1+C.
D.
∫f(x)dx=2e2x+1+C.
Câu 13:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng nhau. Góc giữa đường thẳng AA′ và BC′ bằng:
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 14:
Cho a,b,c>1 thỏa mãn logab=4 và loga(4c3b3)+loga2bc=48. Giá trị của logbc bằng:
A.
2.
B.
5.
C.
12.
D.
3.
Câu 15:
Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên đoạn [−2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số f(x) là:
A.
x=1.
B.
x=−2.
C.
M(1;−2).
D.
M(−2;−4).
Câu 16:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có thể tích bằng 8a3. Khi đó độ dài cạnh hình lập phương đã cho bằng:
A.
2a.
B.
3a.
C.
2a3.
D.
a.
Câu 17:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−x4+12x2+1 trên đoạn [−1;2] bằng:
A.
1.
B.
12.
C.
33.
D.
37.
Câu 18:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=−5+4i có tọa độ là:
A.
P(4;−5).
B.
M(5;4).
C.
Q(−5;4).
D.
N(4;5).
Câu 19:
Tập xác định của hàm số y=log2(x−3) là:
A.
[3;+∞).
B.
(3;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
(−∞;+∞).
Câu 20:
Cho hai số phức z1=1+i và z2=2−i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z1⋅z2 có tọa độ là:
A.
(1;3).
B.
(3;1).
C.
(1;−3).
D.
(3;−1).
Câu 21:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2+x−1≤32 là:
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
6.
Câu 22:
Khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy là a, cạnh bên là 2a có thể tích là:
A.
314a3.
B.
214a3.
C.
1214a3.
D.
614a3.
Câu 23:
Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh bằng 6. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng:
A.
18π.
B.
36π.
C.
54π.
D.
72π.
Câu 24:
Cho ∫x+12x−1dx=ax+bln∣x+1∣+C (a,b∈Z); khi đó a2+b2 bằng:
A.
14.
B.
13.
C.
9.
D.
12.
Câu 25:
Cho ∫−12f(x)dx=2 và ∫−12g(x)dx=−1. Tính I=∫−12[2x+2f(x)−3g(x)]dx.
A.
I=10.
B.
I=217.
C.
I=211.
D.
I=25.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;4;−2) và b=(3;−1;6). Tính giá trị biểu thức P=a⋅b.
A.
P=16.
B.
P=−40.
C.
P=−34.
D.
P=−10.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=3−tz=3t?
A.
M(1;3;3).
B.
N(2;−1;0).
C.
Q(2;−1;3).
D.
P(1;3;0).
Câu 28:
Từ một hộp chứa 19 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 19, chọn ngẫu nhiên hai thẻ. Xác suất để tích của hai số ghi trên hai thẻ được chọn là một số chẵn bằng:
A.
194.
B.
195.
C.
1914.
D.
1915.
Câu 29:
Cho cấp số nhân (un) có u3=2 và u4=−6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:
A.
3.
B.
−8.
C.
8.
D.
−3.
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như hình vẽ?
A.
y=x2−2x−1.
B.
y=x3−2x−1.
C.
y=−x3+2x−1.
D.
y=x4+2x2−1.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;−3),B(−1;4;1) và đường thẳng d:1x+2=−1y−2=2z+3. Đường thẳng Δ đi qua A vuông góc với AB và d có phương trình là:
A.
16x+1=8y−2=−4z−3.
B.
−1x−1=1y+2=1z+3.
C.
1x−1=−1y+2=2z+3.
D.
4x−1=2y+2=−1z+3.
Câu 32:
Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh nam và 4 học sinh nữ ngồi vào một dãy gồm 8 ghế hàng dọc sao cho học sinh nam và nữ ngồi xen kẽ nhau?
A.
576.
B.
40320.
C.
1152.
D.
24.
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(1;1;−1) và tiếp xúc với mặt phẳng (α):x−2y−2z+2=0 có phương trình là:
A.
(x+1)2+(y+1)2+(z−1)2=9.
B.
(x+1)2+(y+1)2+(z−1)2=1.
C.
(x−1)2+(y−1)2+(z+1)2=9.
D.
(x−1)2+(y−1)2+(z+1)2=1.
Câu 34:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB=AA′=4. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABC′) bằng:
A.
22.
B.
2.
C.
42.
D.
4.
Câu 35:
Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức a2(a2−3)2+3 bằng:
A.
a.
B.
a2.
C.
a−1.
D.
a−2.
Câu 36:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(πe)x.
B.
y=(32)x.
C.
y=(2)x.
D.
y=(0,5)x.
Câu 37:
Biết rằng hàm số f(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f(x)=g(x).
B.
f(x)=g(x)+C.
C.
f′(x)=g(x).
D.
f′(x)=g′(x).
Câu 38:
Nghiệm của phương trình 22x−1=2x là:
A.
x=2.
B.
x=−1.
C.
x=−2.
D.
x=1.
Câu 39:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình 2f(x)−3=0 là:
Số nghiệm của phương trình 2f(x)−3=0 là:
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Câu 40:
Xét hai số phức z1 và z2 thỏa mãn ∣z1∣=3;∣z2∣=2 và ∣z1−z2∣=13. Giá trị lớn nhất của ∣z1+2z2+3i∣ bằng:
A.
8.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 41:
Cho đồ thị của hàm số y=f(x) như hình vẽ bên dưới. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x)=f(2f(x)−m) có đúng 6 điểm cực trị?
A.
7.
B.
5.
C.
4.
D.
6.
Câu 42:
Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn log2(x2+y2+xy+1x+y)=x(x−2)+y(y−2)+xy. Xác định giá trị lớn nhất của P=2x+y+43x+2y+2.
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 43:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−2)2=9 và hai điểm M(4;−4;2),N(6;0;6). Gọi E là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho EM+EN đạt giá trị lớn nhất. Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) tại E.
A.
2x−2y+z+9=0.
B.
x−2y+2z+8=0.
C.
2x+2y+z+1=0.
D.
2x+y−2z−9=0.
Câu 44:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh 2a và khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng 23a. Biết rằng AA′=A′B=A′C, tính thể tích V của khối lăng trụ đó.
A.
V=63a3.
B.
V=23a3.
C.
V=33a3.
D.
V=123a3.
Câu 45:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+25x−2024 và g(x)=mx3+nx2−3x với a,b,c,m,n∈R. Biết hàm số h(x)=f(x)−g(x) có ba điểm cực trị là −1;1 và 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f′(x) và y=g′(x) bằng:
A.
956.
B.
9224.
C.
356.
D.
3224.
Câu 46:
Cho tháp nước như hình dưới đây, tháp được thiết kế gồm thân tháp có dạng khối trụ, phần mái phía trên có dạng khối nón và đáy là nửa khối cầu. Không gian bên trong toàn bộ tháp được minh họa theo hình vẽ với đường kính đáy hình trụ, hình cầu và của hình nón đều bằng 3 m, chiều cao hình trụ là 2 m, chiều cao hình nón là 1 m. Thể tích của toàn bộ không gian bên trong tháp nước gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
433π (m3).
B.
7π (m3).
C.
215π (m3).
D.
439π (m3).
Câu 47:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−20;20] sao cho ứng với mỗi m, hàm số y=x+1x2+x+m đồng biến trên khoảng (3;4)?
A.
36.
B.
35.
C.
37.
D.
4.
Câu 48:
Xét hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1+2z2∣=2 và ∣2z1−3z2−7i∣=4. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z1−2i∣+∣z2+i∣ bằng:
A.
343.
B.
323.
C.
23.
D.
43.
Câu 49:
Người ta vẽ nửa đường tròn như hình vẽ bên, trong đó đường kính của nửa đường tròn lớn gấp đôi đường kính của nửa đường tròn nhỏ. Nửa đường tròn đường kính AB có diện tích là 32π và BAC=30∘. Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) (phần tô đậm) xung quanh đường thẳng AB.
A.
3784π.
B.
279π.
C.
3325π.
D.
3620π.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x+1=1y+2=1z−1 và mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y+6z−13=0. Lấy điểm M(a;b;c) với a<0 thuộc đường thẳng d sao cho từ M kẻ được ba tiếp tuyến MA,MB,MC đến mặt cầu (S) (A,B,C là tiếp điểm) thỏa mãn góc AMB=60∘,BMC=90∘,CMA=120∘. Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
A.
x+2y−2z+25=0.
B.
x+2y−2z−2=0.
C.
x+2y−2z+2=0.
D.
x+2y−2z−25=0.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 THPT Nam Cao Hà Nam — Mã đề: 4823 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.