HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4591
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4591
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 THPT Ngô Thì Nhậm - Ninh Bình (Mã Đề 111)
Câu 1: Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn vào một dãy gồm 4 chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có đúng...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 THPT Ngô Thì Nhậm - Ninh Bình (Mã Đề 111)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-1-thpt-ngo-thi-nham-ninh-binh-ma-de-111-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 THPT Ngô Thì Nhậm - Ninh Bình (Mã Đề 111) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4591 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn vào một dãy gồm 4 chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có đúng một học sinh ngồi?
A.
4.
B.
12.
C.
16.
D.
24.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−1;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
(−∞;−1).
Câu 3:
Số phức liên hợp của số phức z=−3+2i là
A.
zˉ=−3−2i.
B.
zˉ=3−2i.
C.
zˉ=2−3i.
D.
zˉ=3+2i.
Câu 4:
Hàm số y=xπ+(x2−1)e có tập xác định D là
A.
D=(−1;1).
B.
D=R.
C.
D=(1;+∞).
D.
D=R∖{−1;1}.
Câu 5:
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y=−x4+2x2−3?
A.
M(1;2).
B.
Q(1;1).
C.
P(1;−1).
D.
N(1;−2).
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông với BC=a và đường cao SA=3a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
a33.
B.
3a3.
C.
a3.
D.
3a3.
Câu 7:
Tính đạo hàm của hàm số f(x)=eπx+1.
A.
f′(x)=eπx+1lnπ.
B.
f′(x)=πeπx+1.
C.
f′(x)=πeπx.
D.
f′(x)=eπxln(π).
Câu 8:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−14x+5 là
A.
1.
B.
3.
C.
0.
D.
2.
Câu 9:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+cos2x là
A.
x2+sin2x+C.
B.
x2+21sin2x+C.
C.
x2−21sin2x+C.
D.
x2−sin2x+C.
Câu 10:
Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình vẽ?


A.
(1+i)(2−i).
B.
2+3ii.
C.
(1+i)(2−3i).
D.
i3−2i.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình (x−1)2+(y+2)2+(z−4)2=20.
A.
I(1;−2;4),R=25.
B.
I(1;−2;4),R=20.
C.
I(−1;2;−4),R=52.
D.
I(−1;2;−4),R=25.
Câu 12:
Biết ∫01f(x)dx=−3, ∫01g(x)dx=4, khi đó ∫01[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
7.
B.
−7.
C.
1.
D.
−12.
Câu 13:
Biết ∫23f(x)dx=4 và ∫23g(x)dx=1. Khi đó ∫23[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
3.
B.
−3.
C.
5.
D.
4.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây có vectơ pháp tuyến là n=(1;−2;3)?
A.
x−2z+3=0.
B.
2x+4y−6z−1=0.
C.
x−2y+3=0.
D.
−x+2y−3z+2=0.
Câu 15:
Cho số phức z=−2i+3. Tìm số phức w=iz−3z?
A.
−7−3i.
B.
7−3i.
C.
−7+3i.
D.
7+3i.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=3−tz=1−t đi qua điểm nào sau đây?
A.
N(1;3;−1).
B.
P(1;2;−3).
C.
Q(3;5;3).
D.
M(−3;5;3).
Câu 17:
Đồ thị như hình bên là của hàm số nào?


A.
y=−x3+3x2+1.
B.
y=x3−3x−1.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=−x3−3x2−1.
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định (−∞;4] và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 19:
Tính giá trị biểu thức P=ln(a3b2)ln(a2b3). Biết lna=2023 và lnb=2024.
A.
1011710118.
B.
2019108.
C.
202110108.
D.
20192018.
Câu 20:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biết M(5;−3) là điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z. Phần thực của z bằng
A.
2.
B.
5.
C.
−3.
D.
3.
Câu 21:
Tập nghiệm của phương trình log3(x−3)=log3(2x−1) là
A.
∅.
B.
{2}.
C.
{−2}.
D.
{1}.
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
3.
C.
−1.
D.
0.
Câu 23:
Tập nghiệm của bất phương trình (31)x≥9 là
A.
(−∞;2).
B.
[−2;+∞).
C.
(−∞;−2).
D.
(−∞;−2].
Câu 24:
Cho mặt cầu có diện tích bằng 16πa2. Khi đó, bán kính mặt cầu bằng
A.
2a.
B.
22a.
C.
2a.
D.
2a2.
Câu 25:
Cho hàm y=f(x) xác định, liên tục trên đoạn [−4;4] và có bảng biến thiên trên [−4;4] như sau:

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−4;4] là

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−4;4] là
A.
0.
B.
4.
C.
10.
D.
−2.
Câu 26:
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a4b=16. Giá trị của 4log2a+log2b bằng
A.
8.
B.
4.
C.
16.
D.
2.
Câu 27:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u=(2;0;−1). Tìm vectơ v biết v cùng phương với u và u⋅v=20.
A.
(8;0;4).
B.
(8;0;−4).
C.
(−8;0;4).
D.
(4;0;−2).
Câu 28:
Cho tích phân ∫12[4f(x)−2x]dx=1. Khi đó ∫12f(x)dx bằng
A.
1.
B.
−3.
C.
−1.
D.
3.
Câu 29:
Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 là
A.
36π.
B.
24π.
C.
12π.
D.
42π.
Câu 30:
Tính thể tích khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh lần lượt là 2;3 và 4.
A.
4.
B.
8.
C.
24.
D.
12.
Câu 31:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1−2sinx.
A.
∫(1−2sinx)dx=x+2cosx+C.
B.
∫(1−2sinx)dx=1+2cosx+C.
C.
∫(1−2sinx)dx=x−2cosx+C.
D.
∫(1−2sinx)dx=−2cosx+C.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;−1;2) và hai đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=−1−4tz=6+6t, d′:2x=1y−1=−5z+2. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua M, vuông góc với d và d′?
A.
17x−1=9y+1=14z−2.
B.
17x−1=14y+1=9z−2.
C.
14x−1=17y+1=9z−2.
D.
14x−1=17y+1=9z+2.
Câu 33:
Cho cấp số cộng (un) có u9=−35 và u12=−50. Tìm công sai d.
A.
d=710.
B.
d=5.
C.
d=−15.
D.
d=−5.
Câu 34:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=x3+x−1.
B.
y=x4−2x2+3.
C.
y=x3−x2+2022.
D.
y=x3+x2.
Câu 35:
Cho hai điểm A(−2;3;1) và B(4;−1;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
A.
3x−2y+z+3=0.
B.
−3x−2y+z−3=0.
C.
2x+3y+z−5=0.
D.
3x−2y+z−3=0.
Câu 36:
Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra khác màu bằng
A.
118.
B.
225.
C.
115.
D.
116.
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=2a,BC=a. Các cạnh bên của hình chóp cùng bằng a2. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và SC.
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
arctan2.
D.
30∘.
Câu 38:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau ∣z−1∣=34, ∣z+1+mi∣=∣z+m+2i∣ (trong đó m là số thực) và sao cho ∣z1−z2∣ là lớn nhất. Khi đó giá trị ∣z1+z2∣ bằng
A.
2.
B.
2.
C.
130.
D.
10.
Câu 39:
Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R) (phần gạch chéo trong hình vẽ) quanh trục MN. Biết rằng ABCD là hình chữ nhật với AB=6 cm, AD=10 cm, M,N lần lượt là trung điểm của AD,BC, hai đường cong là đường elip có hình chữ nhật cơ sở là ABCD và đường tròn tiếp xúc với hai cạnh AD và BC (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích của vật trang trí đó (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


A.
83,2 cm3.
B.
37,7 cm3.
C.
41,6 cm3.
D.
75,4 cm3.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD=2a,SA=a, gọi M là trung điểm của SD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB đến CM bằng
A.
23a2.
B.
52a.
C.
32a3.
D.
73a.
Câu 41:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z+6−13i∣+∣z−3−7i∣=313 và (12−5i)(z−2+i)2 là số thực âm. Giá trị của ∣z∣ bằng
A.
145.
B.
3.
C.
145.
D.
9.
Câu 42:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình (2x2−4x)[log2(x+14)−4]≤0 là
A.
12.
B.
14.
C.
13.
D.
15.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC), góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là 60∘, SB=a2,BSC=45∘. Thể tích khối chóp S.ABC theo a là
A.
V=152a33.
B.
V=22a3.
C.
V=23a3.
D.
V=15a32.
Câu 44:
Xét f(x)=ax5+bx3+cx2+dx+e (a,b,c,d,e∈R) sao cho đồ thị hàm số y=f(x) có 4 điểm cực trị với hoành độ nguyên là A,B,C(1;−15197),D(2;−15169). Gọi y=g(x) là hàm số bậc ba đi qua các điểm A,B,C,D. Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f(x),y=g(x) và hai đường thẳng x=1;x=2 có diện tích bằng 2011 thì ∫12f(x)dx bằng
A.
−60277.
B.
20133.
C.
−20243.
D.
−6053.
Câu 45:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x) thỏa mãn [f(x)+1]⋅g(x)=∣f(x)∣ có bao nhiêu điểm cực tiểu?


A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 46:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A(1;2;3),B(−2;1;1) và đường thẳng Δ:−1x−1=1y+2=2z. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A cắt Δ sao cho khoảng cách từ B đến d là lớn nhất. Phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1+5ty=2+tz=3+7t.
B.
⎩⎨⎧x=−2−5ty=1+tz=1+7t.
C.
⎩⎨⎧x=−5+ty=1+2tz=7+3t.
D.
⎩⎨⎧x=1−5ty=2+tz=3+7t.
Câu 47:
Cho hình nón (N) có chiều cao bằng 63 và bán kính đáy r=6. Gọi M là một điểm cách đỉnh S của hình nón một đoạn bằng 6 và cách đường cao SO một khoảng bằng 2. Gọi l là một đường sinh của hình nón (N); x,y lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ M đến l. Giá trị của biểu thức T=x+y nằm trong khoảng nào sau đây?
A.
(5;6).
B.
(8;9).
C.
(7;8).
D.
(4;5).
Câu 48:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+5x+7x−28x2+16x−3 trên (−∞;+∞). Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−2024;2024] để hàm số g(x)=F(4x3+mx2+1) có đúng 5 điểm cực trị?
A.
8.
B.
15.
C.
9.
D.
11.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2=25, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=2−tz=1+t và mặt phẳng (P):2x−y+2z−10=0. Từ điểm M∈d kẻ được hai tiếp tuyến phân biệt đến (S) và hai tiếp tuyến song song với (P). Tìm số điểm M có hoành độ nguyên.
A.
7.
B.
0.
C.
5.
D.
6.
Câu 50:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của x để tồn tại duy nhất giá trị nguyên của y sao cho thỏa mãn bất phương trình e2y+4x2y−y2+x>ln(x2−y)?
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 THPT Ngô Thì Nhậm - Ninh Bình (Mã Đề 111) — Mã đề: 4591 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.