HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3204
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3204
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 - Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101)
Câu 1: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau? 1
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 - Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-2-so-gddt-ba-ria-vung-tau-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 - Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3204 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

A.
y=x−2x+2.
B.
y=−x3+3x−2.
C.
y=3−x4.
D.
y=−x3+6x.
Câu 2:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=2x.
B.
y=lnx.
C.
y=(21)x.
D.
y=log3x.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−9x+5=−8y+2=9z−6. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u4=(5;2;−6).
B.
u3=(−5;−2;6).
C.
u2=(−9;−8;9).
D.
u1=(−9;8;−9).
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình log2x>2 là
A.
(2;+∞).
B.
(−∞;4).
C.
(0;4).
D.
(4;+∞).
Câu 5:
Cho a là số thực dương tùy ý, khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
loga2(a81)=41.
B.
loga2(a81)=−41.
C.
loga2(a81)=4.
D.
loga2(a81)=−4.
Câu 6:
Điểm B trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

A.
3−2i.
B.
−2+3i.
C.
−2−3i.
D.
2+3i.
Câu 7:
Tập xác định D của hàm số y=(3x+1)−5 là
A.
D=R∖{−3}.
B.
D=(−∞;−31).
C.
D=R∖{−31}.
D.
D=(−31;+∞).
Câu 8:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−4;2).
B.
(0;2).
C.
(−2;0).
D.
(−∞;−4).
Câu 9:
Cho hàm số f(x)=1−5x, khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
∫f(x)dx=−25x2+x+C.
B.
∫f(x)dx=27x2+x+C.
C.
∫f(x)dx=−25x2+5x+C.
D.
∫f(x)dx=−5+C.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm E(8;3;10) và N(−11;−9;−7). Tọa độ của vectơ EN là
A.
(19;12;17).
B.
(−19;−12;−17).
C.
(−88;−27;−70).
D.
(−3;−6;3).
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) tâm I(−3;−6;1), bán kính R=5 có phương trình là
A.
(x+3)2+(y+6)2+(z−1)2=25.
B.
(x−3)2+(y−6)2+(z+1)2=25.
C.
(x−3)2+(y−6)2+(z+1)2=9.
D.
(x+3)2+(y+6)2+(z−1)2=5.
Câu 12:
Cho hàm số y=cx+dax+b với (a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong như hình bên.

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng là
A.
x=0.
B.
y=1.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 13:
Nghiệm của phương trình log2(3−8x)=6 là
A.
x=−89.
B.
x=−861.
C.
x=−829.
D.
x=61.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
14.
B.
0.
C.
1.
D.
−6.
Câu 15:
Một khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2a,AD=4a và AA′=3a. Thể tích của khối hộp bằng
A.
V=30a3.
B.
V=24a3.
C.
V=20a3.
D.
V=8a3.
Câu 16:
Nếu ∫−20f(x)dx=1 thì ∫0−22f(x)dx bằng
A.
2.
B.
1.
C.
−1.
D.
−2.
Câu 17:
Cho hai số phức z1=1+2i và z2=5−i. Giá trị của ∣z1−z2∣ bằng
A.
5.
B.
17.
C.
4.
D.
37.
Câu 18:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng r và diện tích xung quanh bằng S. Đường sinh l của hình nón đã cho bằng
A.
l=πrS.
B.
l=2πrS.
C.
l=rS.
D.
l=πr2S.
Câu 19:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 6a2 và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
12a3.
B.
3a3.
C.
4a3.
D.
6a3.
Câu 20:
Hàm số F(x)=sin2x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
f3(x)=21cos2x.
B.
f2(x)=2cos2x.
C.
f4(x)=2−1cos2x.
D.
f1(x)=−2cos2x.
Câu 21:
Tổng phần thực và phần ảo của số phức z=1−2i là
A.
3.
B.
−1.
C.
−3.
D.
1.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy)?
A.
i=(1;0;0).
B.
j=(0;1;0).
C.
k=(0;0;1).
D.
n=(1;1;0).
Câu 23:
Cho khối trụ có bán kính đáy r, chiều cao h và đường sinh l. Thể tích V của khối trụ đã cho là
A.
V=31πrl.
B.
V=31πr2h.
C.
V=πrl.
D.
V=πr2h.
Câu 24:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2 và u3=10. Công sai của cấp số đã cho bằng
A.
4.
B.
8.
C.
5.
D.
2.
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x2−1),∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 26:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong (C) trong hình bên.

Số nghiệm của phương trình f(x)=0 là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 27:
Lớp 12A có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh khác giới tính?
A.
300.
B.
595.
C.
35.
D.
462.
Câu 28:
Cho hai số phức z1=3−2i và z2=2+4i. Phần ảo của số phức z1+zˉ2 bằng
A.
5.
B.
−6i.
C.
−6.
D.
2.
Câu 29:
Nếu ∫24f(x)dx=4 và ∫24g(x)dx=5 thì ∫24[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
4.
B.
9.
C.
1.
D.
5.
Câu 30:
Từ một hộp chứa 12 quả cầu gồm 7 quả màu trắng và 5 quả màu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả có cả hai màu bằng
A.
4421.
B.
449.
C.
227.
D.
4435.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)(3−x),∀x∈R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(3;+∞).
B.
(−1;1).
C.
(−3;1).
D.
(−∞;1).
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2;−1;0),B(1;2;1),C(3;−2;0),D(1;1;−3). Đường thẳng đi qua D và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=2−ty=2−tz=−5+2t.
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=1+tz=−2−3t.
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=1+tz=−3+2t.
D.
⎩⎨⎧x=ty=tz=1−2t.
Câu 33:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng MN và A′D′ bằng

A.
60∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=2a và vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ bên).

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) là
A.
32a.
B.
3a3.
C.
32a3.
D.
3a.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có đường kính AB biết A(2;1;0),B(0;1;2) là
A.
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=4.
B.
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=2.
C.
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=2.
D.
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=4.
Câu 36:
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−x2−5x+3 trên đoạn [−2;1]. Giá trị của M−m bằng
A.
4.
B.
−8.
C.
8.
D.
−4.
Câu 37:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(a227) bằng
A.
23log3a.
B.
27−log3a.
C.
3−2log3a.
D.
2log3a3.
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;2], f(0)=1 và ∫02f′(x)dx=−3. Giá trị của f(2) bằng
A.
f(2)=4.
B.
f(2)=−4.
C.
f(2)=−2.
D.
f(2)=−3.
Câu 39:
Cho hàm số f(x)=31x3−2x2+mx+2024 với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−2023;2024] để hàm số g(x)=f(x2) đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
2024.
B.
2023.
C.
2021.
D.
2020.
Câu 40:
Cho a và b là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn logabloga(a2b)⋅loga2(ab)−2=1. Giá trị của (logba)2024 bằng
A.
2−2024.
B.
22024.
C.
22023.
D.
2−2023.
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=16. Từ điểm A(1;3;6) kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu (S), biết rằng các tiếp điểm của các tiếp tuyến đó luôn thuộc một đường tròn (C) có tâm K(m;n;p). Giá trị T=m+n+p bằng
A.
T=942.
B.
T=926.
C.
T=940.
D.
T=928.
Câu 42:
Cho hai số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=2,∣iz+w∣=23 và 2w+62w−3 có phần thực bằng 41. Giá trị của ∣iw+z∣ bằng
A.
62.
B.
63.
C.
14.
D.
17.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a và SA⊥(ABCD). Gọi M là trung điểm của SB (tham khảo hình vẽ bên). Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và SC bằng 2a2. Thể tích khối chóp đã cho bằng

A.
38a3.
B.
3a33.
C.
3a32.
D.
a3.
Câu 44:
Cho các hàm số y=f(x)=ax4−x3+2x+2 và y=g(x)=bx3+cx2+2 với a,b,c là các hệ số thực và có đồ thị như hình vẽ bên.

Gọi S1,S2 lần lượt là diện tích các hình phẳng được gạch sọc trong hình vẽ bên, biết rằng S2=2081. Khi đó, giá trị của S1 bằng
A.
1.
B.
2119.
C.
95+23.
D.
2021.
Câu 45:
Để tạo ra một vật trang trí bông hoa bốn cánh, người ta đã vẽ bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm của hình vuông có cạnh bằng 2 cm (tham khảo hình vẽ bên).

Diện tích cánh hoa của vật trang trí đó gần bằng với kết quả nào sau đây?
A.
1,5 cm2.
B.
1,33 cm2.
C.
0,89 cm2.
D.
0,99 cm2.
Câu 46:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣w∣=6,∣iw−zˉ∣=10 và z⋅w là số thực. Giá trị lớn nhất của P=∣i(zˉ+1)+w∣ thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(10;12).
B.
(11;13).
C.
(12;14).
D.
(13;15).
Câu 47:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e (a=0), a,b,c,d,e∈R. Hàm số y=f′(x) có đồ thị (C) như hình vẽ bên, biết rằng m>−e.

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f′[3x−f(x)] là
A.
3.
B.
7.
C.
10.
D.
6.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−4=−2y−7=1z−7, mặt phẳng (P):2x−2y+z−19=0 và hai điểm A(7;1;4),B(−5;1;−2). Điểm M di chuyển trên mặt phẳng (P) sao cho góc AMB=90∘ và khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d là nhỏ nhất. Điểm M thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
A.
x+y−z−5=0.
B.
2x+y−2z−5=0.
C.
x+y−z=0.
D.
2x+y−2z+1=0.
Câu 49:
Ông Hùng dự định làm một đường ống thoát nước thải hình trụ dài 20 m, đường kính trong của ống bằng 6 dm, độ dày của lớp bê tông bằng 1 dm.

Biết rằng, cứ một mét khối bê tông cần dùng 6 bao xi măng, giá một bao xi măng là 98.000 đoˆˋng. Số tiền mua xi măng mà ông Hùng phải trả để làm đường ống thoát nước gần bằng với số nào sau đây nhất?
A.
2.588.000 đoˆˋng.
B.
2.586.000 đoˆˋng.
C.
2.686.000 đoˆˋng.
D.
2.688.000 đoˆˋng.
Câu 50:
Cho x,y là hai số thực không âm thỏa mãn x2+2x−y=log2x+12y+1−1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=e2x−3+4(x2−x)−2y bằng
A.
215.
B.
−215.
C.
−211.
D.
−219.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 - Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101) — Mã đề: 3204 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.