HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2890
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2890
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh Nghệ An
Câu 1: Cho khối trụ có diện tích đáy bằng 1, đường cao bằng 5. Thể tích khối trụ đã cho bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-2-thpt-chuyen-dh-vinh-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2890 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho khối trụ có diện tích đáy bằng 1, đường cao bằng 5. Thể tích khối trụ đã cho bằng
A.
5.
B.
45π.
C.
5π.
D.
45.
Câu 2:
Một nhóm học sinh gồm 5 nam và 6 nữ. Số cách chọn ra một cặp nam – nữ từ nhóm học sinh đó là
A.
11.
B.
25.
C.
30.
D.
15.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3f(x)+1=0 là
A.
2.
B.
0.
C.
3.
D.
4.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=(2x2−1)(x2−2), ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 5:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có thể tích bằng 6. Thể tích khối chóp A.B′C′D′ bằng
A.
23.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M thoả mãn MO=(1;−2;3). Toạ độ của M là
A.
(−1;−2;−3).
B.
(1;−2;3).
C.
(1;2;3).
D.
(−1;2;−3).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α):x+2y+3z−6=0 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
2.
B.
6.
C.
3.
D.
1.
Câu 8:
Giả sử F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R sao cho F(1)−G(1)=2. Giá trị của G(5)−F(5) bằng
A.
−2.
B.
2.
C.
4.
D.
−4.
Câu 9:
Với a,b là các số thực dương tùy ý và α là số thực, mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
a−αa2α=a3α.
B.
(ab)α=aαbα.
C.
(a+b)α=aα+bα.
D.
aαa2α=aα.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
(−∞;−2).
B.
(3;+∞).
C.
(−2;0).
D.
(−1;3).
Câu 11:
Cho khối nón có chu vi đáy bằng 10π, đường cao bằng 12. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
40π.
B.
300π.
C.
100π.
D.
120π.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2<16 chứa bao nhiêu số nguyên?
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 13:
Đồ thị trong hình bên là của một trong 4 hàm số sau. Đó là hàm số nào?
A.
y=x+1x−2.
B.
y=x+2x−1.
C.
y=x+2x+1.
D.
y=x−1x+2.
Câu 14:
Tập xác định của hàm số y=log2(x+1)+log2(3−x) là
A.
D=(3;+∞).
B.
D=(0;3).
C.
D=(−∞;−1).
D.
D=(−1;3).
Câu 15:
Mô đun của số phức z=i(2−3i) bằng
A.
13.
B.
13.
C.
5.
D.
5.
Câu 16:
Cho cấp số cộng (un) với u2=3,u6=5. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
−21.
B.
21.
C.
−32.
D.
32.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 18:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là
A.
y=2.
B.
y=1.
C.
y=−1.
D.
y=−2.
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)+1 trên [−1;3] bằng
A.
−1.
B.
−3.
C.
−2.
D.
1.
Câu 20:
Với a,b là các số thực dương khác 1 thỏa mãn a3=b2. Giá trị của biểu thức logab4 bằng
A.
38.
B.
3.
C.
34.
D.
6.
Câu 21:
Cho hai số phức z1=3−2i và z2=1−3i. Phần ảo của số phức z=z1+2z2 bằng
A.
−5.
B.
−8.
C.
5.
D.
4.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a, SA=a và SA vuông góc với (ABCD). Góc giữa (SCD) và (ABCD) bằng
A.
60∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;−2;0),B(2;−1;3),C(0;−1;1). Đường trung tuyến AM của tam giác ABC có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=−1+2ty=2z=2t.
B.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−2z=2t.
C.
⎩⎨⎧x=1y=−2+tz=2t.
D.
⎩⎨⎧x=−1y=2+tz=2t.
Câu 24:
Biết ∫−12f(x)dx=7 và ∫−10f(x)dx=2, giá trị của ∫02(f(x)+2)dx bằng
A.
5.
B.
−5.
C.
−1.
D.
9.
Câu 25:
Cho số phức z=3−4i. Trong mặt phẳng Oxy, gọi M,N,P lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z,−z và zˉ. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
M và N đối xứng nhau qua Oy.
B.
M và P đối xứng nhau qua Ox.
C.
M và N đối xứng nhau qua O.
D.
N và P đối xứng nhau qua Oy.
Câu 26:
Có một dãy ghế gồm 6 chiếc xếp thành một hàng ngang kề nhau. Xếp ngẫu nhiên 6 người gồm 3 học sinh nam, 2 học sinh nữ và 1 giáo viên ngồi vào dãy ghế đó, mỗi người ngồi một chiếc. Xác suất để giáo viên ngồi kề và ở giữa 2 học sinh nữ bằng
A.
154.
B.
151.
C.
152.
D.
301.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x3−1)(3x−1), ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số g(x)=3f(x−4)+5 là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 28:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+sin2x là
A.
F(x)=ln22x+21cos2x+C.
B.
F(x)=ln22x−21cos2x+C.
C.
F(x)=2x+21cos2x+C.
D.
F(x)=2x−21cos2x+C.
Câu 29:
Giả sử a,b là các số thực dương khác 1, đồ thị các hàm số y=logax và y=logbx như hình bên. Đường thẳng x=3 cắt trục hoành, đồ thị hàm số y=logax và y=logbx lần lượt tại H,A và B. Biết HA=2HB, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
ab=1.
B.
ba=1.
C.
a=b2.
D.
b=a2.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:1x+1=1y−3=1z và hai điểm A(1;5;2),B(3;1;−2). Điểm M thuộc Δ sao cho tam giác MAB vuông tại M. Hoành độ của M bằng
A.
±1.
B.
1.
C.
0.
D.
−1.
Câu 31:
Biết rằng phương trình z2+4z+7=0 có hai nghiệm phức là z1 và z2. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2;1) và M,N lần lượt là điểm biểu diễn của z1 và z2. Diện tích tam giác AMN bằng
A.
23.
B.
43.
C.
8.
D.
4.
Câu 32:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Trong các hệ số a,b,c,d có bao nhiêu số dương, biết f(−1)=0?
Trong các hệ số a,b,c,d có bao nhiêu số dương, biết f(−1)=0?
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 33:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A′C và BB′ bằng
A.
2a.
B.
a.
C.
23a.
D.
22a.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1;1),B(0;3;−1) và mặt phẳng (P):2x+y+z−4=0. Gọi I là giao điểm của AB và (P). Tung độ của I bằng
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 35:
Cho khối cầu (S) đường kính AB có thể tích bằng 8. Khối cầu tâm A, bán kính AB có thể tích bằng
A.
64.
B.
1.
C.
16.
D.
4.
Câu 36:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số g(x)=f(1−2x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(1;3).
B.
(−1;1).
C.
(3;+∞).
D.
(−∞;−1).
Câu 37:
Người ta sử dụng 6 miếng tôn hình vuông, mỗi miếng có diện tích 16 cm2 để làm các mặt của một cái hộp hình lập phương. Thể tích của cái hộp được tạo thành bằng
A.
16 cm3.
B.
64 cm3.
C.
512 cm3.
D.
256 cm3.
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Đồ thị hàm số y=f(x) tạo với trục hoành, trục tung và đường thẳng x=4 ba hình phẳng có diện tích S1=S2=S3=34. Giá trị của tích phân ∫04f(x)dx bằng
A.
4.
B.
−34.
C.
34.
D.
−4.
Câu 39:
Trên tập số phức, xét phương trình z2−2mz+7m−6=0 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣1+z1∣=∣1+z2∣?
A.
6.
B.
5.
C.
4.
D.
7.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, (AD∥BC), AD=2a,AB=BC=CD=a, các cạnh bên bằng nhau, góc giữa SC và (SAD) bằng 30∘. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
43a3.
B.
49a3.
C.
436a3.
D.
46a3.
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm, đồng thời với mỗi m, tập nghiệm của nó chứa không quá 24 số nguyên?
log2(2x2+m)≥2+log2(x2−x+1)
log2(2x2+m)≥2+log2(x2−x+1)
A.
289.
B.
288.
C.
242.
D.
243.
Câu 42:
Một chiếc bồn chứa xăng có dạng hình trụ dài 8,5 m và đường kính đáy bằng 2,4 m. Người ta đo được khoảng cách từ mép trên của chiếc bồn đến mặt xăng nằm ngang là 0,6 m. Tính thể tích xăng chứa trong chiếc bồn đó (bỏ qua độ dày thành bồn, kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn).
A.
18,118 m3.
B.
25,635 m3.
C.
30,935 m3.
D.
28,839 m3.
Câu 43:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z+i∣=∣z−1+2i∣ và ∣w∣=1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z−5+3i∣−∣z−w∣ bằng
A.
10+1.
B.
34−1.
C.
34+1.
D.
4334.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng Δ:2x+1=1y+1=3z−3 và Δ′:4x−3=−5y−3=−1z+1, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S):(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=12?
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
Vô số.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm thỏa mãn f′(1−3x)=x2+2x, ∀x∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m hàm số g(x)=f(2x−42x+1+m) có đúng 2 điểm cực trị thuộc khoảng (0;24)?
A.
12.
B.
11.
C.
23.
D.
24.
Câu 46:
Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a, tồn tại đúng 1 số nguyên dương b thỏa mãn
log2(1+8a+4b)=log3(1+4a+2b)?
log2(1+8a+4b)=log3(1+4a+2b)?
A.
9.
B.
5.
C.
4.
D.
8.
Câu 47:
Một chiếc cối giã gạo bằng đá của đồng bào dân tộc ở tỉnh Hà Giang có dạng khối tròn xoay, phía bên ngoài là hình trụ, cao 50 cm. Mặt cắt của chiếc cối bởi mặt phẳng đi qua tâm của đáy và vuông góc với đáy như hình bên. Biết rằng đường cong bên trong mặt cắt là một đường parabol đỉnh tại I. Biết AB=70 cm,CD=60 cm và IJ=40 cm, thể tích phần đá của chiếc cối gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
84 dm3.
B.
43 dm3.
C.
167 dm3.
D.
136 dm3.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(5;1;10),A(9;15;−6),B(−3;9;6) và mặt phẳng (α):2x+y−2z+27=0. Mặt cầu (S) đi qua A,B và tiếp xúc với (α) tại C. Đoạn thẳng MC có độ dài lớn nhất bằng
A.
634.
B.
622.
C.
65.
D.
617.
Câu 49:
Biết rằng F(x)=21x2 là một nguyên hàm của mỗi hàm số y=sinx+2f(x) và y=cosx+2g(x) trên R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=g(x),x=0 và x=2π bằng
A.
2(2+1)π.
B.
22π−2.
C.
2(2−1)π.
D.
22π+2.
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=2x3−9x2+mx với m là tham số. Có bao nhiêu số nguyên m<2024 để max[0;3]f(x)=f(3)?
A.
2013.
B.
2014.
C.
2010.
D.
2011.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh Nghệ An — Mã đề: 2890 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.