HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4167
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4167
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 THPT Mai Anh Tuấn Thanh Hóa (Mã Đề 311)
Câu 1: Với a, b là các số thực dương tùy ý, 3(a 3 [3] b ) bằng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 THPT Mai Anh Tuấn Thanh Hóa (Mã Đề 311)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-2-thpt-mai-anh-tuan-thanh-hoa-ma-de-311-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 THPT Mai Anh Tuấn Thanh Hóa (Mã Đề 311) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4167 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với a,b là các số thực dương tùy ý, log3(a33b) bằng:
A.
log3a⋅log3b.
B.
3log3a+31log3b.
C.
log3a+31log3b.
D.
a+31log3b.
Câu 2:
Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 6a3 và diện tích đáy bằng 2a2. Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
2a.
B.
12a.
C.
9a.
D.
3a.
Câu 3:
Số phức z=3−i có môđun ∣z∣ bằng:
A.
∣z∣=22.
B.
∣z∣=4.
C.
∣z∣=10.
D.
∣z∣=2.
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(2x−1)>0 là:
A.
(−∞;1).
B.
(21;+∞).
C.
(1;+∞).
D.
(−∞;21).
Câu 5:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=41x4−29x2+4 trên đoạn [−4;2] bằng:
A.
−465.
B.
−10.
C.
4.
D.
−4.
Câu 6:
Đồ thị hàm số trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A.
y=x−2x−3.
B.
y=x−2x+1.
C.
y=−x+2x−1.
D.
y=x−21+3x.
Câu 7:
Nếu ∫6−2f(x)dx=2 thì ∫−13f(2x)dx bằng:
A.
−2.
B.
1.
C.
−1.
D.
3.
Câu 8:
Cho hàm số f(x)=3x2−4x+1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=x3−x2+x+C.
B.
∫f(x)dx=x3−2x2+x+C.
C.
∫f(x)dx=3x3−4x2+x+C.
D.
∫f(x)dx=x3−2x2+C.
Câu 9:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(1;+∞).
B.
(−∞;1).
C.
(−∞;−1).
D.
(−1;+∞).
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)1/3 là:
A.
(−∞;1).
B.
R.
C.
R∖{1}.
D.
(1;+∞).
Câu 11:
Tổng các nghiệm của phương trình log2(x2−3x)=2 là:
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 12:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
A.
−2.
B.
2.
C.
3.
D.
−1.
Câu 13:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x≥6 là:
A.
[log36;+∞).
B.
(log36;+∞).
C.
[2;+∞).
D.
[log63;+∞).
Câu 14:
Nếu ∫03f(x)dx=−1 và ∫032g(x)dx=3 thì ∫03[f(x)−3g(x)]dx bằng:
A.
−29.
B.
−27.
C.
27.
D.
−211.
Câu 15:
Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z=−1+2i?

A.
Điểm A.
B.
Điểm C.
C.
Điểm B.
D.
Điểm D.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−1;2;0), B(0;2;−3), C(2;1;3) không thẳng hàng. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là:
A.
⎩⎨⎧x=−1−3ty=2+12tz=t.
B.
⎩⎨⎧x=−1+3ty=2+12tz=t.
C.
⎩⎨⎧x=−1+ty=2+4tz=0.
D.
⎩⎨⎧x=−1+ty=2+4tz=t.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(2;+∞).
B.
(1;2).
C.
(−1;0).
D.
(3;+∞).
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;0) và B(3;−1;−2). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A.
(1;23;1).
B.
(−2;23;1).
C.
(2;−21;−1).
D.
(1;21;−1).
Câu 19:
Cho hàm số y=x4−3x2−4 (C). Số giao điểm của đồ thị hàm số (C) và trục hoành là:
A.
0.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 20:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có độ dài cạnh đáy bằng 4, độ dài cạnh bên bằng 6 (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (A′BC) và (ABC) bằng:

A.
30∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 21:
Cho hình nón có bán kính đáy r=5, độ dài đường sinh l=11. Chiều cao h của hình nón bằng:
A.
h=6.
B.
h=26.
C.
h=6.
D.
h=46.
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(x2+x), ∀x∈R. Hàm số đạt cực đại tại điểm:
A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
x=0.
D.
x=2.
Câu 23:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x+7x. Tính F(1) biết F(0)=31+ln71:
A.
F(1)=e3+ln76.
B.
F(1)=3e3−ln76.
C.
F(1)=3e3+ln77.
D.
F(1)=3e3−ln77.
Câu 24:
Cho cấp số cộng (un) với u1=3 và công sai d=2. Cấp số cộng đã cho có u3 bằng:
A.
8.
B.
9.
C.
5.
D.
7.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có một vectơ pháp tuyến là:
A.
n=(1;1;0).
B.
i=(1;0;0).
C.
k=(0;0;1).
D.
j=(0;1;0).
Câu 26:
Cho hàm số f(x)=(x+1)ex. Khi đó ∫f(x)dx bằng:
A.
xex+C.
B.
(x+2)ex+C.
C.
(x+1)ex+C.
D.
(x−1)ex+C.
Câu 27:
Tổ 1 lớp 12A có 12 học sinh gồm 8 nam và 4 nữ. Cô giáo chủ nhiệm cần chọn 2 học sinh của tổ 1 đi dự đại hội Đoàn cấp huyện, trong đó có một nam và một nữ. Số cách chọn là:
A.
32.
B.
66.
C.
12.
D.
16.
Câu 28:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=log3x.
B.
y=(31)x.
C.
y=ln(x2+1).
D.
y=3x.
Câu 29:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=2a, AD=a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Gọi M là trung điểm cạnh BC. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBD) bằng:
A.
23a.
B.
34a.
C.
33a.
D.
3a.
Câu 30:
Cho số phức z=2+i, phần thực của số phức (1−z)zˉ bằng:
A.
−4.
B.
−3.
C.
−1.
D.
2.
Câu 31:
Một nhóm 9 học sinh gồm 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ, chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ nhóm. Xác suất để trong 5 học sinh được chọn có cả học sinh nam và học sinh nữ mà số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là:
A.
631.
B.
12610.
C.
2110.
D.
6340.
Câu 32:
Cho hai số phức z1=3−i và z2=1+2i. Số phức 2z1−z2 bằng:
A.
5−4i.
B.
5+2i.
C.
5−5i.
D.
5−2i.
Câu 33:
Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6a2 và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A.
8a2.
B.
24a3.
C.
12a3.
D.
8a3.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm A(1;2;0) và song song với trục Oz là:
A.
⎩⎨⎧x=1+ty=2z=t.
B.
⎩⎨⎧x=1y=2tz=0.
C.
⎩⎨⎧x=1y=2z=t.
D.
⎩⎨⎧x=1y=2+tz=0.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−2z−10=0. Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là:
A.
I(1;−2;1),R=2.
B.
I(1;2;1),R=4.
C.
I(−1;2;−1),R=4.
D.
I(1;−2;1),R=4.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ biết điểm A(−1;2;0), B(3;2;0), C(3;4;0), B′(3;2;6). Mặt cầu ngoại tiếp hình hộp đã cho có phương trình là:
A.
(x−1)2+y2+(z−3)2=56.
B.
(x−1)2+(y−3)2+(z−3)2=14.
C.
(x−1)2+(y−3)2+(z−3)2=56.
D.
x2+(y+3)2+(z−3)2=14.
Câu 37:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+22x+1 là:
A.
x=2.
B.
y=2.
C.
y=21.
D.
x=−2.
Câu 38:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng r=3 và diện tích xung quanh bằng S=24π. Chiều cao của hình trụ đã cho bằng:
A.
4.
B.
8.
C.
12.
D.
6.
Câu 39:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=2, ∣(i+1)w+3+7i∣=2. Giá trị nhỏ nhất của ∣z2+wz−4∣ bằng:
A.
8.
B.
4.
C.
2(29−1).
D.
2(29−3).
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;1), B(3;−1;1) và C(−1;−1;1). Gọi (S1) là mặt cầu có tâm A, bán kính bằng 2; (S2) và (S3) là hai mặt cầu có tâm lần lượt là B,C và bán kính đều bằng 1. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu (S1),(S2),(S3)?
A.
8.
B.
6.
C.
7.
D.
5.
Câu 41:
Trong không gian cho hai điểm I(2;3;3) và J(4;−1;1). Xét khối trụ (T) có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính IJ và có hai tâm nằm trên đường thẳng IJ. Khi có thể tích (T) lớn nhất thì hai mặt phẳng chứa hai đường tròn đáy của (T) có phương trình dạng x+by+cz+d1=0 và x+by+cz+d2=0. Giá trị của d12+d22 bằng:
A.
25.
B.
14.
C.
61.
D.
26.
Câu 42:
Số phức z thỏa ∣z+1−2i∣=∣z+3+4i∣ và zˉ+iz−2i là một số thuần ảo. Khi đó ∣z∣ bằng:
A.
53.
B.
3673.
C.
72317.
D.
737.
Câu 43:
Trong mặt phẳng Oxy, hình H giới hạn bởi hai đường thẳng d1:y=41x+2, d2:y=21x và x=2, x=6 (như hình vẽ):

Cho hình H quay quanh trục Ox tạo thành khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay đó bằng:
A.
3109π.
B.
313π.
C.
217π.
D.
19π.
Câu 44:
Xét các số thực dương x,y thỏa mãn log3(x2+y2+xy+2x+y)=x(x−1)+y(y−1)+xy. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x+y+52x+2y+1:
A.
1.
B.
51.
C.
1911.
D.
2310.
Câu 45:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10] để hàm số y=x2+x+mx+1 nghịch biến trên khoảng (−1;1)?
A.
12.
B.
10.
C.
9.
D.
8.
Câu 46:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng 4a3. Tính theo a thể tích của khối lăng trụ đã cho:
A.
12a33.
B.
6a33.
C.
24a33.
D.
3a33.
Câu 47:
Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40 cm. Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên):

Diện tích mỗi cánh hoa của viên gạch bằng:
A.
800 cm2.
B.
250 cm2.
C.
3800 cm2.
D.
3400 cm2.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−14;14] để hàm số g(x)=f(x2+3x−m) đồng biến trên khoảng (0;2)?
A.
15.
B.
14.
C.
16.
D.
17.
Câu 49:
Cho a,b là hai số thực dương phân biệt khác 1 thỏa mãn loga2(a3b)⋅loga(ba)+2loga3a6=0. Tính loga(ab2):
A.
3.
B.
10.
C.
9.
D.
7.
Câu 50:
Cho hai hàm số f(x)=ax3+bx2+cx−21 và g(x)=dx2+ex+1 (a,b,c,d,e∈R). Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x) và y=g(x) cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là −3;−1;1 (tham khảo hình vẽ):

Hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị đã cho có diện tích bằng:
A.
5.
B.
4.
C.
29.
D.
8.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 THPT Mai Anh Tuấn Thanh Hóa (Mã Đề 311) — Mã đề: 4167 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.