HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1569
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1569
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Thái Bình (Mã Đề 132)
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a = i + 2 j - 3 k . Tọa độ của vectơ a ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Thái Bình (Mã Đề 132)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-3-thpt-chuyen-thai-binh-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Thái Bình (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1569 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=i+2j−3k. Tọa độ của vectơ a là
A.
(−2;1;−3)
B.
(−3;2;1)
C.
(2;−3;1)
D.
(1;2;−3)
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=(x2−1)−2024 là
A.
(1;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
R∖{±1}
D.
(−∞;−1)
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(−∞;1)
B.
(0;3)
C.
(3;+∞)
D.
(−4;−1)
Câu 4:
∫x3dx bằng
A.
3x2+C
B.
4x4+C
C.
41x4+C
D.
x4+C
Câu 5:
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 23 và chiều cao bằng 323 là
A.
66
B.
32
C.
1
D.
31
Câu 6:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
A.
y=x+1x−1
B.
y=−x3−x+2
C.
y=x2+2x
D.
y=x4+2x2
Câu 7:
Đạo hàm của hàm số y=e2x là
A.
y′=2e2x
B.
y′=2e2x
C.
y′=2xe2x−1
D.
y′=e2x
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(−1;−1;−3)
B.
(3;1;1)
C.
(1;1;3)
D.
(3;3;−1)
Câu 9:
Khai triển (2x+1)199 có bao nhiêu số hạng?
A.
198
B.
199
C.
200
D.
201
Câu 10:
Cho cấp số cộng (un) với u1=3 và u2=9. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
6
B.
3
C.
12
D.
−6
Câu 11:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (x−1)2+(y+2)2+(z−4)2=20.
A.
I(−1;2;−4), R=25
B.
I(1;−2;4), R=20
C.
I(1;−2;4), R=25
D.
I(−1;2;−4), R=52
Câu 12:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+x2 trên đoạn [2;3] bằng
A.
5
B.
215
C.
329
D.
3
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;1;−1) trên trục Oy có tọa độ là
A.
(3;0;−1)
B.
(0;1;0)
C.
(3;0;0)
D.
(0;0;−1)
Câu 14:
Hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?
A.
y=−x3+3x−1
B.
y=2x4−4x2−5
C.
y=x4+2x2
D.
y=x+21
Câu 15:
Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4. Tính thể tích của khối nón đã cho?
A.
16π3
B.
316π3
C.
12π
D.
4π
Câu 16:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a=0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Khẳng định nào sau đây đúng?

A.
a<0, b<0, c<0
B.
a>0, b>0, c<0
C.
a>0, b<0, c<0
D.
a>0, b<0, c>0
Câu 17:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?

A.
y=−x3+3x−1
B.
y=−x3−3x−1
C.
y=x3+3x−1
D.
y=x3+2x
Câu 18:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−12 là đường thẳng
A.
y=2
B.
x=1
C.
y=1
D.
y=0
Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−2=0 và điểm I(−1;2;−1). Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5.
A.
(S):(x+1)2+(y−2)2+(z+1)2=25
B.
(S):(x+1)2+(y−2)2+(z+1)2=16
C.
(S):(x−1)2+(y+2)2+(z−1)2=40
D.
(S):(x+1)2+(y−2)2+(z+1)2=34
Câu 20:
Cho log35=a, log310=b và log350=ma+nb. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
m+n=1
B.
m−n=2
C.
m⋅n=2
D.
m+n=m⋅n
Câu 21:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′, biết AB=a; BC=2a; AC′=a21. Tính thể tích của khối hộp đó?
A.
4a3
B.
8a3
C.
16a3
D.
38a3
Câu 22:
Phương trình log2(2x−3)=log2(6−x) có nghiệm là
A.
x=3
B.
x=23
C.
x=−3
D.
x=6
Câu 23:
Biết F(x)=ex+x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Khi đó ∫f(2x)dx bằng
A.
e2x+4x2+C
B.
2ex+2x2+C
C.
21e2x+x2+C
D.
21e2x+2x2+C
Câu 24:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x−3<(41)x+1 là
A.
(−∞;31)
B.
(−∞;3)
C.
(3;+∞)
D.
(31;+∞)
Câu 25:
Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dạng như hình vẽ bên dưới?

A.
y=lnx
B.
y=(2)x
C.
y=(e1)x
D.
y=log21x
Câu 26:
Nếu ∫12f(x)dx=3 và ∫02f(x)dx=−5 thì ∫01f(x)dx bằng
A.
−2
B.
8
C.
2
D.
−8
Câu 27:
Cho hàm số F(x) thỏa mãn F′(x)=3−5cosx và F(0)=5. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
F(x)=3x+5sinx+2
B.
F(x)=3x−5sinx−5
C.
F(x)=3x+5sinx+5
D.
F(x)=3x−5sinx+5
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, biết mặt phẳng ax+by+cz+5=0 qua hai điểm A(3;1;−1), B(2;−1;4) và vuông góc với (P):2x−y+3z+4=0. Giá trị của a−b+c bằng
A.
9
B.
12
C.
10
D.
8
Câu 29:
Cho ∫02f(x)dx=4 và ∫02g(x)dx=3 thì ∫02[3f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
17
B.
8
C.
6
D.
−1
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và ∫02f(x)dx=8. Giá trị của I=∫02[f(2−x)+1]dx bằng
A.
I=−9
B.
I=10
C.
I=9
D.
I=−6
Câu 31:
Tính ∫xlnxdx.
A.
21x2lnx−41x2+C
B.
21x2lnx−21x2+C
C.
21lnx3−41x2+C
D.
21x2lnx−21x+C
Câu 32:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 23R. Mặt phẳng (α) song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng 2R. Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng (α) là:
A.
232R2
B.
323R2
C.
233R2
D.
322R2
Câu 33:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−3;2), B(3;5;−2). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có dạng x+ay+bz+c=0. Khi đó a+b+c bằng
A.
−2
B.
−4
C.
−3
D.
2
Câu 34:
Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình 5x−1=2x2−1. Tính P=x1+x2.
A.
2log25+1
B.
log25+2
C.
2log25−1
D.
log25
Câu 35:
Cho tập A={1;2;3;4;5;6}. Từ tập A lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số và chia hết cho 3?
A.
24
B.
36
C.
70
D.
72
Câu 36:
Biết x1,x2 (x1>x2) là hai nghiệm của phương trình log3(3xx2−2x+1)+x2+2=3x và 4x1+2x2=a+b, với a,b là hai số nguyên dương. Tính a+b.
A.
a+b=9
B.
a+b=12
C.
a+b=7
D.
a+b=14
Câu 37:
Số giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình log0,2(x2+1)≤log0,2(mx2+4x+m)+1 nghiệm đúng với mọi x thuộc R là:
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 38:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a, I là trung điểm CD′. Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (BDD′B′) bằng
A.
4a2
B.
4a
C.
4a6
D.
4a3
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Số nghiệm thực của phương trình f2(x)+f(x)f(f(x))=0 là
Số nghiệm thực của phương trình f2(x)+f(x)f(f(x))=0 là

A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 40:
Giả sử ∫02x2+4x+3x−1dx=aln5+bln3; a,b∈Q. Tính P=a⋅b.
A.
P=−6
B.
P=−5
C.
P=−4
D.
P=8
Câu 41:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Tính T=f(a−b+c−d−3).
Tính T=f(a−b+c−d−3).

A.
T=0
B.
T=2
C.
T=−1
D.
T=4
Câu 42:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x4+2mx2−4 có đúng ba điểm cực trị và ba điểm cực trị đó tạo thành tam giác có diện tích lớn hơn 4?
A.
4
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a, cạnh SA=a vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC; M,N lần lượt là trung điểm của SB và SC. Thể tích của khối tứ diện AMNG bằng
A.
1693a3
B.
833a3
C.
1633a3
D.
83a3
Câu 44:
Một người bán gạo muốn đóng một thùng tôn đựng gạo thể tích không đổi bằng V=5 m3, thùng tôn hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, không nắp. Trên thị trường, giá tôn làm đáy thùng là 100.000 đoˆˋng/1m2, giá tôn làm mặt xung quanh của thùng là 80.000 đoˆˋng/1m2. Hỏi người bán gạo đó đóng thùng đựng gạo với cạnh đáy bằng bao nhiêu sao cho chi phí mua nguyên liệu là nhỏ nhất?
A.
1 m
B.
1,5 m
C.
3 m
D.
2 m
Câu 45:
Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+3mx+2 đồng biến trên khoảng (−∞;−6) là:
A.
2
B.
4
C.
20
D.
21
Câu 46:
Có bao nhiêu số nguyên y để với mỗi y có đúng 2 số thực x thỏa mãn bất phương trình 8ex−y2ex+ln(8ex−y)≤2x+2?
A.
2
B.
15
C.
16
D.
3
Câu 47:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a, gọi M là trung điểm của SC. Tính cosin của góc α là góc giữa đường thẳng BM và (ABC).
A.
cosα=147
B.
cosα=727
C.
cosα=75
D.
cosα=721
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+∞), f(1)=e và thỏa mãn f3(x)e−x+(x3+x2)f(x)−2x3f′(x)=0, ∀x∈(0;+∞). Tính ∫12f(x)dx.
A.
e+e
B.
2e
C.
2e
D.
e−e
Câu 49:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y−2z+5=0. Giả sử M∈(P) và N∈(S) sao cho MN cùng phương với vectơ u=(1;0;1) và khoảng cách giữa M và N lớn nhất. Tính MN.
A.
MN=32
B.
MN=3
C.
MN=1+22
D.
MN=14
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=2024x−2024x1−ln(x+x2+1)+x. Biết rằng m=a+b2 (với a∈Z, b∈Z) là số thực sao cho phương trình f(x3−3x)+f(m)=0 có 6 nghiệm thực phân biệt thỏa mãn tổng các nghiệm âm bằng 2−42. Tính a−b.
A.
−38
B.
−6
C.
38
D.
6
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Thái Bình (Mã Đề 132) — Mã đề: 1569 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.