HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3404
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3404
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 3 THPT Lý Thường Kiệt - Hà Nội
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 3; 1), B(0; 1; 2). Phương trìn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 3 THPT Lý Thường Kiệt - Hà Nội
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-3-thpt-ly-thuong-kiet-ha-noi-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 3 THPT Lý Thường Kiệt - Hà Nội Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3404 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;3;1), B(0;1;2). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB là
A.
(P):2x+4y+3z−10=0.
B.
(P):2x+2y−z−9=0.
C.
(P):2x+4y+3z−19=0.
D.
(P):2x+2y−z=0.
Câu 2:
Cho hàm số f(x)=e2024x2. Đạo hàm f′(1) bằng
A.
20242⋅e2024.
B.
22024⋅e2024.
C.
4048e2024.
D.
e2024.
Câu 3:
Phương trình ln(x2+1)⋅ln(x2−2024)=0 có bao nhiêu nghiệm?
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 4:
Có bao nhiêu giá trị thực của a để có ∫0a(2x+5)dx=a−4?
A.
2.
B.
0.
C.
Vô số.
D.
1.
Câu 5:
Tìm phần thực của số phức z=2i(2−i).
A.
−2.
B.
4i.
C.
4.
D.
2.
Câu 6:
Tìm tập xác định D của hàm số y=(x2−2x−3)51.
A.
D=R.
B.
D=(−1;3).
C.
D=R∖{−1;3}.
D.
D=(−∞;−1)∪(3;+∞).
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình 32x−1>27 là:
A.
(21;+∞).
B.
(2;+∞).
C.
(31;+∞).
D.
(3;+∞).
Câu 8:
Mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y+6z−2=0 có tâm I và bán kính R lần lượt là
A.
I(−1;2;−3),R=4.
B.
I(1;−2;3),R=4.
C.
I(−1;2;−3),R=12.
D.
I(−1;2;−3),R=16.
Câu 9:
Cho tứ giác ABCD biết 4 góc của tứ giác lập thành một cấp số cộng và góc A bằng 30∘. Tìm các góc còn lại?
A.
72∘;114∘;156∘.
B.
80∘;110∘;135∘.
C.
75∘;120∘;165∘.
D.
70∘;110∘;150∘.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz cho 2 vectơ a=(2;1;−1) và b=(1;3;m). Tìm m để (a,b)=90∘.
A.
m=5.
B.
m=−5.
C.
m=−2.
D.
m=1.
Câu 11:
Tìm tập xác định của hàm số y=log2(−2x2+x+1).
A.
D=(−21;1).
B.
D=[−21;2].
C.
D=(−∞;−21)∪(1;+∞).
D.
D=(1;+∞).
Câu 12:
Cho hai số phức z=3−5i và w=−1+2i. Điểm biểu diễn số phức z′=z−wzˉ trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là
A.
(−4;−6).
B.
(4;6).
C.
(4;−6).
D.
(−6;−4).
Câu 13:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.
y=−2x3−3x+5.
B.
y=x4+2x2+5.
C.
y=−x4−x2.
D.
y=−x+3x+1.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y−3z−2=0. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) có một vectơ chỉ phương là
A.
u2=(1;−2;−3).
B.
u1=(1;−2;−2).
C.
u4=(1;2;3).
D.
u3=(1;−3;−2).
Câu 15:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=1−2x1 là
A.
∫f(x)dx=ln∣1−2x∣+C.
B.
∫f(x)dx=2ln∣1−2x∣+C.
C.
∫f(x)dx=−2ln∣1−2x∣+C.
D.
∫f(x)dx=−21ln∣1−2x∣+C.
Câu 16:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?


A.
y=−x4+4x2+2.
B.
y=x4+4x2+2.
C.
y=x4−4x2−2.
D.
y=x4−4x2+2.
Câu 17:
Đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A.
y=x−12x−3.
B.
y=x2+1x−1.
C.
y=x+1x+3.
D.
y=3x−13x+2.
Câu 18:
Cho đồ thị (C) của hàm số y=−x3+3x2−5x+2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
(C) có ba điểm cực trị.
B.
(C) có một điểm cực trị.
C.
(C) có hai điểm cực trị.
D.
(C) không có điểm cực trị.
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng tạo với mặt phẳng đáy một góc 60∘. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
4a33.
B.
6a33.
C.
4a3.
D.
43a3.
Câu 20:
Thầy giáo Dương có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khó, 10 câu hỏi trung bình và 15 câu dễ. Từ 30 câu hỏi đó có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau, sao cho trong mỗi đề nhất thiết phải có đủ cả 3 loại câu (khó, dễ, trung bình) và số câu dễ không ít hơn 2?
A.
42802.
B.
41811.
C.
56875.
D.
32023.
Câu 21:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=2x4−(m+1)x2+4 có ba điểm cực trị?
A.
m≥0.
B.
m≥−1.
C.
m>0.
D.
m>−1.
Câu 22:
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=3x2, y=2x+5 và hai đường thẳng x=−1 và x=2.
A.
S=27269.
B.
S=27256.
C.
S=9.
D.
S=27.
Câu 23:
Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y=x−2x2−x+2 trên [3;6]. Khi đó
A.
M2+m2=113.
B.
m−3M=6.
C.
M=2m.
D.
M2+m2=65.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho điểm H(1;2;−2). Mặt phẳng (α) đi qua H và cắt các trục Ox,Oy,Oz tại A,B,C sao cho H là trực tâm tam giác ABC. Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng (α).
A.
x2+y2+z2=1.
B.
x2+y2+z2=9.
C.
x2+y2+z2=25.
D.
x2+y2+z2=81.
Câu 25:
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x+sinx thỏa mãn F(0)=19 là:
A.
F(x)=−cosx+2x2+20.
B.
F(x)=−cosx+2x2+2.
C.
F(x)=−cosx+2x2.
D.
F(x)=cosx+2x2+20.
Câu 26:
Tìm m lớn nhất để hàm số y=31x3−mx2+(4m−3)x+2024 đồng biến trên R?
A.
m=3.
B.
m=2.
C.
m=0.
D.
m=1.
Câu 27:
Biết ∫1ex22lnxdx=−a+be−1, với a,b∈Z. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
a+b=3.
B.
a+b=−3.
C.
a+b=−6.
D.
a+b=6.
Câu 28:
Cho hình nón có thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a2. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A.
2πa22.
B.
22πa2.
C.
3πa22.
D.
2πa2.
Câu 29:
Cho một khối trụ có diện tích xung quanh của khối trụ bằng 80π. Tính thể tích của khối trụ biết khoảng cách giữa hai đáy bằng 10.
A.
40π.
B.
64π.
C.
160π.
D.
400π.
Câu 30:
Đặt log23=a,log25=b. Hãy biểu diễn P=log3240 theo a,b.
A.
P=aa+b+4.
B.
P=a2a+b+4.
C.
P=aa−b+3.
D.
P=a2a−b+4.
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh A, cạnh BC=a,AC=3a6, các cạnh bên SA=SB=SC=2a3. Tính góc tạo bởi mặt bên (SAB) và mặt phẳng đáy (ABC).
A.
3π.
B.
6π.
C.
arctan3.
D.
4π.
Câu 32:
Đường cong hình bên là đồ thị hàm số y=ax3+bx+c với a,b,c là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
a>0,b<0,c>0.
B.
a<0,b>0,c<0.
C.
a>0,b<0,c<0.
D.
a<0,b<0,c<0.
Câu 33:
Biết f(x) là hàm liên tục trên R và ∫09f(x)dx=9. Khi đó giá trị của ∫14f(3x−3)dx là
A.
3.
B.
27.
C.
24.
D.
0.
Câu 34:
Cho số phức z thỏa mãn z=1−i1+3i. Tìm môđun của số phức w=iz+2zˉ.
A.
∣w∣=52.
B.
∣w∣=5.
C.
∣w∣=41.
D.
∣w∣=29.
Câu 35:
Kí hiệu z0 là số phức có phần ảo âm của phương trình 9z2+6z+37=0. Tìm toạ độ của điểm biểu diễn số phức w=iz0.
A.
(−31;−2).
B.
(−2;−31).
C.
(2;−31).
D.
(−31;2).
Câu 36:
Giả sử m là số thực sao cho phương trình log32x−(m+2)log3x+3m−2=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn x1x2=9. Khi đó m thỏa mãn tính chất nào sau đây?
A.
m∈(4;6).
B.
m∈(3;4).
C.
m∈(1;3).
D.
m∈(−1;1).
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1;2;2), song song với mặt phẳng (P):x−y+z+3=0 đồng thời cắt đường thẳng d:1x−1=1y−2=1z−3 có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1−ty=2−tz=2.
B.
⎩⎨⎧x=1−ty=2+tz=3.
C.
⎩⎨⎧x=1−ty=2−tz=3−t.
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=2−tz=3.
Câu 38:
Cho số phức z thoả mãn ∣z−3−4i∣=5. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z+2∣2−∣z−i∣2. Tính môđun của số phức w=M+mi.
A.
∣w∣=1258.
B.
∣w∣=2309.
C.
∣w∣=1285.
D.
∣w∣=2314.
Câu 39:
Hàm số y=−3x4−(3m2−3m+1)x2+5m2−2m+2 nghịch biến trong khoảng nào?
A.
(−∞;0).
B.
(−4;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
(2;+∞).
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Cạnh SA vuông góc với đáy, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 60∘. Gọi H nằm trên đoạn AD sao cho HD=2HA. Khi SA=33, tính khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SBD).
A.
d=721.
B.
d=7321.
C.
d=7221.
D.
d=14921.
Câu 41:
Người ta muốn mạ vàng cho bề mặt phía ngoài của một cái hộp dạng hình hộp đứng không nắp (nắp trên), có đáy là một hình vuông. Tìm chiều cao của hộp để lượng vàng phải dùng để mạ là ít nhất, biết lớp mạ ở mọi nơi như nhau, giao giữa các mặt là không đáng kể và thể tích của hộp là 4 dm3.
A.
1 dm.
B.
1,5 dm.
C.
2 dm.
D.
0,5 dm.
Câu 42:
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng a3. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD là hình bình hành. Tính theo a khoảng cách giữa SA và CD.
A.
32a.
B.
a3.
C.
2a.
D.
23a.
Câu 43:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x−2=2y−1=−1z. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và cắt các trục Ox,Oy lần lượt tại A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc với d.
A.
(P):x+2y+5z−5=0.
B.
(P):x+2y−z−4=0.
C.
(P):x+2y+5z−4=0.
D.
(P):2x−y−3=0.
Câu 44:
Kết quả (b;c) của việc gieo một con súc sắc cân đối hai lần liên tiếp, trong đó b là số chấm xuất hiện của lần gieo thứ nhất, c là số chấm xuất hiện lần gieo thứ hai được thay vào phương trình bậc hai x2+bx+c=0. Tính xác suất để phương trình bậc hai đó vô nghiệm?
A.
3617.
B.
127.
C.
3623.
D.
365.
Câu 45:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+ax+by+cz+d=0 có bán kính R=19, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=5+ty=−2−4tz=−1−4t và mặt phẳng (P):3x−y−3z−1=0. Trong các bộ số {a;b;c;d} theo thứ tự dưới đây, bộ số nào thỏa mãn a+b+c+d=43, đồng thời tâm I của (S) thuộc đường thẳng d và (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P)?
A.
{6;10;20;7}.
B.
{−6;−12;−14;75}.
C.
{−10;4;2;47}.
D.
{3;5;6;29}.
Câu 46:
Người ta cần sản xuất một chiếc cốc thủy tinh có dạng hình trụ không có nắp với đáy cốc và thành cốc làm bằng thủy tinh đặc, phần đáy cốc dày 1,5 cm và thành xung quanh cốc dày 0,2 cm (như hình vẽ). Biết rằng chiều cao của chiếc cốc là 15 cm và khi ta đổ 180 ml nước vào thì đầy cốc. Nếu giá thủy tinh thành phẩm được tính là 500đ/cm3 thì giá tiền thủy tinh để sản xuất chiếc cốc đó gần nhất với số tiền nào sau đây?


A.
40 nghìn đồng.
B.
31 nghìn đồng.
C.
25 nghìn đồng.
D.
20 nghìn đồng.
Câu 47:
Một khuôn viên dạng nửa hình tròn có đường kính bằng 45 (m). Trên đó người thiết kế hai phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm nửa hình tròn và hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường tròn (phần tô màu), cách nhau một khoảng bằng 4 (m), phần còn lại của khuôn viên (phần không tô màu) dành để trồng cỏ Nhật Bản.

Biết các kích thước cho như hình vẽ và kinh phí để trồng cỏ Nhật Bản là 100.000 đoˆˋng/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng cỏ Nhật Bản trên phần đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn).

Biết các kích thước cho như hình vẽ và kinh phí để trồng cỏ Nhật Bản là 100.000 đoˆˋng/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng cỏ Nhật Bản trên phần đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn).
A.
3.895.000 (đoˆˋng).
B.
1.194.000 (đoˆˋng).
C.
1.948.000 (đoˆˋng).
D.
2.388.000 (đoˆˋng).
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=(m2024+1)x4+(−2m2024−2m2−3)x2+(m2024+2024), với m là tham số. Số cực trị của hàm số y=∣f(x)−2023∣ là
A.
7.
B.
5.
C.
3.
D.
6.
Câu 49:
Cho z1,z2 là hai nghiệm của phương trình ∣6−3i+iz∣=∣2zˉ−6−9i∣, thỏa mãn ∣z1−z2∣=58. Giá trị lớn nhất của ∣z1+z2∣ bằng
A.
556.
B.
42.
C.
5.
D.
531.
Câu 50:
Cho a,b,c là các số thực thuộc khoảng (0;1), với ax=bc,by=ca,cz=ab. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+y+9z.
A.
6.
B.
18.
C.
14.
D.
12.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 3 THPT Lý Thường Kiệt - Hà Nội — Mã đề: 3404 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.