HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6937
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6937
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã Đề 101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của trục Ox?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-so-gddt-ca-mau-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6937 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của trục Ox?
A.
i=(1;0;0).
B.
k=(0;0;1).
C.
n=(1;1;0).
D.
j=(0;1;0).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;+∞).
B.
(−∞;0).
C.
(−∞;−2).
D.
(0;+∞).
Câu 3:
Cho hàm số f(x)=1+3e3x. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫f(x)dx=x+e3x+C.
B.
∫f(x)dx=x−e3x+C.
C.
∫f(x)dx=x+31e3x+C.
D.
∫f(x)dx=x+21e3x+C.
Câu 4:
Cho hai số phức z1=−3+i và z2=1−i. Phần ảo của số phức z1+zˉ2 bằng
A.
−2.
B.
2i.
C.
−2i.
D.
2.
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=log2(x−4) là
A.
(−∞;4).
B.
(−∞;+∞).
C.
(4;+∞).
D.
(5;+∞).
Câu 6:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây là đường cong trong hình bên dưới?

A.
y=x4−2x2+1.
B.
y=x4−2x2−1.
C.
y=−x4+2x2−1.
D.
y=−x4+2x2+1.
Câu 7:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A.
2.
B.
1.
C.
−2.
D.
0.
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x+1≥16 là
A.
(3;+∞).
B.
[3;+∞).
C.
(−3;+∞).
D.
[−3;+∞).
Câu 9:
Cho hình nón có bán kính đáy 3r, chiều cao h và độ dài đường sinh l. Gọi Sxq là diện tích xung quanh của hình nón. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Sxq=3πlr.
B.
Sxq=2πhr.
C.
Sxq=πlr.
D.
Sxq=3πhr.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=2−tz=3+2t. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u4=(−1;−1;2).
B.
u2=(1;1;2).
C.
u3=(1;2;3).
D.
u1=(1;−1;2).
Câu 11:
Với b,c là hai số thực tuỳ ý thoả mãn 3b≥3c, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
b≥c.
B.
b>c.
C.
b≤c.
D.
b<c.
Câu 12:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=2+7i có tọa độ là
A.
(−7;2).
B.
(2;7).
C.
(2;−7).
D.
(−2;7).
Câu 13:
Cho ∫14f(x)dx=−4,∫14g(x)dx=8. Tính ∫14[4f(x)−8g(x)]dx.
A.
−36.
B.
−80.
C.
48.
D.
64.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2;3;−1) và bán kính R=4. Phương trình của (S) là
A.
(x−2)2+(y−3)2+(z+1)2=4.
B.
(x+2)2+(y+3)2+(z−1)2=16.
C.
(x−2)2+(y−3)2+(z+1)2=16.
D.
(x+2)2+(y+3)2+(z−1)2=4.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(−2;1;3) và N(2;3;−1). Tọa độ của vectơ MN là
A.
(2;1;−2).
B.
(0;2;1).
C.
(−4;−2;4).
D.
(4;2;−4).
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
y=2.
B.
x=2.
C.
y=1.
D.
x=1.
Câu 17:
Tập xác định của hàm số f(x)=log2(20−x2) chứa bao nhiêu số nguyên?
A.
5.
B.
9.
C.
8.
D.
4.
Câu 18:
Trên khoảng (−1;+∞), đạo hàm của hàm số y=(x+1)π là
A.
y′=π1(x+1)π−1.
B.
y′=π(x+1)π−1.
C.
y′=(x+1)π−1.
D.
y′=π(x+1)π.
Câu 19:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 7a2 và chiều cao bằng 3a. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
V=10a3.
B.
V=21a2.
C.
V=7a3.
D.
V=21a3.
Câu 20:
Nếu ∫−31f(x)dx=5 thì ∫1−35f(x)dx bằng
A.
−20.
B.
−25.
C.
25.
D.
20.
Câu 21:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình bên dưới).

Góc giữa hai đường thẳng A′B và B′C bằng
A.
90∘.
B.
60∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 22:
Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 3a2 và chiều cao bằng 9a. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
V=9a3.
B.
V=12a3.
C.
V=27a3.
D.
V=4a3.
Câu 23:
Cho A là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau lấy từ tập X={1;2;3;4;5;6;7;8;9}. Lấy ngẫu nhiên một số thuộc tập A. Xác suất lấy được một số lẻ bằng
A.
95.
B.
94.
C.
21.
D.
98.
Câu 24:
Cho số phức z=3+4i. Môđun của số phức (1+i)zˉ bằng
A.
50.
B.
10.
C.
10.
D.
52.
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x2−4)(3−x)(x+2), với mọi x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 26:
Cho hàm số y=cx+dax+b (a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y=x là
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 27:
Cho số phức z=3−2i. Phần ảo của số phức zˉ bằng
A.
−2.
B.
−1.
C.
1.
D.
2.
Câu 28:
Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 4 người ngồi vào 6 chiếc ghế trên một bàn dài?
A.
30.
B.
24.
C.
360.
D.
15.
Câu 29:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=e5x+3 là
A.
F2(x)=31e5x+3+C.
B.
F1(x)=51e5x+3+C.
C.
F3(x)=5e5x+3+C.
D.
F4(x)=e5x+3+C.
Câu 30:
Nếu ∫13f(x)dx=3 thì ∫13[f(x)−5]dx bằng
A.
−7.
B.
−10.
C.
7.
D.
10.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1;2;−1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):x+2y+z+2=0 có phương trình là
A.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=6.
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=6.
C.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=6.
D.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=6.
Câu 32:
Cho cấp số nhân (un) với u2=3 và u3=6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
2.
B.
−3.
C.
21.
D.
3.
Câu 33:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+x9 trên đoạn [−5;−1] là
A.
−10.
B.
6.
C.
10.
D.
−6.
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2(x+3), với mọi x∈R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0).
B.
(0;1).
C.
(−2;0).
D.
(−3;+∞).
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua M(1;−2;1) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x+y−2z+1=0 có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2+tz=1−2t.
B.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−2+tz=1−2t.
C.
⎩⎨⎧x=2+ty=1−2tz=−2+t.
D.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−2+tz=1+2t.
Câu 36:
Cho hình nón có đường sinh 3l và diện tích xung quanh là S. Bán kính đáy của hình nón bằng
A.
r=πl3S.
B.
r=3lS.
C.
r=πlS.
D.
r=3πlS.
Câu 37:
Với a là số thực dương tùy ý, log3a23 bằng
A.
3−2log3a.
B.
1+2log3a.
C.
1−2log3a.
D.
3−21log3a.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, biết BC=a và AC=2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA=a3. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
a6.
B.
2a6.
C.
a3.
D.
2a3.
Câu 39:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a,ABC=120∘. Hình chiếu vuông góc của D′ lên (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD, góc giữa hai mặt phẳng (ADD′A′) và (A′B′C′D′) bằng 60∘. Thể tích V của khối hộp đã cho bằng
A.
V=3a3.
B.
V=33a3.
C.
V=433a3.
D.
V=233a3.
Câu 40:
Xét f(x)=ax5+bx3+cx2+dx+e (a,b,c,d,e∈R) sao cho đồ thị hàm số y=f(x) có 4 điểm cực trị với hoành độ nguyên là A,B,C(1;−15197),D(2;−15169). Gọi y=g(x) là hàm số bậc ba đi qua các điểm A,B,C,D. Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f(x),y=g(x) và hai đường thẳng x=1;x=2 có diện tích bằng 2011 thì ∫12f(x)dx=−nm, với m,n nguyên dương và phân số nm tối giản. Tính S=m⋅n.
A.
S=486.
B.
S=−486.
C.
S=4860.
D.
S=2430.
Câu 41:
Xét các số phức z,w (w=4) thỏa mãn ∣z∣=1 và w−4w là số thuần ảo. Gọi (H1),(H2) lần lượt là tập hợp điểm biểu diễn của số phức z,w và A(x1;y1),B(x2;y2) là giao điểm của (H1),(H2) với y2<0<y1. Khi đó T=x1+x2+4y1+8y2 bằng
A.
T=21−315.
B.
T=41−315.
C.
T=21−215.
D.
T=41−215.
Câu 42:
Trên một mảnh đất hình vuông có diện tích 121 m2 người ta đào một cái ao nuôi cá hình trụ sao cho tâm của hình tròn đáy trùng với tâm của mảnh đất. Ở giữa mép ao và mép mảnh đất người ta để lại một khoảng đất trống để đi lại, biết khoảng cách nhỏ nhất giữa mép ao và mép mảnh đất là x (m). Giả sử chiều sâu của ao cũng là x (m) (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Thể tích V lớn nhất của ao là
A.
V=271331π (m3).
B.
V=1331π (m3).
C.
V=541331π (m3).
D.
V=271331π2 (m3).
Câu 43:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(2x4−4x2−m)+2=0 có nghiệm thuộc đoạn [−2;1]?

A.
10.
B.
11.
C.
14.
D.
13.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng (P):2x+2y+z+5=0,(Q):2x+2y+z+1=0,(R):2x+2y+z+3=0. Một đường thẳng Δ thay đổi cắt ba mặt phẳng (P),(Q),(R) lần lượt tại A,B,C. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=AB2+AC216 bằng
A.
5434.
B.
1834.
C.
36.
D.
108.
Câu 45:
Cho a số thực âm thỏa mãn log22(4⋅3a)⋅log223a+4=0. Giá trị của a thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(1;3).
B.
(−3;−2).
C.
(−2;−1).
D.
(−1;0).
Câu 46:
Một cái phao bơi được bơm từ một cái ruột xe hơi và có kích thước như hình sau:

Thể tích của cái phao bằng:
A.
8000π2 (cm3).
B.
10000π2 (cm3).
C.
12000π2 (cm3).
D.
14000π2 (cm3).
Câu 47:
Xét số thực không âm x và y=0 thỏa mãn y2log2(2x+y2+4)=(x2+2x+y2)log2(x+2). Khi biểu thức 6x−y2 đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức 3x−y bằng
A.
3.
B.
2.
C.
−10.
D.
−1.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−2;2;−2),B(3;−3;3),C(−5;4;−4). Tập hợp tất cả các điểm M thay đổi thỏa mãn MBMA=32 là mặt cầu (S). Mặt phẳng (P) đi qua điểm C và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng (P) đi qua điểm nào dưới đây?
A.
(1;5;−6).
B.
(−3;4;5).
C.
(−5;3;5).
D.
(−1;−5;6).
Câu 49:
Xét số phức w thỏa mãn ∣w∣−w1 có phần thực bằng 41 và zˉw=2i. Khi ∣z+iwˉ−3−4i∣ đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị ∣5z−10w∣ bằng
A.
233.
B.
5.
C.
617.
D.
3.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x)=32x6+54x5−5x4−3m+8x3+228−mx2+(2m−8)x+1, với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, hàm số y=f(∣x∣) có 7 điểm cực trị?
A.
6.
B.
8.
C.
7.
D.
5.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã Đề 101) — Mã đề: 6937 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.