HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2479
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2479
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 001)
Câu 1: Cho hàm số y=ax 3+bx 2+cx+d, (a,b,c,d R ) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Giá tr...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-so-gddt-ha-tinh-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2479 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d, (a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

A.
y=−2
B.
y=2
C.
x=−1
D.
x=1
Câu 2:
Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức a25:a21 bằng
A.
a45
B.
a2
C.
a5
D.
a3
Câu 3:
Diện tích đáy của khối lăng trụ có thể tích là V và chiều cao là h bằng:
A.
hV
B.
Vh
C.
3hV
D.
h3V
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(−3;−1;2) và có một véctơ pháp tuyến n=(4;3;−2) là
A.
−3x−y+2z+19=0
B.
4x+3y−2z+19=0
C.
4x+3y−2z−19=0
D.
−3x−y+2z−19=0
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−y+3z−2=0 cắt trục Ox tại điểm
A.
N(−2;0;0)
B.
P(32;0;0)
C.
M(1;0;0)
D.
Q(2;0;0)
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x)=x−12x+1. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình
A.
x=−21
B.
x=2
C.
x=1
D.
x=−1
Câu 7:
Nếu ∫02f(x)dx=3 thì ∫023f(x)dx bằng
A.
1
B.
3
C.
6
D.
9
Câu 8:
Cho các số phức z1=2+3i và z2=1+i. Môđun của số phức z1+z2 bằng
A.
2
B.
5
C.
13
D.
5
Câu 9:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và diện tích xung quanh bằng 6πa2. Chiều cao của hình trụ là
A.
3a
B.
3πa
C.
6a
D.
6πa
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình log(x+1)≥1 là
A.
(0;+∞)
B.
[9;+∞)
C.
[0;+∞)
D.
(9;+∞)
Câu 11:
Với a là số thực dương tùy ý, log(100a) bằng
A.
2−loga
B.
2+a
C.
a
D.
2+loga
Câu 12:
Cho hàm số f(x)=1+4sin2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=x+2cos2x+C
B.
∫f(x)dx=x−4cos2x+C
C.
∫f(x)dx=8cos2x+C
D.
∫f(x)dx=x−2cos2x+C
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x−1, ∀x∈R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0)
B.
(−∞;1)
C.
(1;+∞)
D.
(−∞;+∞)
Câu 14:
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h tương ứng là:
A.
Bh
B.
πB2h
C.
31Bh
D.
31πB2h
Câu 15:
Số phức liên hợp của số phức −2+3i là
A.
−2−3i
B.
2+3i
C.
3−2i
D.
2−3i
Câu 16:
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
∫x3dx=x4+C
B.
∫x3dx=3x2+C
C.
∫x3dx=ln3x3+C
D.
∫x3dx=4x4+C
Câu 17:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong hình bên

A.
y=−x3−3x2−1
B.
y=−x3+3x2+1
C.
y=x3−3x−1
D.
y=x3−3x+1
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x+1)2+y2+(z+1)2=4. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là
A.
I(−1;0;−1); R=4
B.
I(1;0;1); R=2
C.
I(−1;0;−1); R=2
D.
I(1;0;1); R=4
Câu 19:
Cho hình nón có bán kính đáy và chiều cao đều bằng a. Độ dài đường sinh của hình nón bằng
A.
4a
B.
a3
C.
2a
D.
a2
Câu 20:
Biết ∫13f(x)dx=2 và ∫15f(x)dx=−1. Tích phân ∫35f(x)dx bằng
A.
3
B.
9
C.
2
D.
−3
Câu 21:
Tập xác định của hàm số f(x)=(−x2+10x−1)3 chứa bao nhiêu số nguyên?
A.
11
B.
6
C.
5
D.
9
Câu 22:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x2+2x và đồ thị hàm số y=3x là
A.
0
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(2;−3;−1) đến mặt phẳng (Oxy) là
A.
14
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2, SA=1 và vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC bằng
A.
2
B.
21
C.
1
D.
22
Câu 25:
Cho số phức z thỏa mãn phương trình z+2zˉ=6−4i. Tìm phần ảo của số phức z.
A.
4
B.
2
C.
6
D.
−4
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng diện tích các miền gạch chéo như hình vẽ là S1=1; S2=2 và S3=4. Tích phân ∫06f(x)dx bằng

A.
−3
B.
3
C.
5
D.
−1
Câu 27:
Một tổ có 10 học sinh, có bao nhiêu cách chọn ra một đội gồm 4 bạn trong tổ để đi tình nguyện bảo vệ môi trường?
A.
5040
B.
216
C.
210
D.
18
Câu 28:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội là q=2. Giá trị của u4 bằng
A.
81
B.
16
C.
4
D.
161
Câu 29:
Hàm số y=x3−3x có giá trị nhỏ nhất trên [−1;3] bằng
A.
2
B.
18
C.
−2
D.
0
Câu 30:
Tập nghiệm của bất phương trình 0,5x−2>0,52 là
A.
(−∞;4]
B.
(−∞;4)
C.
[4;+∞)
D.
(4;+∞)
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;−1;3) và M(−1;0;5). Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua điểm M là
A.
(x+1)2+(y−1)2+(z+3)2=3
B.
(x+1)2+(y−1)2+(z+3)2=9
C.
(x−1)2+(y+1)2+(z−3)2=9
D.
(x−1)2+(y+1)2+(z−3)2=3
Câu 32:
Số phức z=1−i2+i có điểm biểu diễn hình học trên mặt phẳng tọa độ là:
A.
(2;−1)
B.
(2;1)
C.
(−21;−23)
D.
(21;23)
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA=a2 và vuông góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
90∘
B.
30∘
C.
45∘
D.
60∘
Câu 34:
Đạo hàm của hàm số y=2024x là
A.
y′=x2024x−1
B.
y′=ln2024x
C.
y′=ln20242024x
D.
y′=2024xln2024
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) là hàm số đa thức, có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số y=f(x−1) đạt cực tiểu tại

A.
x=1
B.
x=−2
C.
x=0
D.
x=−1
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)2(x−2), ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3
B.
0
C.
2
D.
1
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−1;0) và mặt phẳng (P):2x+2y+z−1=0. Mặt phẳng đi qua A và song song với (P) có phương trình là
A.
2x−2y+z=0
B.
2x+2y−z+1=0
C.
2x+2y+z=0
D.
2x+2y+z+1=0
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=9 và điểm A(0;1;−2). Từ A kẻ các tiếp tuyến đến (S) với các tiếp điểm thuộc đường tròn (C1). Từ điểm M di động nằm ngoài (S) và nằm trong mặt phẳng chứa đường tròn (C1) kẻ các tiếp tuyến đến (S) với các tiếp điểm thuộc đường tròn (C2). Biết rằng nếu (C1) và (C2) có cùng bán kính thì M luôn thuộc một đường tròn cố định. Bán kính r của đường tròn đó bằng
A.
r=36
B.
r=10
C.
r=26
D.
r=32
Câu 39:
Cho hàm số y=x4+2(m−1)x2+3, khi đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều thì giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(1;2)
B.
(0;1)
C.
(−2;−1)
D.
(−1;0)
Câu 40:
Một nhóm học sinh gồm 7 bạn nam và 4 bạn nữ đứng ngẫu nhiên thành một hàng. Xác suất để có đúng 2 trong 4 bạn nữ đứng cạnh nhau là:
A.
5527
B.
112
C.
5528
D.
116
Câu 41:
Cho phương trình [log2(x2−x−2)+log214](4x−m)=0 (1). Tìm số giá trị nguyên của tham số m∈[1;100] để phương trình (1) có đúng ba nghiệm phân biệt.
A.
82
B.
83
C.
84
D.
81
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;2] và thỏa mãn 2f(2)=∫02x(f′(x)−1)dx. Tích phân I=∫02f(x)dx bằng
A.
4
B.
−2
C.
−4
D.
2
Câu 43:
Một bông hoa tai bằng vàng có dạng xích nối như hình vẽ. Biết phía trên là hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh 1cm. Phía dưới là 3 quả cầu nối tiếp nhau sao cho chiều cao hình trụ và đường kính của chúng theo thứ tự tạo thành cấp số nhân với công bội q=2. (Giả sử phần dây nối có thể tích không đáng kể). Tính thể tích bông hoa tai?

A.
121171π (cm3)
B.
121168π (cm3)
C.
121213π (cm3)
D.
121169π (cm3)
Câu 44:
Cho các số phức z1;z2, (z2=1) thỏa mãn ∣z1∣=1; z2−1z2+1 là số thuần ảo và z12z2−z1z22=2. Gọi A,B,C lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức z1;z2;3z1+2z2 trên mặt phẳng tọa độ. Tính diện tích của tam giác ABC.
A.
23
B.
6
C.
21
D.
2
Câu 45:
Cho hàm số f(x) nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên khoảng (1;+∞) thỏa mãn f′(x)=xlnxf(x)+3x2lnx và f(e)=e3. Tích phân ∫ee2x4f(x)dx bằng
A.
23
B.
21
C.
2
D.
25
Câu 46:
Cho các số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−2−4i∣=1; ∣z2+2∣=∣z2+2i∣, biết rằng 1+2iz1−z2 là số thực. Gọi M,m là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của ∣z1−z2∣. Khi đó M+m thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(9;10)
B.
(8;9)
C.
(10;11)
D.
(7;8)
Câu 47:
Cho x,y là các số thực thỏa mãn log5(x2+(y+1)2)+log3(x2+y2)≤log3(x2−56+(y+8)2)+log5(2y+1). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x+y.
A.
4+5
B.
4+210
C.
2+210
D.
4
Câu 48:
Cho hàm số đa thức y=f(x) có f′(x)=x3+ax2+bx+1, với ∀x∈R. Biết rằng hàm số g(x)=f(x)−32x3−21x2+x+1 đồng biến trên khoảng (0;+∞) và hàm số h(x)=6f(x)−3x4−2x3+9x2−12x+1 nghịch biến trên khoảng (0;+∞). Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có hoành độ x=−2, biết tiếp tuyến đi qua điểm M(0;1).
A.
y=−3x+1
B.
y=3x+1
C.
y=5x+1
D.
y=−5x+1
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABCD có A(0;0;0), B(2;0;0), C(2;2;0), D(0;2;0), S(0;0;2). Gọi G là trọng tâm tam giác SAC, M là điểm thuộc miền trong của tứ giác ABCD sao cho tia MG cắt mặt bên SAB của hình chóp tại N. Khi biểu thức Q=NGMG+MGNG đạt giá trị nhỏ nhất thì điểm M chạy trên một đoạn thẳng, đường thẳng chứa đoạn thẳng đó đi qua điểm nào sau đây?
A.
(2;32;0)
B.
(1;32;0)
C.
(−1;32;0)
D.
(2;34;0)
Câu 50:
Cho hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=2a, AC=4a và A′A=A′B=A′C. Biết hai mặt phẳng (A′AC) và (DA′C′) tạo với nhau một góc bằng 30∘, tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′.
A.
6a33
B.
4a33
C.
12a33
D.
8a33
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 001) — Mã đề: 2479 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.