HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6496
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6496
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Hậu Giang (Mã Đề 101)
Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, a 3 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Hậu Giang (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-so-gddt-hau-giang-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Hậu Giang (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6496 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với a là số thực dương tùy ý, a3 bằng
A.
a^{1/6}
B.
a^{3/2}
C.
a^6
D.
a^{2/3}
Câu 2:
Cho khối lập phương có cạnh bằng 6. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A.
18
B.
36
C.
72
D.
216
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1−ty=5+tz=2+3t?
A.
P(1; 5; 2)
B.
Q(-1; 1; 3)
C.
M(1; -1; -3)
D.
N(-1; 5; 2)
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới:

Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
x = 2
B.
x = 1
C.
x = 0
D.
x = 5
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=4 có bán kính bằng
A.
16
B.
4
C.
2
D.
2
Câu 6:
Cho số phức z=2−3i. Phần ảo của số phức z là
A.
-3i
B.
-3
C.
3
D.
2
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) là hàm số nào?
A.
y = -x^3 + 3x + 1
B.
y = x^4 - 3x^2
C.
y = -2x^2 + 1
D.
y = xx+2
Câu 8:
Nếu ∫12f(x)dx=2 và ∫13f(x)dx=5 thì ∫23f(x)dx bằng
A.
3
B.
7
C.
-3
D.
10
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−2)≥1 là
A.
(5; +∞)
B.
(2; 5]
C.
[5; +∞)
D.
(2; +∞)
Câu 10:
Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?
A.
16
B.
64
C.
56
D.
28
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(-1; 0)
B.
(-∞; -1)
C.
(-1; 1)
D.
(0; 1)
Câu 12:
Đạo hàm của hàm số y=5x là
A.
y' = x ⋅ 5^{x-1}
B.
y' = 5^x ln 5
C.
y' = ln55x
D.
y' = 5^x
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=3x2+1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫ f(x) dx = 6x + C
B.
∫ f(x) dx = x^3 + C
C.
∫ f(x) dx = x^3 + x + C
D.
∫ f(x) dx = 3x^3 + x + C
Câu 14:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
4
B.
7
C.
12
D.
6
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+3z−1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n_3 = (2; 1; 3)
B.
n_2 = (2; -1; -1)
C.
n_4 = (-1; 3; -1)
D.
n_1 = (2; -1; 3)
Câu 16:
Cho cấp số cộng (un) có u1=2 và công sai d=3. Giá trị của u2 bằng
A.
6
B.
8
C.
5
D.
-1
Câu 17:
Tập nghiệm của phương trình 2x+1=8 là
A.
{2}
B.
{3}
C.
{4}
D.
{1}
Câu 18:
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
A.
V = Bh
B.
V = 21Bh
C.
V = 34Bh
D.
V = 31Bh
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức nào sau đây?
A.
V = π ∫_{a}^{b} f^2(x) dx
B.
V = π^2 ∫_{a}^{b} f(x) dx
C.
V = 2π ∫_{a}^{b} f^2(x) dx
D.
V = π^2 ∫_{a}^{b} f^2(x) dx
Câu 20:
Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x+1?
A.
y = 2
B.
x = -1
C.
x = 2
D.
y = -1
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−3). Tọa độ vectơ OA là
A.
(-1; -2; 3)
B.
(1; 2; -3)
C.
(1; 2; 3)
D.
(1; -2; -3)
Câu 22:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục tung là

A.
4
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 23:
Tìm số phức liên hợp của số phức z=i(3i+1).
A.
zˉ = 3 - i
B.
zˉ = 3 + i
C.
zˉ = -3 + i
D.
zˉ = -3 - i
Câu 24:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=4. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
12π
B.
36π
C.
48π
D.
24π
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(1; 1; 3)
B.
(-1; -1; -3)
C.
(3; 3; -1)
D.
(1; 1; -1)
Câu 26:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+1 trên đoạn [0;2] bằng
A.
1
B.
9
C.
-1
D.
0
Câu 27:
Cho hàm số y=x+1x−2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; -1)
B.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; -1) và (-1; +∞)
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -1)
D.
Hàm số nghịch biến trên R \setminus {-1}
Câu 28:
Với các số thực a,b dương tùy ý thỏa mãn log2a+2log2b=4. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a + 2b = 16
B.
ab^2 = 8
C.
a + b^2 = 16
D.
ab^2 = 16
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;−3) và vuông góc với trục Oz có phương trình là
A.
z - 3 = 0
B.
x + y - 3 = 0
C.
z + 2 = 0
D.
z + 3 = 0
Câu 30:
Cho số phức z thỏa mãn (1+i)z=3−i. Môđun của số phức z bằng
A.
5
B.
10
C.
5
D.
10
Câu 31:
Một hộp chứa 5 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Xác suất để lấy được 2 viên bi khác màu bằng
A.
31/66
B.
7/22
C.
35/66
D.
5/22
Câu 32:
Nếu ∫02f(x)dx=3 thì ∫02[2f(x)−1]dx bằng
A.
5
B.
2
C.
6
D.
4
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;−2;3) và đi qua điểm A(2;0;1). Phương trình của mặt cầu (S) là
A.
(x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z - 3)^2 = 3
B.
(x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z - 3)^2 = 9
C.
(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z + 3)^2 = 9
D.
(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z + 3)^2 = 3
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a3. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
a3
B.
2a3
C.
2a
D.
2a2
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2(x+2)3 với mọi x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3
B.
1
C.
4
D.
2
Câu 36:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ). Số đo của góc giữa hai đường thẳng AC và C′D′ là

A.
60^\circ
B.
90^\circ
C.
30^\circ
D.
45^\circ
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y+1=1z−2 và mặt phẳng (P):x+y+z−3=0. Đường thẳng Δ đi qua điểm A(1;2;−1), song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là
A.
2x−1 = −1y−2 = 1z+1
B.
1x−1 = −1y−2 = 0z+1
C.
2x−1 = 1y−2 = −3z+1
D.
2x−1 = 1y−2 = −3z+1
Câu 38:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình (log22x−4)(log3x−1)≤0?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 39:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3−3mx2+3(m2−1)x+1 có hai điểm cực trị x1,x2 thỏa mãn x12+x22=10.
A.
m = ± 1
B.
m = ± 3
C.
m = ± 3
D.
m = ± 2
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a. Cạnh bên SA⊥(ABC) và SA=a2. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AM bằng
A.
3a2
B.
3a3
C.
2a2
D.
3a
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình z2−2(m−1)z+m2−3m=0 có hai nghiệm phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣=∣z2∣?
A.
3
B.
1
C.
2
D.
4
Câu 42:
Cần bao nhiêu cm3 thuỷ tinh để làm một chiếc cốc hình trụ có dạng như hình vẽ, biết hình trụ đó có chiều cao bằng 12 cm, đường kính đáy bằng 9,6 cm (tính từ mép ngoài cốc), đáy cốc dày 1,8 cm, thành xung quanh cốc dày 0,24 cm? (kết quả lấy gần đúng đến hai chữ số thập phân)

A.
202.27 cm^3
B.
64.39 cm^3
C.
666.97 cm^3
D.
212.31 cm^3
Câu 43:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC=2a và ABC=60∘. Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC. Biết góc giữa cạnh bên và đáy bằng 60∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
2a33
B.
a^3 3
C.
23a3
D.
3a^3
Câu 44:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và y=f′(x) bằng 5214. Khi đó ∫−21f(x)dx bằng

A.
81/10
B.
81/20
C.
428/15
D.
428/5
Câu 45:
Cho hai hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+dx và g(x)=mx3+nx2+px. Biết rằng hàm số y=f(x)−g(x) có ba điểm cực trị là −1,1,2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f′(x) và y=g′(x) bằng
A.
71/12
B.
71/6
C.
71/24
D.
71/4
Câu 46:
Xét hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−2−i∣=1 và ∣z2+1−2i∣=∣z2−2+i∣. Giá trị nhỏ nhất của ∣z1−z2∣ bằng
A.
2 - 1
B.
22 - 1
C.
2
D.
232−2
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=9 và đường thẳng d:1x−2=2y−1=2z−1. Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;1;2), song song với d và tiếp xúc với (S). Phương trình của mặt phẳng (P) là
A.
2x - 2y + z - 2 = 0
B.
2x + y - 2z + 1 = 0
C.
2x - y - z + 1 = 0
D.
2x - 2y + z - 2 = 0
Câu 48:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−20;20] để hàm số y=∣x4−2mx2+2m−1∣ có đúng 5 điểm cực trị?
A.
19
B.
20
C.
21
D.
18
Câu 49:
Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn log2(x2+y2+2x+y)=x(x−4)+y(y−4)+1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=x+y+2x+2y+1 bằng
A.
3/2
B.
2
C.
5/3
D.
1017+33
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3),B(3;4;5) và mặt phẳng (P):x+2y+3z−6=0. Điểm M(a;b;c)∈(P) sao cho MA2+MB2 đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của a+b+c bằng
A.
3
B.
6
C.
1
D.
2
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Hậu Giang (Mã Đề 101) — Mã đề: 6496 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.