HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7048
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7048
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 102)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; 3; 4). Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 102)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-so-gddt-kien-giang-ma-de-102-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 102) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7048 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;3;4). Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (Oyz) là
A.
Điểm E(0;3;4).
B.
Điểm H(0;0;4).
C.
Điểm K(2;0;0).
D.
Điểm L(2;0;4).
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=x2/5 là
A.
R.
B.
(0;+∞).
C.
R∖{0}.
D.
(0;+∞)∖{1}.
Câu 3:
Hàm số nào liệt kê dưới đây không có cực trị?
A.
y=x3−x+1.
B.
y=−x2+3x+1.
C.
y=x4+6x2+2.
D.
y=3x+22x−3.
Câu 4:
Cho dãy số (un) với un=n+1n, ∀n∈N∗. Giá trị của u4 bằng
A.
51.
B.
5.
C.
45.
D.
54.
Câu 5:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?


A.
y=x+1x−2.
B.
y=x−2x+1.
C.
y=2x4−3x2+1.
D.
y=−x3+2x−1.
Câu 6:
Điểm nào trong hình bên dưới là điểm biểu diễn cho số phức z=−2+i trong mặt phẳng Oxy?


A.
Điểm N.
B.
Điểm S.
C.
Điểm Q.
D.
Điểm M.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ u=2i−j+3k. Khi đó, tọa độ của u bằng
A.
(2;1;3).
B.
(−2;1;−3).
C.
(2;−1;3).
D.
(2;−1;−3).
Câu 8:
Tính ∫(6−x1)dx ta được kết quả bằng
A.
−6x+ln∣x∣+C.
B.
3x+x21+C.
C.
6x−lnx+C.
D.
6x−ln∣x∣+C.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(0;1;−4) và bán kính R=4, có phương trình là
A.
x2+(y+1)2+(z−4)2=16.
B.
x2+(y−1)2+(z+4)2=4.
C.
x2+(y+1)2+(z−4)2=4.
D.
x2+(y−1)2+(z+4)2=16.
Câu 10:
Xét một hình trụ tùy ý có bán kính đáy r, chiều cao h và đường sinh l. Chọn khẳng định đúng.
A.
h=r.
B.
l=h2+r2.
C.
r=l.
D.
l=h.
Câu 11:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và thỏa F(1)=8,F(3)=2. Tính ∫13f(x)dx.
A.
6.
B.
−6.
C.
10.
D.
−10.
Câu 12:
Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức aa2/3 bằng
A.
a7/6.
B.
a1/6.
C.
a−4/3.
D.
a1/3.
Câu 13:
Cho hai số phức z1=2+i,z2=3i, khi đó, z1−z2 bằng
A.
−2+4i.
B.
−2+2i.
C.
2+4i.
D.
2−2i.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2;1;−1), N(0;2;1). Đường thẳng MN nhận vectơ nào sau đây làm vectơ chỉ phương?
A.
b=(2;−1;2).
B.
c=(−2;1;0).
C.
d=(2;1;0).
D.
a=(−2;1;2).
Câu 15:
Một khối chóp có chiều cao bằng 4a và diện tích đáy bằng 3a2. Thể tích khối chóp đó là
A.
4a3.
B.
7a3.
C.
12a3.
D.
3a3.
Câu 16:
Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A.
(21)x=4.
B.
πx=3.
C.
3x=2.
D.
2x=−2.
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình log2x≤1 là
A.
(−∞;2].
B.
(0;2).
C.
[2;+∞).
D.
(0;2].
Câu 18:
Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào liệt kê dưới đây?


A.
y=−x3+3x−1.
B.
y=x4−3x2.
C.
y=x−3x−1.
D.
y=x3−3x.
Câu 19:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
f(x)=(32)x.
B.
f(x)=(43)x.
C.
f(x)=2x1.
D.
f(x)=(45)x.
Câu 20:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞).
B.
(0;2).
C.
(−2;0).
D.
(−∞;−2).
Câu 21:
Nếu ∫−44f(x)dx=12 thì ∫−22f(2x)dx bằng
A.
6.
B.
−12.
C.
24.
D.
−6.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SBC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SBC vuông góc với đáy và H là trung điểm cạnh BC. Tính khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SAB).


A.
26a78.
B.
26a87.
C.
14a21.
D.
4a3.
Câu 23:
Một hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh 22. Khi đó, thể tích khối trụ đã cho bằng
A.
42π.
B.
22π.
C.
8π.
D.
16π.
Câu 24:
Cho ∫01x+1xdx=a+bln2 (a,b∈Z). Khi đó tích ab bằng
A.
2.
B.
−1.
C.
1.
D.
−2.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2−6z−16=0 có bán kính bằng
A.
10.
B.
5.
C.
4.
D.
5.
Câu 26:
Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông cân tại A. Biết cạnh AB=a và chiều cao của lăng trụ bằng 2a. Thể tích của lăng trụ là
A.
32a3.
B.
3a3.
C.
2a3.
D.
a3.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2(x−2)2, ∀x∈R. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
5.
Câu 28:
Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z+3−2i∣=2 là một đường tròn. Bán kính của đường tròn đó bằng
A.
2.
B.
21.
C.
2.
D.
4.
Câu 29:
Hàm số f(x)=x4−2x2+1 có giá trị nhỏ nhất bằng
A.
−4.
B.
0.
C.
1.
D.
−1.
Câu 30:
Trong hộp có 9 bi xanh, 5 bi đỏ (các viên bi khác nhau). Có bao nhiêu cách chọn 3 viên bi trong đó có đúng 1 viên bi đỏ?
A.
77.
B.
180.
C.
360.
D.
41.
Câu 31:
∫sin2xdx bằng
A.
21cos2x+C.
B.
cos2x+C.
C.
−2cos2x+C.
D.
−21cos2x+C.
Câu 32:
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a=1, đặt P=alogab+logab6. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
P=1+6logab.
B.
P=7logab.
C.
P=ab+6logab.
D.
P=b+6logab.
Câu 33:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị của hàm số f′(x) là đường cong như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?


A.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−3;−2).
B.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;−3).
C.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (0;+∞).
D.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−1;0).
Câu 34:
Cho hàm số y=cx+dax+b (a,b,c,d∈R) có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới. Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là


A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 35:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Tính góc giữa hai đường thẳng B′D′ và A′D.


A.
60∘.
B.
120∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 36:
Cho số phức z thỏa (i−1)z+2=0. Điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm nào sau đây?
A.
Điểm P(1;1).
B.
Điểm M(1;−2).
C.
Điểm N(2;1).
D.
Điểm Q(1;−1).
Câu 37:
Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông cạnh a. Biết góc giữa mặt phẳng (A′BD) và mặt đáy bằng 60∘. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
a36.
B.
a33.
C.
6a36.
D.
2a36.
Câu 38:
Cho số phức z thỏa ∣z+1−4i∣=∣z−5∣. Tìm giá trị nhỏ nhất của P=∣z+3−2i∣.
A.
131513.
B.
53.
C.
151315.
D.
35.
Câu 39:
Biết hàm số f(x) liên tục trên khoảng (0;+∞) và thỏa mãn x[f′(x)−x]=f(x). Nếu f(1)=2 thì tích phân ∫14f′(x)dx bằng
A.
18.
B.
9.
C.
−9.
D.
20.
Câu 40:
Xét các số thực với a=0,b>0 sao cho phương trình ax3−x2+b=0 có ít nhất hai nghiệm thực. Giá trị lớn nhất của biểu thức a2b bằng
A.
154.
B.
415.
C.
274.
D.
427.
Câu 41:
Cần sản xuất một cái bồn chứa dạng hình trụ (có cả hai đáy), có thể tích 1000 dm3 bằng inox để chứa nước. Để tiết kiệm vật liệu nhất thì bán kính đáy phải bằng
A.
32π10 dm.
B.
3210 dm.
C.
33π10 dm.
D.
3π10 dm.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;3;9),B(−3;7;−7). Xét mặt cầu (S) đi qua hai điểm A,B và có tâm thuộc (Oxy). Bán kính mặt cầu (S) nhỏ nhất bằng
A.
7.
B.
81.
C.
9.
D.
83.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=8+ty=5+2tz=8−t và d2:−7x−3=2y−1=3z−1. Vị trí tương đối của hai đường thẳng là
A.
chéo nhau.
B.
trùng nhau.
C.
cắt nhau.
D.
song song.
Câu 44:
Chu kỳ bán rã của chất Radium-226 là 1590 năm (tức là sau 1590 năm khối lượng của chất giảm còn một nửa giá trị ban đầu). Gọi m(t)=m0ekt là khối lượng của chất Radium-226 (tính bằng miligram) còn lại sau t năm (m0 là khối lượng ban đầu, k là số thực). Một mẫu Radium-226 có khối lượng 100 mg. Sau 1000 năm khối lượng mẫu đó còn bao nhiêu? (kết quả chính xác đến miligram).
A.
63 mg.
B.
65 mg.
C.
60 mg.
D.
67 mg.
Câu 45:
Chọn ngẫu nhiên 5 số nguyên dương khác nhau và nhỏ hơn 20. Xác suất để chọn được 5 số nguyên dương liên tiếp bằng
A.
38765.
B.
29074.
C.
51685.
D.
9691.
Câu 46:
Xét số phức z thỏa (z−2)(zˉ+2) là số thuần ảo và số phức w thỏa ∣z−w∣≤1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣2w−4∣−∣z−4∣ bằng
A.
4+32.
B.
4+3.
C.
8.
D.
6.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+(z−3)2=5 và điểm A(0;4;3). Một điểm M thay đổi trên mặt cầu (S) và luôn cách trục Oz một khoảng bằng 2. Khi đó, độ dài đoạn thẳng AM lớn nhất bằng
A.
6.
B.
43.
C.
52.
D.
37.
Câu 48:
Một người thiết kế mô hình một cái đèn ngủ bằng nhựa có hình dạng như hình vẽ 3D ở hình 1. Hình 2 là mặt cắt bởi mặt phẳng cắt đi qua trục của đèn, hình 3 là bản vẽ toán học. Tam giác ABC trong hình 3 là tam giác đều cạnh 43 dm và M,N,P là trung điểm các cạnh, G là trọng tâm của tam giác. Phần tô đậm trong hình 3 được tạo bởi giao nhau của các cặp cung tròn đi qua 3 điểm là: AGB và AGC, PGN và PGM, PGN và NGM (xem hình vẽ). Biết rằng chiếc đèn ngủ được tạo thành khi xoay phần tô đậm trong hình 3 quanh trục là đường thẳng AM. Tính thể tích của mô hình cái đèn ngủ này (làm tròn đến 3 chữ số thập phân).

*Hình 1: Vật thể 3D*

*Hình 2: Mặt cắt qua trục*

*Hình 3: Bản vẽ toán học*

*Hình 1: Vật thể 3D*

*Hình 2: Mặt cắt qua trục*

*Hình 3: Bản vẽ toán học*
A.
5,709 dm3.
B.
5,907 dm3.
C.
6,907 dm3.
D.
6,709 dm3.
Câu 49:
Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn log3y−(log(x2+1)+logx)3=3(logyx+logx2+1101). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức K=x(y−8x)+2.
A.
−551.
B.
−441.
C.
−445.
D.
−552.
Câu 50:
Xét hàm số y=f(x) là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ sau. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (0;2024) sao cho ứng với mỗi giá trị m, hàm số y=f(x−mx) đồng biến trên khoảng (1;2)?


A.
2021.
B.
2018.
C.
2020.
D.
2022.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 102) — Mã đề: 7048 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.