HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7913
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7913
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kon Tum (Mã Đề 135)
Câu 1: Tập hợp nghiệm của bất phương trình 3 x-2 < 27 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kon Tum (Mã Đề 135)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-so-gddt-kon-tum-ma-de-135-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kon Tum (Mã Đề 135) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7913 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập hợp nghiệm của bất phương trình 3x−2<27 là
A.
(−∞;5).
B.
(5;+∞).
C.
R.
D.
(2;11).
Câu 2:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;+∞).
B.
(0;2).
C.
(0;+∞).
D.
(−1;0).
Câu 3:
Mặt cầu có bán kính bằng 2a3 thì có diện tích bằng
A.
24πa2.
B.
48πa2.
C.
12πa2.
D.
64πa2.
Câu 4:
Đồ thị của hàm số nào sau đây không cắt trục hoành?
A.
y=x−3x−1.
B.
y=2x4−x2+7.
C.
y=x3+2x2−1.
D.
y=x3−3x+4.
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=2−3x2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
∫f(x)dx=2−31x3+C.
B.
∫f(x)dx=2−x2+C.
C.
∫f(x)dx=−6x+C.
D.
∫f(x)dx=2x−x3+C.
Câu 6:
Cho ∫13f(x)dx=4, giá trị của tích phân ∫13[1−2f(x)]dx bằng
A.
5.
B.
−6.
C.
−10.
D.
−7.
Câu 7:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=−x+2x−3 có phương trình là
A.
x=−1.
B.
x=2.
C.
y=−1.
D.
y=−2.
Câu 8:
Giá trị của biểu thức 2ln(e⋅e) bằng
A.
23.
B.
21.
C.
3.
D.
e⋅e.
Câu 9:
Khối nón có độ dài đường sinh bằng 5, đường kính đáy bằng 6 thì có thể tích bằng
A.
36π.
B.
48π.
C.
12π.
D.
144π.
Câu 10:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
∫xedx=xe+C.
B.
∫xedx=xe+1+C.
C.
∫xedx=e+11xe+1+C.
D.
∫xedx=xe+11+C.
Câu 11:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là hình vẽ bên dưới:

Phương trình 2f(x)−3=0 có bao nhiêu nghiệm?
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 12:
Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2 và thể tích bằng 6a3. Khối lăng trụ đã cho có chiều cao bằng
A.
a.
B.
4a.
C.
6a.
D.
2a.
Câu 13:
Cho khối chóp có chiều cao bằng 2a và diện tích đáy bằng 12a2. Khối chóp đã cho có thể tích bằng
A.
12a3.
B.
24a3.
C.
16a3.
D.
8a3.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;3;−1) và B(−4;1;5). Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A.
(−1;2;2).
B.
(−6;2;−6).
C.
(1;−2;2).
D.
(−2;4;4).
Câu 15:
Giá trị của biểu thức M=(log35+1)⋅log23 bằng
A.
log56.
B.
3.
C.
log215.
D.
125.
Câu 16:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−12x+3 trên đoạn [2;3] bằng
A.
2.
B.
29.
C.
11.
D.
7.
Câu 17:
Hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?
A.
y=2x3−x.
B.
y=x+3x−2.
C.
y=x4+2x2+2.
D.
y=−x3.
Câu 18:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A.
2.
B.
−1.
C.
3.
D.
0.
Câu 19:
Tập xác định của hàm số y=(x2+12)−2 là
A.
R.
B.
[0;+∞).
C.
(3;+∞).
D.
(0;+∞).
Câu 20:
Đồ thị hàm số y=x3−3x+2 cắt đường thẳng y=2−4x tại một điểm duy nhất A(a;b). Giá trị của biểu thức a2+b2 bằng
A.
−2.
B.
4.
C.
2.
D.
−4.
Câu 21:
Phương trình log2(x−1)=log2(x2−3x−1) có bao nhiêu nghiệm?
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 22:
Cho biết ∫−11f(x)dx=3, ∫−13f(x)dx=5. Tích phân ∫13f(x)dx bằng
A.
−2.
B.
−8.
C.
8.
D.
2.
Câu 23:
Cho số phức z=−3−2i. Phần thực của số phức (2+i)zˉ bằng
A.
1.
B.
−6.
C.
−8.
D.
−4.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1−2ty=tz=3+t cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm M có tọa độ là
A.
(0;0;−3).
B.
(7;−3;0).
C.
(1;0;3).
D.
(3;−1;2).
Câu 25:
Cấp số cộng (un) có u3=2 và u5=−8. Giá trị của u4 bằng
A.
10.
B.
−2.
C.
−6.
D.
−3.
Câu 26:
Cho số phức z=3+2i. Phần ảo của số phức z bằng
A.
2i.
B.
−2.
C.
3.
D.
2.
Câu 27:
Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?
A.
20.
B.
120.
C.
216.
D.
720.
Câu 28:
Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a3, SC=5a. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng
A.
3a.
B.
2a.
C.
a.
D.
4a.
Câu 29:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên tập hợp R và f(1)=−2,f(3)=5. Tích phân ∫13f′(x)dx bằng
A.
−7.
B.
−10.
C.
7.
D.
3.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x−2y−z+4=0 đi qua điểm nào sau đây?
A.
Q(0;0;4).
B.
M(1;1;−4).
C.
P(1;0;0).
D.
N(3;1;0).
Câu 31:
Trong mặt phẳng Oxy, điểm M là biểu diễn hình học của số phức z=−4+i. Độ dài của đoạn thẳng OM bằng
A.
15.
B.
17.
C.
17.
D.
15.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho biết a=(2;2;−1), b=(−1;3;0). Giá trị của a⋅b bằng
A.
4.
B.
3.
C.
310.
D.
6.
Câu 33:
Cho các số phức z1=−2+3i và z2=4−i. Số phức z1−z2 bằng
A.
−6+4i.
B.
−1+4i.
C.
6−4i.
D.
2+2i.
Câu 34:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại A, A′A=A′B=A′C=BC=2a. Góc giữa đường thẳng A′A và (ABC) bằng
A.
30∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 35:
Một hộp đựng 10 thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ từ hộp. Xác suất để tổng của các số ghi trên hai thẻ lấy được là số chẵn bằng
A.
94.
B.
109.
C.
54.
D.
95.
Câu 36:
Trong mặt phẳng Oxy, gọi các điểm M và N lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức z và (1−i)z sao cho tam giác OMN có diện tích bằng 10. Giá trị của ∣z∣ bằng
A.
20.
B.
6.
C.
32.
D.
25.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(3;0;0), B(0;1;0) và C(0;0;−4). Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC) bằng
A.
13239.
B.
13.
C.
213.
D.
1312.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm A(1;3;−2), tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy). Mặt cầu (S) có phương trình là
A.
(x+1)2+(y+3)2+(z−2)2=4.
B.
(x−1)2+(y−3)2+(z+2)2=4.
C.
(x−1)2+(y−3)2+(z+2)2=1.
D.
(x−1)2+(y−3)2+(z+2)2=9.
Câu 39:
Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O, bán kính R. Trên đường tròn đáy lấy hai điểm A,B sao cho tam giác OAB vuông tại O, tam giác SAB có diện tích bằng 4R210. Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
12πR36.
B.
3πR33.
C.
4πR310.
D.
6πR33.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;3;1), đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1+2ty=−3+tz=−1−t và mặt phẳng (P) chứa đường thẳng Δ sao cho khoảng cách từ điểm A đến (P) là lớn nhất. Phương trình của mặt phẳng (P) là
A.
3x−2y−2z−11=0.
B.
2x+y−z−6=0.
C.
x−5y−3z−19=0.
D.
x−5y−3z−2=0.
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, AB=a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Hình chiếu vuông góc của A lên SB và SC lần lượt là M và N. Góc giữa hai mặt phẳng (AMN) và (ABC) bằng 60∘. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
6a36.
B.
18a36.
C.
12a33.
D.
18a32.
Câu 42:
Gọi S1 là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y=mx (với 0<m<3) và parabol (P):y=3x−x2; S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) với trục hoành. Khi S2=27S1 thì giá trị của tham số m bằng
A.
1.
B.
23.
C.
2.
D.
23.
Câu 43:
Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(2b;3logab), B(b;logab) và C(2c;2logac) với a,b,c là các số thực dương, a=1. Biết C là trọng tâm của tam giác OAB. Giá trị của biểu thức M=3b−5c bằng
A.
7.
B.
9.
C.
4.
D.
−14.
Câu 44:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, hàm số y=2x3−3(m+1)x2+12(m−1)x+3 có đúng hai điểm cực trị thuộc khoảng (−5;4)?
A.
7.
B.
9.
C.
5.
D.
8.
Câu 45:
Hàm số y=ln(2−x)−x1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên tập hợp R∖{0} thỏa mãn f(x)[x2f(x)−1]+4=x[f′(x)−4f(x)] với mọi x thuộc R∖{0} và f(2)=−45. Giá trị của ∫12f(x)dx bằng
A.
−2ln2−21.
B.
−211.
C.
21−2ln2.
D.
23−2ln2.
Câu 47:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z−2−i∣=13. Giá trị lớn nhất của biểu thức 2∣z+1+i∣+3∣z−5−3i∣ bằng
A.
26.
B.
9.
C.
21.
D.
33.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho hình nón (N) có đỉnh là S(1;−3;2), tâm đường tròn đáy là I(4;3;5), bán kính R không đổi. Hình trụ (T) có một đáy là đường tròn tâm I, đường tròn đáy còn lại có tâm K và đường tròn này nằm trên mặt xung quanh của hình nón (N). Khi khối trụ (T) có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng (P) chứa đường tròn tâm K có phương trình ax+2y+cz+d=0. Giá trị của biểu thức M=a+2c−d bằng
A.
−6.
B.
10.
C.
−7.
D.
12.
Câu 49:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0≤x≤2025 và log5(x+1)+x−2y=25y−1?
A.
1.
B.
3.
C.
2026.
D.
4.
Câu 50:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Hàm số g(x)=f[2f(x)+1] có bao nhiêu cực trị?
A.
8.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kon Tum (Mã Đề 135) — Mã đề: 7913 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.