HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9883
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9883
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Lào Cai (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hàm số y = x 3 - 3x + 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Lào Cai (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-so-gddt-lao-cai-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Lào Cai (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9883 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=x3−3x+2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).
Câu 2:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho phương trình tổng quát của mặt phẳng (P):2x−6y−8z+1=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có tọa độ là
A.
(1;−3;4).
B.
(1;3;4).
C.
(−1;−3;4).
D.
(1;−3;−4).
Câu 3:
Tính tích phân I=∫−10(2x+1)dx.
A.
I=−21.
B.
I=1.
C.
I=0.
D.
I=2.
Câu 4:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫x2024dx=2024x2023+C.
B.
∫x2024dx=2025x2025+C.
C.
∫x2024dx=x2025+C.
D.
∫x2024dx=20251x2025+C.
Câu 5:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;−1) và bán kính R=2. Phương trình của (S) là
A.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=4.
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=2.
C.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=4.
D.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=2.
Câu 6:
Điểm M(1;2) là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?
A.
2+i.
B.
2−i.
C.
1+2i.
D.
1−2i.
Câu 7:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE:img_1]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE:img_1]
A.
(−∞;0).
B.
(−3;1).
C.
(2;+∞).
D.
(0;2).
Câu 8:
Nghiệm của phương trình log4(x−1)=3 là
A.
x=80.
B.
x=82.
C.
x=63.
D.
x=65.
Câu 9:
Số phức liên hợp của số phức z=1−2i là
A.
zˉ=−1+2i.
B.
zˉ=2−i.
C.
zˉ=1+2i.
D.
zˉ=−1−2i.
Câu 10:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng (P):2x−y+4z+8=0?
A.
N(0;4;−1).
B.
P(−2;0;3).
C.
Q(2;0;0).
D.
M(3;4;0).
Câu 11:
Cho hình trụ có chiều cao h=3 và bán kính đáy r=4. Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng
A.
24π.
B.
56π.
C.
16π.
D.
48π.
Câu 12:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−23x−1 có phương trình là
A.
x=3.
B.
y=3.
C.
x=2.
D.
y=2.
Câu 13:
Với x là số thực dương tùy ý, log2(x3) bằng
A.
31log2x.
B.
3+log2x.
C.
3log2x.
D.
(log2x)3.
Câu 14:
Số điểm cực trị của hàm số y=x−22x+1 là
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;2;−2) và v=(2;−2;3). Tọa độ của vectơ u−v là
A.
(−1;4;−5).
B.
(1;−4;5).
C.
(3;0;1).
D.
(3;0;−1).
Câu 16:
Đạo hàm của hàm số y=5x−1 là:
A.
y′=5xln5.
B.
y′=5x−1ln5.
C.
y′=ln55x−1.
D.
y′=(x−1)⋅5x−2ln5.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên.
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;3] bằng
[IMAGE:img_1]
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;3] bằng
[IMAGE:img_1]
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
8.
Câu 18:
Cho hàm số y=(2x−1)31. Tập xác định D của hàm số đã cho là
A.
D=(21;+∞).
B.
D=(−∞;21).
C.
D=R.
D.
D=[21;+∞).
Câu 19:
Có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 mà điểm đầu và điểm cuối của nó được lấy từ các đỉnh của một lục giác đều?
A.
60.
B.
30.
C.
15.
D.
20.
Câu 20:
Tập nghiệm của bất phương trình 32x≤81 là
A.
(2;+∞).
B.
(0;2].
C.
(−∞;2).
D.
(−∞;2].
Câu 21:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có diện tích đáy bằng 2a2, chiều cao bằng 3a. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
2a3.
B.
3a3.
C.
a3.
D.
6a3.
Câu 22:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R và F(1)=2, F(4)=5. Tích phân ∫14f(x)dx bằng
A.
7.
B.
3.
C.
6.
D.
−3.
Câu 23:
Cho khối nón có thể tích bằng 12 và hình tròn đáy có bán kính bằng 3. Chiều cao của khối nón đã cho bằng
A.
4π.
B.
4π.
C.
π4.
D.
4.
Câu 24:
Cho cấp số cộng (un) với u1=−1, u2=4. Giá trị của u3 bằng
A.
−16.
B.
9.
C.
7.
D.
−8.
Câu 25:
Nếu ∫04f(x)dx=2 và ∫14f(x)dx=5 thì ∫01f(x)dx bằng
A.
−3.
B.
10.
C.
3.
D.
7.
Câu 26:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt phẳng đáy (hình vẽ bên dưới).
Góc giữa SD và mặt phẳng (ABCD) là
[IMAGE:img_1]
Góc giữa SD và mặt phẳng (ABCD) là
[IMAGE:img_1]
A.
SAD.
B.
SDA.
C.
BSD.
D.
ASD.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−1) và mặt phẳng (P):x+2y+z=0. Mặt phẳng (Q) qua A và song song với (P) có phương trình là
A.
x+2y+z−1=0.
B.
x+2y+z+4=0.
C.
x+2y−z−6=0.
D.
x+2y+z−4=0.
Câu 28:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như sau?
[IMAGE:img_1]
[IMAGE:img_1]
A.
y=−2x2+1.
B.
y=−x3+3x+1.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=−x3+3x−1.
Câu 29:
Cho hai số phức z1=2−i và z2=1+3i. Phần ảo của số phức z1+2z2 bằng
A.
3.
B.
5.
C.
−4.
D.
4.
Câu 30:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh hình vuông bằng 4 và chiều cao của khối chóp bằng 3. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
16.
B.
48.
C.
24.
D.
12.
Câu 31:
Cho số phức z thỏa mãn (2+3i)z+4−3i=13+4i. Môđun của z bằng
A.
2.
B.
4.
C.
10.
D.
22.
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
[IMAGE:img_1]
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
[IMAGE:img_1]
A.
1.
B.
0.
C.
−1.
D.
2.
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên.
Số nghiệm của phương trình 2f(x)+3=0 là
[IMAGE:img_1]
Số nghiệm của phương trình 2f(x)+3=0 là
[IMAGE:img_1]
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 34:
Cho hàm số f(x)=3+cosx. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=3x+sinx+C.
B.
∫f(x)dx=−sinx+3x+C.
C.
∫f(x)dx=sinx+C.
D.
∫f(x)dx=−cosx+3x+C.
Câu 35:
Tập nghiệm của bất phương trình log(2x−1)≥log(2−x) là
A.
(21;2).
B.
(1;2).
C.
(21;1].
D.
[1;2).
Câu 36:
Một người thợ xây muốn xây dựng một bồn chứa nước hình trụ tròn với thể tích là 150 m3. Đáy làm bằng bê tông, thành làm bằng tôn và nắp làm bằng nhôm. Tính chi phí thấp nhất để làm bồn chứa nước (làm tròn đến hàng nghìn). Biết giá thành các vật liệu như sau: Bê tông 100 nghìn đồng một m2, tôn 90 nghìn đồng một m2 và nhôm 120 nghìn đồng một m2.
A.
15037000 đoˆˋng.
B.
15038000 đoˆˋng.
C.
15040000 đoˆˋng.
D.
15039000 đoˆˋng.
Câu 37:
Một chiếc hộp đựng 20 quả cầu có cùng bán kính, các quả cầu được đánh một số tự nhiên từ 1 đến 20 (không có hai quả cầu nào được đánh số giống nhau). Lấy ngẫu nhiên ra 3 quả cầu. Xác suất để tích các số trên 3 quả cầu được chọn là một số chẵn bằng
A.
21.
B.
22835.
C.
1917.
D.
576.
Câu 38:
Cho hàm số f(x)={2x+1,3,x≤1x>1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và các đường x=−1,x=3 bằng
A.
217.
B.
215.
C.
219.
D.
8.
Câu 39:
Với a,b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a=1 và loga(ab)=3, giá trị của logab(ab2) bằng
A.
34.
B.
25.
C.
35.
D.
23.
Câu 40:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;1;7), B(5;5;1) và mặt phẳng (P):2x−y−z+4=0. Điểm M thuộc (P) sao cho MA=MB=35. Biết M có hoành độ nguyên, độ dài OM bằng
A.
4.
B.
22.
C.
23.
D.
32.
Câu 41:
Gọi z1,z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn (z+1−3i)(zˉ+3+i) là một số thuần ảo và ∣z1−z2∣=2. Môđun của số phức w=z1+z2+4−4i bằng
A.
32.
B.
22.
C.
6.
D.
3.
Câu 42:
Đồ thị trong hình bên dưới là của hàm số y=x+cax+b (với a,b,c∈R).
Khi đó tổng a+b+c bằng
[IMAGE:img_1]
Khi đó tổng a+b+c bằng
[IMAGE:img_1]
A.
2.
B.
−1.
C.
0.
D.
1.
Câu 43:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, điểm A′ cách đều ba điểm A,B,C. Cạnh bên AA′ tạo với mặt phẳng đáy một góc 60∘. Thể tích khối chóp A.BB′C là:
A.
4a33.
B.
a33.
C.
6a33.
D.
12a33.
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B. Biết AB=BC=a, AD=2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a2. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) bằng
A.
a.
B.
2a.
C.
2a.
D.
2a2.
Câu 45:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;−2;6), B(0;1;0) và mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=25. Mặt phẳng (P):ax+by+cz−2=0 đi qua A,B và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 25. Tính T=a+b+c.
A.
T=5.
B.
T=3.
C.
T=4.
D.
T=2.
Câu 46:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;1), B(2;2;1) và mặt phẳng (P):x+y+2z=0. Mặt cầu (S) thay đổi qua hai điểm A,B và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại H. Biết H chạy trên một đường tròn tâm K cố định. Tìm bán kính của mặt cầu (S) khi OH đạt giá trị lớn nhất.
A.
23.
B.
296.
C.
496.
D.
26.
Câu 47:
Cho phương trình m⋅2x2−4x−1+m2⋅22x2−8x−1=7log2(x2−4x+log2m)+3 (m là tham số thực). Có bao nhiêu số nguyên m sao cho phương trình đã cho có 2 nghiệm thực phân biệt?
A.
31.
B.
64.
C.
32.
D.
63.
Câu 48:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−8;8] để hàm số y=x3−3(m+2)x2+3m(m+4)x+5 đồng biến trên khoảng (1;3)?
A.
14.
B.
16.
C.
13.
D.
15.
Câu 49:
Xét các số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn ∣z−3−2i∣=2. Tính ∣z−2i∣ khi ∣z+1−2i∣+2∣z−2−5i∣ đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
2+3.
B.
7.
C.
3.
D.
23.
Câu 50:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên (−1;+∞) và thỏa mãn 2f(x)+(x2−1)f′(x)=x2+3x(x+1)2,∀x∈(−1;+∞). Giá trị f(0) thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(3;4).
B.
(2;3).
C.
(1;2).
D.
(0;1).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Lào Cai (Mã Đề 101) — Mã đề: 9883 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.