HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7458
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7458
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình
Câu 1: Số phức z = 1 + i có môđun bằng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-so-gddt-quang-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7458 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số phức z=1+i có môđun bằng:
A.
∣z∣=0.
B.
∣z∣=2.
C.
∣z∣=2.
D.
∣z∣=22.
Câu 2:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?
A.
y=log3x.
B.
y=log3x.
C.
y=3x.
D.
y=(23)x.
Câu 3:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x−1 là:
A.
x=2.
B.
x=−2.
C.
x=−1.
D.
x=1.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y+1=3z−2. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u1=(−1;1;−2).
B.
u2=(1;−1;2).
C.
u3=(2;−1;3).
D.
u4=(2;1;3).
Câu 5:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z trong hệ toạ độ vuông góc Oxy. Khi đó phần ảo của số phức z bằng:
A.
3.
B.
−4.
C.
−3.
D.
4.
Câu 6:
Hàm số F(x)=sin2x là một nguyên hàm của hàm số:
A.
f(x)=2cos2x.
B.
f(x)=−2cos2x.
C.
f(x)=−21cos2x.
D.
f(x)=21cos2x.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;+∞).
B.
(−∞;−1)∪(1;+∞).
C.
(1;+∞).
D.
(−1;1).
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+z−4=0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?
A.
Q(1;2;3).
B.
N(1;1;1).
C.
P(2;−3;1).
D.
M(1;−1;−1).
Câu 9:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−3 và u2=9. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:
A.
q=−12.
B.
q=−3.
C.
q=3.
D.
q=12.
Câu 10:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là:
A.
x=9.
B.
x=10.
C.
x=8.
D.
x=7.
Câu 11:
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z−izˉ=2+5i. Số phức z cần tìm là:
A.
z=3+4i.
B.
z=3−4i.
C.
z=4−3i.
D.
z=4+3i.
Câu 12:
Biết ∫12f(x)dx=2 và ∫12[2f(x)−g(x)]dx=1. Khi đó ∫12g(x)dx bằng:
A.
1.
B.
−3.
C.
3.
D.
−4.
Câu 13:
Đồ thị hàm số y=2x+4x+1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng:
A.
1.
B.
−1.
C.
2.
D.
−2.
Câu 14:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng AC và B′D′ bằng:
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 15:
Một nhóm học sinh gồm 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh từ nhóm. Xác suất để chọn được 2 học sinh cùng giới tính bằng:
A.
151.
B.
157.
C.
4514.
D.
158.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 17:
Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức a4⋅a1/2 bằng:
A.
a2.
B.
a9/2.
C.
a8.
D.
a7/2.
Câu 18:
Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD đều cạnh a. Cạnh bên AB vuông góc với mặt phẳng (BCD) và AB=a. Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng:
A.
4a33.
B.
6a33.
C.
3a33.
D.
12a33.
Câu 19:
Tập nghiệm của phương trình log6[x(5−x)]=1 là:
A.
{2}.
B.
{3}.
C.
{2;3}.
D.
{1;6}.
Câu 20:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
y=x3−3x−1.
B.
y=x4−3x2−1.
C.
y=−x3−3x−1.
D.
y=−x4+x2−1.
Câu 21:
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A.
34a3.
B.
316a3.
C.
16a3.
D.
4a3.
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x+2),∀x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(−∞;−2).
C.
(−2;0).
D.
(−∞;0).
Câu 23:
Cho hàm số f(x)=x3+3x+2. Nguyên hàm của hàm số y=f(x) là:
A.
4x4+23x2+C.
B.
4x4+23x2+2x+C.
C.
3x2+3+C.
D.
4x4+x2+2x+C.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−1)2=9. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là:
A.
I(2;−1;1),R=9.
B.
I(−2;1;−1),R=9.
C.
I(−2;1;−1),R=3.
D.
I(2;−1;1),R=3.
Câu 25:
Đạo hàm của hàm số y=3x là:
A.
y′=x⋅3x−1.
B.
y′=3x.
C.
y′=ln33x.
D.
y′=3xln3.
Câu 26:
Cho ∫01f(x)dx=2. Tính tích phân I=∫01[2f(x)−1]dx:
A.
I=3.
B.
I=2.
C.
I=1.
D.
I=4.
Câu 27:
Một tổ có 10 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ tổ đó để trực nhật?
A.
720.
B.
30.
C.
120.
D.
10.
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên với các điểm cực trị: cực đại tại x=0 (yCĐ=3), cực tiểu tại x=2 (yCT=−1). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:
A.
2.
B.
−1.
C.
3.
D.
0.
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;−2;3) và v=(2;1;−1). Tọa độ của vectơ u+v là:
A.
(3;−1;−2).
B.
(3;1;2).
C.
(3;−1;2).
D.
(−1;−3;4).
Câu 30:
Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4. Thể tích của khối nón đã cho bằng:
A.
36π.
B.
4π.
C.
12π.
D.
16π.
Câu 31:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−2)≤1 là:
A.
(2;5).
B.
(2;5].
C.
(−∞;5].
D.
[2;5].
Câu 32:
Mặt phẳng (α) đi qua trục của một hình trụ và cắt hình trụ đó theo thiết diện là hình vuông có cạnh bằng 2r. Diện tích toàn phần của khối trụ bằng:
A.
4πr2.
B.
6πr2.
C.
8πr2.
D.
2πr2.
Câu 33:
Cho ∫01f(x)dx=1 và ∫14f(x)dx=3. Tính ∫04f(x)dx:
A.
4.
B.
2.
C.
−2.
D.
3.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0),B(0;−2;0),C(0;0;3). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là:
A.
1x+2y+3z=1.
B.
−1x+2y+3z=1.
C.
1x+−2y+3z=0.
D.
1x+−2y+3z=1.
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD=2a,SA=a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng:
A.
23a.
B.
23a2.
C.
52a5.
D.
32a3.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z+3=0 và điểm M(4;1;3). Gọi Δ là đường thẳng đi qua M vuông góc với (P). Điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng Δ?
A.
R(0;3;−1).
B.
S(−2;4;−3).
C.
Q(2;3;1).
D.
P(6;0;5).
Câu 37:
Cho số phức z thỏa mãn (1+i)z+2−i=3+2i. Môđun của số phức z bằng:
A.
1.
B.
5.
C.
5.
D.
3.
Câu 38:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+3 trên đoạn [0;2] bằng:
A.
3.
B.
2.
C.
16.
D.
11.
Câu 39:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,AC=2a2, cạnh bên AA′=3a. Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABC) bằng:
A.
30∘.
B.
arctan432.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x−mx−2 đồng biến trên khoảng (−∞;1)?
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
Vô số.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên liên tục trên R với các giá trị cực đại và cực tiểu tương ứng. Số nghiệm của phương trình 2f(x)+3=0 là:
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 42:
Người ta thiết kế một cái phễu có dạng gồm một hình trụ và một hình nón như hình vẽ bên. Biết chiều cao của phễu là AB=4 cm, phần hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều và thể tích phần khối trụ bằng 6 lần thể tích phần khối nón. Tính thể tích của cái phễu:
A.
9143π cm3.
B.
3143π cm3.
C.
973π cm3.
D.
9283π cm3.
Câu 43:
Cho hàm số f(x)=2x4+ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có ba điểm cực trị là −1;1 và 3. Gọi y=g(x) là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f(x) và y=g(x) thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(16;17).
B.
(17;18).
C.
(15;16).
D.
(14;15).
Câu 44:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh 4. Hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng 3, thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
3163.
B.
383.
C.
163.
D.
83.
Câu 45:
Từ hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB=8 cm và chiều rộng BC=4 cm; Người ta cắt bỏ miền (R) được giới hạn bởi cạnh CD của hình chữ nhật và hai nửa đường parabol có chung đỉnh là trung điểm của cạnh AB như hình vẽ bên. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay phần còn lại quanh trục AB bằng:
A.
5128π cm3.
B.
564π cm3.
C.
5256π cm3.
D.
15832π cm3.
Câu 46:
Xét các số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−2i∣=3 và ∣z2+1−i∣=∣z2−3+2i∣. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z1−z2∣ bằng:
A.
1.
B.
2.
C.
21.
D.
23.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−1) và mặt phẳng (P):x+y−2z+3=0. Đường thẳng Δ đi qua A, song song với (P) và cách trục Oz một khoảng ngắn nhất có phương trình là:
A.
1x−1=−1y−2=0z+1.
B.
−2x−1=2y−2=1z+1.
C.
2x−1=−2y−2=0z+1.
D.
2x−1=0y−2=1z+1.
Câu 48:
Cho phương trình 9x−2(m+1)3x+3m−2=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10] để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1+x2<2?
A.
8.
B.
7.
C.
9.
D.
6.
Câu 49:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB=3,BC=4. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với SC cắt SB,SC lần lượt tại M,N. Biết thể tích khối chóp S.AMN bằng 2548. Tính thể tích khối chóp S.ABC:
A.
V=8.
B.
V=6.
C.
V=10.
D.
V=12.
Câu 50:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, hàm số y=f(∣x−2024∣+m−2023) có đúng 3 điểm cực tiểu?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình — Mã đề: 7458 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.