HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7846
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7846
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế (Mã Đề 194)
Câu 1: Cho hàm số y = ( a, b, c, d ∈ ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. cx + d Xác ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế (Mã Đề 194)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-so-gddt-thua-thien-hue-ma-de-194-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế (Mã Đề 194) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7846 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y = ( a, b, c, d ∈ ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. cx + d Xác định tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

A.
x = 2.
B.
x = −1.
C.
x = 1.
D.
x = 0.
Câu 2:
Tìm tập xác định của hàm số=y ln( x − 1).
A.
(1; +∞ ) .
B.
\ {1} .
C.
.
D.
( 0; +∞ ) .
Câu 3:
Tìm nghiệm của phương trình 2 x = 5.
A.
x = ln 5.
B.
x = log 2 5.
C.
x = log 5 2.
D.
x = ln 2.
Câu 4:
Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Xác định số nghiệm của phương trình f ( x) = −1.

A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4. 2 2
Câu 5:
Cho ∫ f ( x ) dx = 3, tính giá trị của ∫ 2 f ( x ) dx. 1 1
A.
3.
B.
2.
C.
6.
D.
5.
Câu 6:
Với a là số thực dương tùy ý, log 4 a bằng 1 1
A.
log 2 a.
B.
3log 2 a.
C.
log 2 a.
D.
2log 2 a. 3 2 Trang 1/6 - Mã đề 194
Câu 7:
Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?
A.
= y 2 x − 5. y x4 + 2x2.
B.
=
C.
y =− x3 + 3 x − 1.
D.
y = x 2 .
Câu 8:
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Xác định khoảng đồng biến của hàm số đã cho.

A.
( −2;0 ) .
B.
( 0; 2 ) .
C.
( −1;1) .
D.
( −3; −1) .
Câu 9:
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : ( x − 1) + ( y + 2 ) + ( z − 1) = 2 2 2 25. Xác định tọa độ tâm I của mặt cầu.
A.
I (1; 2;1).
B.
I (−1; −2; −1).
C.
I (1; −2;1).
D.
I (−1; 2; −1).
Câu 10:
Cho hàm số f ( x) = 4 x − 1 . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. ∫ f ( x= )dx x 2 − 1 + C. B. ∫ f (= x)dx x 2 − x + C. C. ∫ f = ( x)dx 2 x 2 − 1 + C. D. ∫ f= ( x)dx 2 x 2 − x + C.
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 11:
Xác định tập nghiệm của bất phương trình ln x > 1.
A.
(1; e ) .
B.
( e; +∞ ) .
C.
(1; +∞ ) .
D.
( 0;1) .
Câu 12:
Xác định số phức z có phần thực bằng −2 và phần ảo bằng 5.
A.
z= 5 − 2i.
B.
z =−5 + 2i.
C.
z =−2 + 5i.
D.
z= 2 − 5i.
Câu 13:
Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Tính giá trị cực tiểu của hàm số đã cho.

A.
3.
B.
−2 .
C.
2 .
D.
−1 .
Câu 14:
Tính diện tích xung quanh của mặt trụ có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3.
A.
S xq = 24π .
B.
S xq = 12π .
C.
S xq = 36π .
D.
S xq = 48π .
Câu 15:
Xác định đạo hàm của hàm số y = e 2 x . e2 x
A.
y′ = .
B.
y′ = 2 xe 2 x −1.
C.
y′ = e 2 x .
D.
y′ = 2e 2 x . 2 Trang 2/6 - Mã đề 194
Câu 16:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ? x −1
A.
y = .
B.
y =− x3 − x + 2 . y x2 + 2x .
C.
= y x4 + 2 x2 .
D.
= x +1
Câu 17:
Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc trục Oz ?
A.
P ( 0;0; 2 ) .
B.
Q ( 0;1;0 ) .
C.
N (1;0;0).
D.
M (1;1;0 ) .
Câu 18:
Trong không gian Oxyz cho điểm M (1; −1; 4) , xác định tọa độ vecto OM .
A.
OM= (0; −1; 4).
B.
OM= (1; −1; 4).
C.
OM= (1; −1;0).
D.
OM = (1;0; 4).
Câu 19:
Tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h . 1 1
A.
V = Bh.
B.
V = Bh.
C.
V = Bh.
D.
V = 2 Bh. 3 2
Câu 20:
Tìm số phức liên hợp của z = 1 − 2i .
A.
−1 + 2i .
B.
1 − 2i .
C.
1 + 2i .
D.
−1 − 2i . = x3 + 1 , hãy xác định ∫ xf ( x)dx.
Câu 21:
Cho ∫ f ( x)dx x4 A. ∫ xf ( x)dx = + C. B. ∫ xf ( x)dx = x 4 + C. 4 3x 4 C. ∫ xf ( x)= dx + C. D. ∫ xf ( x)= dx 3 x 4 + C. 4
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 22:
Bên trong một hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 6 cm, chiều cao bằng 50cm chứa nhiều nhất bao nhiêu quả bóng hình cầu có bán kính bằng 3 cm ?
A.
12.
B.
16.
C.
24.
D.
8.
Câu 23:
Tính thể tích khối chóp S . ABCD có SA ⊥ ( ABCD) , SA = 2a và ABCD là hình vuông cạnh bằng a. 2a 3 a3
A.
VS . ABCD = 2a . 3
B.
VS . ABCD = .
C.
VS . ABCD = .
D.
VS . ABCD = a 3 . 3 3
Câu 24:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Tính z .

A.
z = 2.
B.
z = 1.
C.
z = 3.
D.
z = 5.
Câu 25:
Tính thể tích khối lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và BA ' hợp với đáy một góc bằng 60. 3a 3 3a 3 a3 a3
A.
V = .
B.
V = .
C.
V = .
D.
V = . 4 2 4 2 y x 4 − x 2 trên đoạn 0; 2 .
Câu 26:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số =
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2. Trang 3/6 - Mã đề 194 3 2
Câu 27:
Tính ∫ [ x + f ( x) ] dx biết rằng ∫ [ 2 x − 1 + f (2 x − 1)] dx = 2. 1 1
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2. ln x
Câu 28:
Tính giá trị cực đại của hàm số y = . x 1
A.
.
B.
1.
C.
e.
D.
0. e
Câu 29:
Tính tổng giá trị phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn (1 + i ) z =3 − i.
A.
1.
B.
−2.
C.
2.
D.
−1.
Câu 30:
Tính tổng tất cả các hoành độ giao điểm của đồ thị y = x3 − 2 x 2 + 3 x − 2 với trục hoành.
A.
−2.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 31:
Tính diện tích xung quanh của mặt nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 3 .
A.
2 3π.
B.
S xq = 6π.
C.
S= xq 3 3π.
D.
12π. 2x + m
Câu 32:
Xác định m để hàm số y = đồng biến trên khoảng (2;5). x −1
A.
m < −5.
B.
m > −2.
C.
m > −5.
D.
m < −2.
Câu 33:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x ) = ( x + 1)( x − 1) , ∀x ∈ . Xác định điểm cực đại của hàm số đã cho.
A.
x = 2.
B.
x = −1.
C.
x = 1.
D.
x = 0.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + z − 1 =0 , xác định phương trình đường thẳng qua gốc tọa độ O và vuông góc với ( P ). x= 1+ t x= 1+ t x = t x = t
A.
y= 2 − 2t .
B.
y =−2 + t .
C.
y = −2t .
D.
y = t . z = 1+ t z = 1+ t z = t z = t 2
Câu 35:
Xác định tập nghiệm của phương trình e x −1 = 1.
A.
{−1;1} .
B.
{−1} .
C.
{0} .
D.
{−1;0;1} .
Câu 36:
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (1;1; −2 ) và B ( 3; −1; 2 ) . Tính độ dài đoạn AB.
A.
AB = 4.
B.
AB = 6.
C.
AB = 2.
D.
AB = 2 6.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 z = 0 , xác định phương trình mặt cầu tâm I (1; 2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng ( P ).
A.
( x + 1) 2 + ( y + 2) 2 + ( z + 3) 2 = 1.
B.
( x − 1) 2 + ( y − 2) 2 + ( z − 3) 2 = 4.
C.
( x + 1) 2 + ( y + 2) 2 + ( z + 3) 2 = 4.
D.
( x − 1) 2 + ( y − 2) 2 + ( z − 3) 2 = 1. 1 1
Câu 38:
Tính ∫ f ( x)dx biết rằng ∫ [ f ( x) − x ] dx = 3. −1 −1
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3. Trang 4/6 - Mã đề 194
Câu 39:
Cho số phức z có phần thực không âm và z = 1 , gọi số phức w sao cho ( z + 1)( w − z ) là số thuần ảo. Khi w = 2 và w − z đạt giá trị nhỏ nhất hãy tính giá trị của w − 1 . 2 3
A.
.
B.
2.
C.
2.
D.
3. 3
Câu 40:
Cho a, b là các số thực dương phân biệt sao cho log 3 a + log a b = log 3 (3b). Tính giá trị của log 2 (a 2 − 1).
A.
2.
B.
1 + log 2 3.
C.
3.
D.
log 2 3.
Câu 41:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; 2;3) và B ( 0;0;3) . Gọi M là điểm bất kỳ sao cho góc giữa BM và trục Oz bằng 30. Tính giá trị nhỏ nhất của đoạn AM . 15 2 3
A.
5.
B.
.
C.
.
D.
2 3. 2 3
Câu 42:
Cho hàm số đa thức bậc ba y = f ( x ) đạt cực trị tại x1 ; x2 và x2 − x1 =3 , có đồ thị như 8+3 3 hình vẽ. Biết f ( x1 ) = và diện tích hình thang cong ở hình vẽ bên dưới (phần tô đậm) là 2 4 3 . Tính f ( x2 ). y D C A B x x1 x2 8−3 3 4− 3 2+ 3 2 3 −1

A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 2 2 2 2
Câu 43:
Cho mặt cầu ( S ) có bán kính R = 5 . Một hình trụ có chiều cao h = 4 , hai đường tròn đáy thuộc mặt cầu ( S ) . Tính thể tích khối trụ.
A.
V = 84π .
B.
V = 36π .
C.
V = 72π .
D.
V = 54π .
Câu 44:
Cho hàm số f ( x) = x3 − x 2 + mx − 1 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m ∈ [ −10;10] để min f ( x) = f (2). [ −1;2]
A.
12.
B.
3.
C.
8.
D.
6. Trang 5/6 - Mã đề 194
Câu 45:
Trong hệ trục Oxyz cho mặt cầu ( S ) : ( x − 1) 2 + ( y − 1) 2 + z 2 = 6 và điểm M (3;5; 4). Mặt phẳng ( P ) thay đổi luôn cắt mặt cầu ( S ) có đường tròn giao tuyến với bán kính r = 2 . Khi khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( P ) lớn nhất thì phương trình mặt phẳng ( P ) có dạng x + by + cz + d =0. Tính giá trị của b + c + d .
A.
7.
B.
12.
C.
9.
D.
16.
Câu 46:
Gọi y > x là các số thực sao cho 3 x + ln(e x + 1) = y + ln(e y − e x ). Xác định giá trị nhỏ nhất của P = e y − 7e x .
A.
1.
B.
−9.
C.
−6.
D.
−3.
Câu 47:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời z − z = z − 1 và z = 3.
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
6.
Câu 48:
Cho hai cốc thủy tinh hình trụ có thể tích thành cốc không đáng kể. Cốc hình trụ lớn có chiều cao bằng 10cm , bán kính đáy bằng 3cm và được đổ đầy nước, cốc hình trụ nhỏ có chiều cao bằng 8cm , bán kính đáy bằng 2,5cm và không có nước. Đầu tiên, lấy cốc nhỏ đặt vào cốc lớn sao cho mặt đáy của cốc nhỏ song song với mặt nước, sau đó ấn từ từ cốc nhỏ theo phương thẳng đứng cho đến khi hai đáy cốc chạm nhau. Biết rằng có một phần nước chảy vào cốc nhỏ, khi đó chiều cao mực nước trong cốc nhỏ gần bằng giá trị nào sau đây?
A.
3, 2 cm.
B.
2,5 cm.
C.
2,8 cm.
D.
3,6 cm.
Câu 49:
Biết đồ thị hàm số y = x3 + bx 2 + cx + d có đúng hai điểm chung A, B với trục hoành, đồng thời hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + bx 2 + cx + d và trục hoành có diện tích bằng 3 . Tính độ dài đoạn AB.
A.
2 6.
B.
6.
C.
3.
D.
2 3.
Câu 50:
Cho hình chóp S . ABCD có SA ⊥ ( ABCD) và ABCD là hình chữ nhật. Biết rằng S ∆SAB = 20 , S ∆SAD = 18 và S ABCD = 32. Tính VS . ABCD .
A.
VS . ABCD = 8 6.
B.
VS . ABCD = 16 6.
C.
VS . ABCD = 32 5.
D.
VS . ABCD = 16 5. ——– HẾT——– Trang 6/6 - Mã đề 194
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế (Mã Đề 194) — Mã đề: 7846 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.