HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3540
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3540
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Tiền Giang
Câu 1: Cho khối trụ có chu vi đáy bằng 6 , đường sinh bằng 5. Thể tích khối trụ đã cho bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Tiền Giang
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-so-gddt-tien-giang-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Tiền Giang Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3540 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho khối trụ có chu vi đáy bằng 6π, đường sinh bằng 5. Thể tích khối trụ đã cho bằng
A.
36π.
B.
12π.
C.
15π.
D.
45π.
Câu 2:
Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh vào một dãy ghế gồm 5 chiếc?
A.
24.
B.
5.
C.
120.
D.
60.
Câu 3:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)−3=0 là


A.
2.
B.
0.
C.
4.
D.
3.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho có bao nhiêu cực trị?

Hàm số đã cho có bao nhiêu cực trị?
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 5:
Cho khối chóp S.ABCD có diện tích đáy bằng 6, SA=2 và SA vuông góc với (ABCD). Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
24.
B.
12.
C.
72.
D.
4.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ M(−1;−2;3) đến mặt phẳng (Oxz) bằng
A.
2.
B.
10.
C.
1.
D.
3.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α):2x+3y+4z=1 là
A.
p=(6;4;3).
B.
n=(1;1;1).
C.
q=(2;3;4).
D.
m=(6;−4;3).
Câu 8:
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
∫sinxdx=cosx+C.
B.
∫sinxdx=−cosx+C.
C.
∫cosxdx=sinx+C.
D.
∫cosxdx=sin(x+2π)+C.
Câu 9:
Với a,b là các số thực dương tùy ý, biểu thức P=a23b−23a25b21 bằng
A.
a−1b2.
B.
ab−1.
C.
ab2.
D.
ab.
Câu 10:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=x2+x.
B.
y=x1.
C.
y=x3+x.
D.
y=−x1.
Câu 11:
Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy. Góc ở đỉnh của hình nón bằng
A.
30∘.
B.
120∘.
C.
60∘.
D.
150∘.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(2x−1)>1 là
A.
S=(2;+∞).
B.
S=(1;+∞).
C.
S=(21;2).
D.
S=(21;1).
Câu 13:
Đồ thị trong hình vẽ bên là của một trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?


A.
y=x+1x+2.
B.
y=x+2x+1.
C.
y=x+22.
D.
y=x+11.
Câu 14:
Tập xác định của hàm số y=(1−x)2 là
A.
D=(−∞;1].
B.
D=[1;+∞).
C.
D=(1;+∞).
D.
D=(−∞;1).
Câu 15:
Phần thực của số phức z=(1−2i)(3i+4) bằng
A.
−9.
B.
−2.
C.
11.
D.
10.
Câu 16:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2,u2=−1. Số hạng u4 của dãy số đã cho bằng
A.
81.
B.
−41.
C.
−81.
D.
41.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x2−2x)(x2−2x+4), ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 18:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−1−x+2 là
A.
y=−1.
B.
x=1.
C.
y=−2.
D.
x=−1.
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)−1 trên [−1;3] bằng


A.
−3.
B.
−1.
C.
−2.
D.
1.
Câu 20:
Với a là số thực dương khác 1 tùy ý, biểu thức loga2(a4+a3) bằng
A.
25.
B.
23−21loga(a+1).
C.
27.
D.
23+21loga(a+1).
Câu 21:
Cho hai số phức z=−3+2i và w=1−4i. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức u=zˉ+w là
A.
M(−2;−2).
B.
N(−2;−6).
C.
P(4;−2).
D.
Q(2;−6).
Câu 22:
Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ có AB=a,AA′=6a. Góc giữa AC′ và (A′B′C′D′) bằng
A.
30∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1). Vectơ AB có tọa độ là
A.
AB=(3;3;−1).
B.
AB=(−1;−1;−3).
C.
AB=(1;1;3).
D.
AB=(3;1;1).
Câu 24:
Biết ∫12f(x)dx=2 và ∫12g(x)dx=6. Khi đó ∫12[f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
−4.
B.
14.
C.
8.
D.
−10.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có phương trình là
A.
x=0.
B.
x+y=0.
C.
y=0.
D.
z=0.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=2−tz=3t đi qua điểm nào dưới đây?
A.
P(1;2;3).
B.
Q(1;2;0).
C.
M(2;−1;3).
D.
N(3;1;2).
Câu 27:
Cho ∫01f(x)dx=1. Tích phân ∫01f(1−x)dx bằng
A.
2.
B.
0.
C.
−1.
D.
1.
Câu 28:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=4. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng
A.
215.
B.
215π.
C.
29π.
D.
29.
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;2;−3) và mặt phẳng (P):2x−2y+z−4=0. Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=9.
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=3.
C.
(x+1)2+(y+2)2+(z−3)2=9.
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=16.
Câu 30:
Cho số phức z=1−2i. Môđun của số phức (1+i)z bằng
A.
5.
B.
3.
C.
10.
D.
10.
Câu 31:
Từ một hộp chứa 7 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu cùng màu bằng
A.
447.
B.
449.
C.
112.
D.
221.
Câu 32:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình 2f(x−1)=1 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (−∞;0)?


A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 33:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,AA′=2a. Tính theo a khoảng cách từ A đến (A′BC).
A.
62a.
B.
66a.
C.
32a.
D.
36a.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (α):x+2y−z+1=0?
A.
d1:⎩⎨⎧x=−1−ty=2+tz=3+t.
B.
d4:⎩⎨⎧x=1−2ty=−2−4tz=−3+2t.
C.
d2:⎩⎨⎧x=−1+2ty=1+tz=1+4t.
D.
d3:⎩⎨⎧x=2+ty=−1−tz=−1+t.
Câu 35:
Một quả bóng rổ có chu vi đường tròn lớn bằng 77 cm. Diện tích da để may quả bóng rổ đó gần nhất với số nào dưới đây?
A.
5898 cm2.
B.
626 cm2.
C.
1888 cm2.
D.
7709 cm2.
Câu 36:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số g(x)=f(2−x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?


A.
(0;2).
B.
(2;4).
C.
(4;+∞).
D.
(−∞;0).
Câu 37:
Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có thể tích bằng 18, đáy ABCD là hình vuông cạnh 3. Độ dài cạnh AA′ bằng
A.
6.
B.
2.
C.
18.
D.
3.
Câu 38:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=x3 và y=2x−x2 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A.
∫−20(x3+x2−2x)dx−∫01(x3+x2−2x)dx.
B.
∫−21(x3+x2−2x)dx.
C.
−∫−20(x3+x2−2x)dx+∫01(x3+x2−2x)dx.
D.
∫−21(x3+x2−2x)dx.
Câu 39:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2az+b2−1=0 (a,b∈R). Có bao nhiêu cặp số thực (a,b) sao cho phương trình trên có hai nghiệm z1,z2 thỏa mãn ∣z1−3−2i∣=5 và ∣z2−i∣=∣z2+1∣?
A.
6.
B.
8.
C.
4.
D.
2.
Câu 40:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=2a, góc giữa (A′BC′) và (BCC′B′) bằng 60∘. Tính thể tích khối tứ diện ABB′C′.
A.
32a3.
B.
92a3.
C.
322a3.
D.
2a3.
Câu 41:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 23R. Mặt phẳng (α) song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng 2R. Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng (α) bằng
A.
23R2.
B.
233R2.
C.
3R2.
D.
33R2.
Câu 42:
Một vật lưu niệm cao 15 cm, gồm hai hình nón chung đỉnh và chung trục như hình vẽ, đường sinh bất kỳ của hai hình nón luôn tạo với mặt đáy một góc 60∘. Biết rằng thể tích của khối nón nhỏ bằng 12,5% thể tích của khối nón lớn. Tính thể tích của vật lưu niệm đó?


A.
125π cm3.
B.
100π cm3.
C.
156,25π cm3.
D.
109,75π cm3.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=25 và hai điểm A(1;1;2),B(3;−1;0). Xét đường thẳng Δ thay đổi qua A và cắt mặt cầu (S) tại hai điểm M,N. Khi MN ngắn nhất, đường thẳng Δ đi qua điểm nào dưới đây?
A.
P(0;2;1).
B.
Q(2;0;3).
C.
E(3;3;2).
D.
F(2;1;1).
Câu 44:
Cho hai hàm số f(x)=x4+ax3+bx2+cx+d và g(x)=mx3+nx2+px+q với a,b,c,d,m,n,p,q∈R. Đồ thị của hai hàm số đã cho cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là −1;1;3. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đã cho bằng 1564. Giá trị của f(0)−g(0) bằng
A.
−3.
B.
3.
C.
−2.
D.
2.
Câu 45:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) thỏa mãn f(2)=1. Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Hỏi hàm số g(x)=f(x)+x1 có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
4.
B.
6.
C.
2.
D.
3.
Câu 46:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y) thỏa mãn x≤2024 và 2x−1−2y=y−x+1?
A.
2024.
B.
2022.
C.
2023.
D.
1012.
Câu 47:
Khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=log2x,y=0 và x=4 xung quanh đường thẳng x=4 thu được khối tròn xoay có thể tích gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
13.
B.
25.
C.
26.
D.
14.
Câu 48:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−1+2i∣=2 và ∣z2−4−2i∣=3. Giá trị nhỏ nhất của ∣z1−z2∣ bằng
A.
5.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 49:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R). Đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và đường thẳng x=4 tạo ra 3 hình phẳng có diện tích là S1,S2,S3 (hình vẽ bên). Biết S1+S3=S2+65, tích phân ∫−14(2x−1)f′(x)dx bằng


A.
389.
B.
6173.
C.
379.
D.
6163.
Câu 50:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a để hàm số g(x)=f(81(2x4+a)−2x2) đồng biến trên khoảng (0;1)?


A.
3.
B.
14.
C.
1.
D.
15.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Tiền Giang — Mã đề: 3540 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.