HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3386
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3386
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Yên Bái (Mã Đề 009)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) đi qua điểm nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Yên Bái (Mã Đề 009)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-so-gddt-yen-bai-ma-de-009-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Yên Bái (Mã Đề 009) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3386 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) đi qua điểm nào sau đây?
A.
P(0;0;−2).
B.
Q(3;−1;3).
C.
N(3;−1;2).
D.
M(2;2;0).
Câu 2:
Cho hình hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng a và chiều cao bằng 3a. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
9a3.
B.
3a3.
C.
a3.
D.
31a3.
Câu 3:
Cho a là số thực dương tùy ý, log(11a)−log(7a) bằng
A.
log7log11.
B.
log(7a)log(11a).
C.
log711.
D.
log(4a).
Câu 4:
Đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 cắt trục Oy tại điểm nào sau đây?
A.
P(2;0).
B.
Q(0;2).
C.
M(0;−2).
D.
N(0;0).
Câu 5:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=3−2i có tọa độ là
A.
(−2;3).
B.
(3;−2).
C.
(2;3).
D.
(3;2).
Câu 6:
Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
18π.
B.
18.
C.
54π.
D.
36π.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−7;2) và B(3;−1;4). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A.
(1;3;1).
B.
(2;−4;3).
C.
(−2;−4;3).
D.
(4;−8;6).
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1−2ty=−1+tz=−t?
A.
N(−2;1;−1).
B.
Q(2;−1;1).
C.
P(1;−1;0).
D.
M(1;−1;−1).
Câu 9:
Họ nguyên hàm ∫2x4dx bằng
A.
2x4+C.
B.
6x5+C.
C.
8x3+C.
D.
52x5+C.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;+∞).
B.
(−2;4).
C.
(−∞;1).
D.
(−1;2).
Câu 11:
Biết ∫13f(x)dx=5 và ∫37f(x)dx=9. Giá trị của ∫17f(x)dx bằng
A.
14.
B.
4.
C.
95.
D.
45.
Câu 12:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−3−x+1 có phương trình là
A.
y=−1.
B.
x=1.
C.
y=3.
D.
x=3.
Câu 13:
Số cách chọn ra 3 học sinh bất kì từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 8 học sinh nữ là
A.
C133.
B.
C53+C83.
C.
13.
D.
A133.
Câu 14:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=−3. Giá trị của u3 bằng
A.
−5.
B.
18.
C.
−18.
D.
−6.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x−2y+8z−1=0 có tọa độ tâm là
A.
(2;−1;4).
B.
(2;−1;−4).
C.
(−2;1;−4).
D.
(4;−2;8).
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;0) và B(5;1;−2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
2x−y−z−5=0.
B.
x+2y+2z−3=0.
C.
2x−y−z+5=0.
D.
3x+2y−z−14=0.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(1;2;−1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x−2y−z−8=0 có phương trình là
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=3.
B.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=9.
C.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=3.
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=9.
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua A(1;0;−1) và song song với mặt phẳng x−y+z+2=0 là
A.
x−y+z=0.
B.
x−y+z+1=0.
C.
x−y+z+2=0.
D.
x−y+z−1=0.
Câu 19:
Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 6. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
4π6.
B.
3π6.
C.
6π6.
D.
2π6.
Câu 20:
Cho hàm số f(x)=sin3x+3x2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=−31cos3x+x3+C.
B.
∫f(x)dx=3cos3x+x3+C.
C.
∫f(x)dx=31cos3x+x3+C.
D.
∫f(x)dx=−3cos3x+x3+C.
Câu 21:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SC tạo với đáy một góc bằng 60∘. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6a3.
B.
66a3.
C.
36a3.
D.
96a3.
Câu 22:
Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x3−6x2+9x là
A.
(1;4).
B.
(0;3).
C.
(4;1).
D.
(3;0).
Câu 23:
Cho số phức z=2+4i, môđun của số phức w=z+1 bằng
A.
5.
B.
7.
C.
25.
D.
25+1.
Câu 24:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+2 trên đoạn [−1;2] bằng
A.
11.
B.
10.
C.
15.
D.
6.
Câu 25:
Với các số thực dương a,b và a=1 thỏa mãn logab=2, giá trị của logab2a3 bằng
A.
6.
B.
5.
C.
9.
D.
−1.
Câu 26:
Một đoàn đại biểu gồm 5 người được chọn ra từ một tổ gồm 8 nam và 7 nữ để tham dự hội nghị. Xác suất để chọn được đoàn đại biểu có đúng một người nam là
A.
42940.
B.
42970.
C.
30038.
D.
4298.
Câu 27:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+6z+13=0 trong đó z1 là số phức có phần ảo âm. Số phức w=z1+2z2 bằng
A.
9+2i.
B.
9−2i.
C.
−9+2i.
D.
−9−2i.
Câu 28:
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=5x, x=2, trục tung và trục hoành. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=∫0252xdx.
B.
S=π∫025xdx.
C.
S=∫025xdx.
D.
S=π∫0252xdx.
Câu 29:
Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3, y=0, x=−1 và x=1 quanh trục Ox bằng
A.
72π.
B.
π.
C.
76π.
D.
2π.
Câu 30:
Cho (e−2)m>(e−2)n với m,n là các số thực. Khẳng định đúng là
A.
m>n.
B.
m<n.
C.
m≥n.
D.
m≤n.
Câu 31:
Tập nghiệm của bất phương trình log51(x+1)<log51(3x−3) là
A.
(−1;2).
B.
(1;2).
C.
(−1;+∞).
D.
(−∞;2).
Câu 32:
Cho z1=2+3i, z2=4+5i. Số phức liên hợp của số phức w=2(z1+z2) là
A.
w=12+8i.
B.
w=28i.
C.
w=12−16i.
D.
w=8+10i.
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 34:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ex2−3x=e21 bằng
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
1.
Câu 35:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x+4)3, ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 36:
Cho phương trình log4x2−log2(12x−1)=−log2m (m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?
A.
11.
B.
10.
C.
12.
D.
7.
Câu 37:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−2(m+2)z+m2+1=0 (m là tham số thực). Tổng các giá trị của m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣+∣z2∣=3 thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(−3;−2).
B.
(−1;1).
C.
(−2;−1).
D.
(−5;−3).
Câu 38:
Số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=2x+m+1mx+6 nghịch biến trên khoảng (−1;1) là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
1.
Câu 39:
Cho hàm số f(x)=−x3+2(2m−1)x2−(m2−8)x+2. Giá trị của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=−1 là
A.
m=−2.
B.
m=3.
C.
m=−9.
D.
m=1.
Câu 40:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x2 và đường thẳng y=mx với m=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để diện tích hình phẳng (H) nhỏ hơn 10?
A.
6.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 41:
Số các giá trị nguyên dương m để bất phương trình 32x+2−3x(3m+2+1)+3m<0 có không quá 25 nghiệm nguyên là
A.
24.
B.
23.
C.
26.
D.
25.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(0;1;−2),B(2;1;0) sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (P) lớn nhất. Phương trình của mặt phẳng (P) là
A.
x−2y−z−3=0.
B.
2x−y−z−3=0.
C.
x−y−z+3=0.
D.
x+y−z−3=0.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, đáy nhỏ của hình thang là CD, cạnh bên SC=a15. Tam giác SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm cạnh AD, khoảng cách từ B tới mặt phẳng (SHC) bằng 26a. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
86a3.
B.
246a3.
C.
126a3.
D.
46a3.
Câu 44:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để đồ thị của hàm số y=x3+(m+2)x2+m2x cắt đường thẳng y=(m+3)x+m2 tại ba điểm phân biệt?
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và SA=a3. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SB và DM bằng
A.
3a3.
B.
52a5.
C.
2a3.
D.
4a3.
Câu 46:
Xét các số phức z=x+yi, (x,y∈R) thỏa mãn 4(z−z)−15i=i(z+z−1)2. Khi z−21+3i đạt giá trị nhỏ nhất, tổng S=8(x+y) bằng
A.
8.
B.
16.
C.
14.
D.
19.
Câu 47:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có f(1)=0. Biết đồ thị hàm số y=f′(x) được cho như hình bên. Đồ thị hàm số g(x)=f(1+2x)+8x2 có số điểm cực trị là

A.
2 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu.
B.
2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.
C.
3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
D.
1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=27. Gọi (α) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(0;0;−4),B(2;0;0) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C). Gọi (N) là khối nón có đỉnh là tâm của (S), đáy là hình tròn (C). Khi (N) có thể tích lớn nhất, mặt phẳng (α) có phương trình dạng ax+by−z+c=0. Giá trị của a−2b+3c bằng
A.
−14.
B.
−8.
C.
10.
D.
0.
Câu 49:
Cho hàm số f(x) đồng biến và có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;3], thỏa mãn x2+4x2f(x)=[f′(x)]2, ∀x∈[1;3], f(1)=−41. Giá trị I=∫13f(x)dx bằng
A.
30233.
B.
15117.
C.
323.
D.
320.
Câu 50:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) với 1≤x,y≤2023 và thỏa mãn (2x+4y−xy−8)log2(x−42x−1)≥(xy+2x+3y+6)log3(y+22y)?
A.
2019.
B.
2020.
C.
4038.
D.
2023.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Sở GD&ĐT Yên Bái (Mã Đề 009) — Mã đề: 3386 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.