HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4223
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4223
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Buôn Ma Thuột Đắk Lắk
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 - 8x + 2y + 1 =...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Buôn Ma Thuột Đắk Lắk
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-thpt-buon-ma-thuot-dak-lak-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Buôn Ma Thuột Đắk Lắk Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4223 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−8x+2y+1=0. Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S).
A.
I(4;−1;0),R=2.
B.
I(−4;1;0),R=2.
C.
I(4;−1;0),R=4.
D.
I(−4;1;0),R=4.
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng qua A(−1;1;−2) và có vectơ pháp tuyến n=(1;−2;−2) là:
A.
−x+y−2z−1=0.
B.
−x+y−2z+1=0.
C.
x−2y−2z−1=0.
D.
x−2y−2z+7=0.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;3;−2) và v=(2;1;−1). Tọa độ của vectơ u−v là:
A.
(−1;2;−3).
B.
(3;4;−3).
C.
(1;−2;1).
D.
(−1;2;−1).
Câu 4:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
−3.
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=4+cosx. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=−sinx+C.
B.
∫f(x)dx=4x+cosx+C.
C.
∫f(x)dx=4x+sinx+C.
D.
∫f(x)dx=4x−sinx+C.
Câu 6:
Cho cấp số nhân (un) với u2=8 và công bội q=3. Số hạng đầu tiên u1 của cấp số nhân đã cho bằng:
A.
34.
B.
5.
C.
24.
D.
38.
Câu 7:
Số phức liên hợp của số phức z=−3+5i là:
A.
z=−3+5i.
B.
z=3+5i.
C.
z=3−5i.
D.
z=−3−5i.
Câu 8:
Cho (2−1)m<(2−1)n. Khi đó:
A.
m<n.
B.
m>n.
C.
m=n.
D.
m=n.
Câu 9:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+3x+1 là:
A.
x=−1.
B.
x=−3.
C.
x=1.
D.
x=3.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−3y+z−1=0 có một vectơ pháp tuyến là:
A.
n=(2;−3;1).
B.
n=(2;−3;−1).
C.
n=(2;3;1).
D.
n=(−2;−3;1).
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng nào sau đây nhận u=(2;1;1) là một vectơ chỉ phương?
A.
2x−1=1y+1=1z−3.
B.
1x−2=2y−1=3z−1.
C.
2x+2=1y+1=−1z+1.
D.
2x+1=1y+2=−1z−1.
Câu 12:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;2).
B.
(−2;2).
C.
(−3;1).
D.
(0;2).
Câu 13:
Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:
A.
V=61Bh.
B.
V=Bh.
C.
V=31Bh.
D.
V=21Bh.
Câu 14:
Nghiệm của phương trình log3(2x−1)=2 là:
A.
x=5.
B.
x=29.
C.
x=27.
D.
x=4.
Câu 15:
Môđun của số phức z=3−4i bằng:
A.
1.
B.
5.
C.
7.
D.
25.
Câu 16:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x+1>4 là:
A.
(−∞;1).
B.
[1;+∞).
C.
(1;+∞).
D.
[2;+∞).
Câu 17:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên?
A.
y=x3−3x2−2.
B.
y=−x3+3x2−2.
C.
y=−x4+2x2−2.
D.
y=x4−2x2−2.
Câu 18:
Mặt phẳng chứa trục của một hình nón cắt hình nón theo thiết diện là:
A.
một đường tròn.
B.
một tam giác cân.
C.
một hình chữ nhật.
D.
một đường elip.
Câu 19:
Nếu ∫−15f(x)dx=−3 thì ∫5−1f(x)dx bằng:
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Câu 20:
Tìm đạo hàm của hàm số y=logx.
A.
y′=xln101.
B.
y′=x1.
C.
y′=xln10.
D.
y′=10lnx1.
Câu 21:
Cho ∫−11f(x)dx=2 và ∫−11g(x)dx=−1. Tính I=∫−11[x+2f(x)−3g(x)]dx.
A.
I=25.
B.
I=211.
C.
I=27.
D.
I=217.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(7;−2;2) và B(1;2;4). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đường kính AB?
A.
(x−7)2+(y+2)2+(z−2)2=14.
B.
(x−4)2+y2+(z−3)2=56.
C.
(x−4)2+y2+(z−3)2=214.
D.
(x−4)2+y2+(z−3)2=14.
Câu 23:
Xét các số phức z thỏa mãn (z+2i)(z−2) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng:
A.
2.
B.
4.
C.
2.
D.
22.
Câu 24:
Nếu ∫03f(x)dx=6 thì ∫03[31f(x)+2]dx bằng:
A.
8.
B.
6.
C.
5.
D.
9.
Câu 25:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3−3x2+mx+1 đạt cực tiểu tại x=2.
A.
0<m≤4.
B.
m=0.
C.
0≤m<4.
D.
m>4.
Câu 26:
Từ các chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau?
A.
24.
B.
120.
C.
5.
D.
625.
Câu 27:
Cho hàm số y=x2−6x+5. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên (−∞;1).
B.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;3).
C.
Hàm số đồng biến trên (3;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên (5;+∞).
Câu 28:
Lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
493.
B.
2273.
C.
4273.
D.
293.
Câu 29:
Cho số phức z=3+2i(2−3i)(4−i). Tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng Oxy.
A.
(−1;4).
B.
(1;4).
C.
(−1;−4).
D.
(1;−4).
Câu 30:
Tính đạo hàm của hàm số y=(1−cos3x)6.
A.
y′=18sin3x(1−cos3x)5.
B.
y′=18sin3x(cos3x−1)5.
C.
y′=6sin3x(1−cos3x)5.
D.
y′=−18sin3x(1−cos3x)5.
Câu 31:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=sinx+cos2x trên [0;π] là:
A.
89.
B.
1.
C.
2.
D.
45.
Câu 32:
Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
y=x−1−2x+1.
B.
y=x+1x−1.
C.
y=x+12x−1.
D.
y=x−1−x+2.
Câu 33:
Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB=1 và AD=2. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật ABCD quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó.
A.
Stp=2π.
B.
Stp=4π.
C.
Stp=6π.
D.
Stp=10π.
Câu 34:
Cho hàm số f(x)=−1+e2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=−1+e2x+C.
B.
∫f(x)dx=−x+ex+C.
C.
∫f(x)dx=−x+2e2x+C.
D.
∫f(x)dx=−x+21e2x+C.
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, AC=a, BC=a2, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng:
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 36:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;−3), B(−1;4;1) và đường thẳng d:1x+2=−1y−2=2z+3. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và song song với d?
A.
1x=−1y−2=2z+2.
B.
1x=1y−1=2z+1.
C.
1x−1=−1y−1=2z+1.
D.
1x=−1y−1=2z+1.
Câu 37:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a,AD=3a (tham khảo hình vẽ bên dưới).
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BDD′B′) bằng:
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BDD′B′) bằng:
A.
3a5.
B.
5a10.
C.
103a10.
D.
52a5.
Câu 38:
Cho hai hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+2x và g(x)=mx3+nx2−x; với a,b,c,m,n∈R. Biết hàm số y=f(x)−g(x) có 3 điểm cực trị là −1,2,3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f′(x) và y=g′(x) bằng:
A.
671.
B.
316.
C.
1271.
D.
332.
Câu 39:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2=2024. Hỏi có bao nhiêu điểm M(a;b;c),a+b+c>0 thuộc mặt cầu (S) sao cho tiếp diện của (S) tại M cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C có thể tích tứ diện OABC là nhỏ nhất?
A.
1.
B.
6.
C.
3.
D.
4.
Câu 40:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có AA′=2a, tam giác ABC vuông tại C và BAC=60∘, góc giữa cạnh bên BB′ và mặt đáy (ABC) bằng 60∘. Hình chiếu vuông góc của B′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Thể tích của khối tứ diện A′.ABC theo a bằng:
A.
269a3.
B.
20827a3.
C.
263a3.
D.
2089a3.
Câu 41:
Cho hai điểm A,B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự z1,z2 khác 0 và thỏa mãn đẳng thức z12+z22=z1z2. Hỏi ba điểm O,A,B tạo thành tam giác gì? (O là gốc tọa độ). Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất.
A.
Vuông tại O.
B.
Đều.
C.
Vuông cân tại O.
D.
Cân tại O.
Câu 42:
Một chiếc tạ tay có hình dạng gồm 3 khối trụ, trong đó hai khối trụ ở hai đầu bằng nhau và khối trụ làm tay cầm ở giữa. Gọi khối trụ làm đầu tạ là (T1) và khối trụ làm tay cầm là (T2) lần lượt có bán kính và chiều cao tương ứng là r1,h1,r2,h2 thỏa mãn r1=4r2,h1=21h2 (tham khảo hình vẽ).
Biết rằng thể tích của khối trụ tay cầm (T2) bằng 30 cm3 và toàn bộ chiếc tạ làm bằng inox có khối lượng riêng D=7,7 g/cm3. Khối lượng của chiếc tạ tay gần nhất với giá trị nào?
Biết rằng thể tích của khối trụ tay cầm (T2) bằng 30 cm3 và toàn bộ chiếc tạ làm bằng inox có khối lượng riêng D=7,7 g/cm3. Khối lượng của chiếc tạ tay gần nhất với giá trị nào?
A.
3,00 kg.
B.
3,50 kg.
C.
4,50 kg.
D.
4,00 kg.
Câu 43:
Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình log2(2x2x2+1)+2x+2x1=5.
A.
21.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 44:
Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 10 học sinh đó đi lao động. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn có ít nhất 1 học sinh nữ.
A.
94.
B.
2417.
C.
4817.
D.
32.
Câu 45:
Cho hàm số f(x)=x−mmx−4 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 46:
Cho a,b,c là các số thực khác 0 thỏa mãn 4a=9b=6c. Khi đó ac+bc bằng:
A.
21.
B.
6.
C.
61.
D.
2.
Câu 47:
Cho hàm số y=2x3+3(m−1)x2+6(m−2)x−1 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có điểm cực đại và cực tiểu nằm trong khoảng (−2;3).
A.
m∈(−1;3)∪(3;4).
B.
m∈(−1;4).
C.
m∈(1;3).
D.
m∈(3;4).
Câu 48:
Tập hợp các số phức w=(1+i)z+1 với z là số phức thỏa mãn ∣z−1∣≤1 là một hình tròn. Tính diện tích của hình tròn đó.
A.
3π.
B.
2π.
C.
π.
D.
4π.
Câu 49:
Một biển quảng cáo có dạng hình vuông ABCD cạnh AB=4m. Trên tấm biển đó có các cung tròn tâm A và tâm B có cùng bán kính R=4m, hai cung tròn cắt nhau như hình vẽ.
Chi phí để sơn phần gạch chéo là 150000 đoˆˋng/m2, chi phí sơn màu đen là 100000 đoˆˋng/m2, chi phí để sơn phần còn lại là 250000 đoˆˋng/m2. Hỏi số tiền để sơn bảng quảng cáo theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?
Chi phí để sơn phần gạch chéo là 150000 đoˆˋng/m2, chi phí sơn màu đen là 100000 đoˆˋng/m2, chi phí để sơn phần còn lại là 250000 đoˆˋng/m2. Hỏi số tiền để sơn bảng quảng cáo theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A.
2,9 triệu đoˆˋng.
B.
2,2 triệu đoˆˋng.
C.
1,7 triệu đoˆˋng.
D.
2,0 triệu đoˆˋng.
Câu 50:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(0;−1;3), B(−2;−8;−4), C(2;−1;1) và mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=14. Gọi M(xM;yM;zM) là điểm trên (S) sao cho biểu thức ∣3MA−2MB+MC∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Tính P=xM+yM.
A.
−1.
B.
3.
C.
1.
D.
5.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Buôn Ma Thuột Đắk Lắk — Mã đề: 4223 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.