HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5512
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5512
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2f(x) ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-thpt-chuyen-phan-boi-chau-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5512 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2f(x)−1 trên đoạn [−1;1] là


A.
-3.
B.
-1.
C.
0.
D.
1.
Câu 2:
Khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 6a, mặt đáy là tứ giác có diện tích là 8a2. Thể tích khối lăng trụ đã cho là
A.
48a3.
B.
8a3.
C.
24a3.
D.
16a3.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)lnx,∀x>0. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (1;2).
B.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (0;2).
C.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (0;1).
D.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (2;+∞).
Câu 4:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
loga1=0.
B.
logaa=0.
C.
logaa−2=2.
D.
logaa2=1.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=1y−2=2z+1. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?
A.
N(3;3;1).
B.
P(2;1;2).
C.
M(5;4;3).
D.
Q(1;2;−1).
Câu 6:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(eπ)x.
B.
y=(2)x.
C.
y=ex.
D.
y=(0,5)x.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ OM=i−2j+2k. Tọa độ điểm M là
A.
(2;−2;1).
B.
(1;−2;2).
C.
(1;2;−2).
D.
(2;−1;−2).
Câu 8:
Tập nghiệm của phương trình 6x2−1=216 là
A.
S={−3;3}.
B.
S={−2;2}.
C.
S={−2}.
D.
S={2}.
Câu 9:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=−2. Giá trị u2 bằng
A.
-1.
B.
4.
C.
-4.
D.
-2.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f(x)−m=0 có 3 nghiệm thực phân biệt?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f(x)−m=0 có 3 nghiệm thực phân biệt?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 11:
Tìm tập xác định của hàm số y=(−x+3)52.
A.
D=(3;+∞).
B.
D=(−∞;3].
C.
D=[3;+∞).
D.
D=(−∞;3).
Câu 12:
Biết ∫01[f(x)−2e2x]dx=2. Khi đó ∫01f(x)dx bằng
A.
e2−1.
B.
1+e2.
C.
e2−2.
D.
2−e2.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị hàm số y=f′(x) là đường cong trong hình vẽ bên:

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 14:
Biết hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+2x trên R và F(0)=1. Giá trị F(π) bằng
A.
π2+3.
B.
π2+1.
C.
π2+2.
D.
π+3.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;−2;1),B(0;−2;−3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A.
(x−2)2+(y+2)2+(z+1)2=8.
B.
(x−2)2+(y−2)2+(z+1)2=8.
C.
x2+y2+z2−4x+4y+2z−23=0.
D.
x2+y2+z2+4x−4y−2z−23=0.
Câu 16:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x−6)<2 là
A.
(−∞;10).
B.
(6;+∞).
C.
(6;10).
D.
(10;+∞).
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng x+2y−4z+5=0 là
A.
n=(4;2;1).
B.
n=(−1;2;4).
C.
n=(1;2;4).
D.
n=(1;2;−4).
Câu 18:
Cho ∫01f(x)dx=2,∫01g(x)dx=3. Khi đó ∫01[f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
-1.
B.
4.
C.
8.
D.
-4.
Câu 19:
Cho khối nón có diện tích đáy bằng S và đường cao bằng h. Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
31Sh.
B.
31S2h.
C.
31πSh.
D.
31πS2h.
Câu 20:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−2 là
A.
y=−2.
B.
x=−1.
C.
x=1.
D.
y=2.
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên khoảng (−∞;+∞) và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại

Hàm số đạt cực đại tại
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
x=3.
D.
x=0.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; AB=3a,BC=a10 và đường cao SA=4a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
4a310.
B.
6a3.
C.
3a3.
D.
2a3.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+6y−2z−11=0. Bán kính của mặt cầu (S) là
A.
R=5.
B.
R=25.
C.
R=5.
D.
R=4.
Câu 24:
Cho tam giác SMO vuông tại O có SO=3 và SM=5. Khi quay tam giác SMO quanh cạnh góc vuông SO thì ta được một hình nón có diện tích xung quanh bằng
A.
80π.
B.
20π.
C.
534π.
D.
20.
Câu 25:
Nếu ∫24f(x)dx=5 và ∫54f(x)dx=3 thì ∫25f(x)dx bằng
A.
-8.
B.
-2.
C.
2.
D.
8.
Câu 26:
Cho số phức z=3−5i. Số phức zˉ(1−i) có phần ảo bằng
A.
-2.
B.
-8.
C.
2i.
D.
2.
Câu 27:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z.

Phần ảo của số phức z là

Phần ảo của số phức z là
A.
−4i.
B.
-4.
C.
-3.
D.
3.
Câu 28:
Phần thi chung kết nội dung chạy cự li 1500m nam của một giải đấu có 6 vận động viên tham gia (tham khảo hình bên). Biết rằng không có hai vận động viên nào về đích cùng lúc.

Số khả năng về kết quả ba vận động viên đạt huy chương vàng, bạc và đồng sau phần thi kết thúc là

Số khả năng về kết quả ba vận động viên đạt huy chương vàng, bạc và đồng sau phần thi kết thúc là
A.
6.
B.
20.
C.
120.
D.
60.
Câu 29:
Cho số thực x=1, họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x−110 là
A.
−(x−1)210+C.
B.
10ln∣x−1∣+C.
C.
(x−1)210+C.
D.
10ln(x−1)+C.
Câu 30:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm f′(x) như sau:

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0).
B.
(−1;1).
C.
(0;+∞).
D.
(−∞;0).
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác SAB cân (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng


A.
90∘.
B.
60∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 32:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?


A.
y=−x4−2x2.
B.
y=x3+2x2.
C.
y=−x3+2x2.
D.
y=−x4+2x2.
Câu 33:
Cho a,b là hai số thực dương thỏa mãn a3=27b2. Khi đó, giá trị của 3log3a−2log3b bằng
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
27.
Câu 34:
Cho hai số phức z1=1+3i và z2=−4+5i. Số phức z1+z2 bằng
A.
5−2i.
B.
−3−2i.
C.
−5+2i.
D.
−3+8i.
Câu 35:
Cho số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn z+2zˉ=3+2i. Giá trị biểu thức P=a−b bằng
A.
P=−1.
B.
P=−3.
C.
P=3.
D.
P=1.
Câu 36:
Một cái cốc nước hình trụ có chiều cao bằng 12 cm, bán kính đáy bằng 3 cm. Cốc đang chứa một lượng nước, thả một quả cầu bằng sắt có bán kính là 2 cm vào bên trong cốc thì mặt nước lúc này trùng với mặt trên của cốc (nước không tràn ra khỏi cốc). Hỏi độ cao h lúc đầu của mực nước nằm trong khoảng nào? (Giả sử độ dày đáy và thành cốc không đáng kể)
A.
(1,1;5,2).
B.
(9,2;10,6).
C.
(10,6;11,8).
D.
(5,8;8,2).
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(4;4;−2) và hai đường thẳng d:2x−1=2y+4=1z−1,Δ:2x=2y+2=1z+1. Gọi (P) là mặt phẳng chứa cả hai đường thẳng d và Δ. Đường thẳng OA cắt (P) tại I. Khi đó IAIO bằng
A.
1.
B.
41.
C.
2.
D.
4.
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x2−6x+8). Có bao nhiêu số nguyên m∈[1;2024) để hàm số g(x)=f(x2+mx) đồng biến trên khoảng (2;+∞)?
A.
2023.
B.
2020.
C.
2021.
D.
2022.
Câu 39:
Với m là tham số thực dương khác 1 và x là số thực dương. Tập S=(a;b) (a,b∈R) là tập nghiệm của bất phương trình logm(3x2−x−3)>logm(2x2+x). Biết x=2 là một nghiệm của bất phương trình đã cho. Tính 6a−b bằng
A.
37−1.
B.
−37+2.
C.
37−2.
D.
37+2.
Câu 40:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại A và AA′=2,AB=1,AC=2. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AA′ và CC′. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MB và AN bằng
A.
32.
B.
1.
C.
31.
D.
61.
Câu 41:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng 36a, thể tích khối chóp tứ giác A′.BCC′B′ bằng
A.
62a3.
B.
22a3.
C.
32a3.
D.
42a3.
Câu 42:
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu có đội vận động viên đi thi đấu hội khỏe phù đổng cấp tỉnh gồm khối 10 có 4 nam và 2 nữ, khối 11 có 4 nam và 4 nữ, khối 12 có 4 nam và 2 nữ. Trưởng đoàn chọn ngẫu nhiên một vận động viên đại diện dự khai mạc hội khỏe, xác suất để chọn được vận động viên nữ là
A.
53.
B.
31.
C.
52.
D.
32.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=16 và các điểm A(1;0;2),B(−1;2;2). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A,B sao cho thiết diện của (P) với mặt cầu (S) có diện tích bằng 13π, khi đó mặt phẳng (P) có phương trình dạng ax+by+cz+3=0. Giá trị biểu thức T=a+b−c bằng
A.
T=1.
B.
T=−1.
C.
T=−3.
D.
T=3.
Câu 44:
Cho các số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣=3;∣z2∣=4;z1zˉ2 là số thuần ảo. Môđun của số phức z=z1+z2 bằng
A.
7.
B.
5.
C.
5.
D.
25.
Câu 45:
Cho hình phẳng giới hạn bởi parabol y=f(x) và Ox như hình vẽ bên. Biết rằng trục tung chia hình phẳng đó thành hai phần có hiệu số diện tích là 104 đơn vị diện tích. Giá trị của I=∫−11x3f′(2x)dx là


A.
I=524.
B.
I=−524.
C.
I=548.
D.
I=−548.
Câu 46:
Cho hàm số f(x)=2x3+ax2+bx+c có f(0)=2f′(0) và f(x)≥2f′(x) với mọi x≥−1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a∈(14;2024] để hàm số f(x) đồng biến trên R?
A.
10.
B.
11.
C.
2010.
D.
1.
Câu 47:
Cho x và y là các số thực dương thỏa mãn log99x+log3y=y29−xy2. Khi P=x+6y đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của 2yx bằng
A.
39.
B.
3.
C.
33.
D.
23.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho hình nón (N) có đỉnh A(1;4;0), độ dài đường sinh bằng 19 và đường tròn đáy nằm trên mặt phẳng (P):2x+y+2z−3=0. Gọi (C) là giao tuyến của mặt xung quanh của (N) với mặt phẳng (Q):x−2(m+1)y+mz+2m+1=0 và M là một điểm di động trên (C). Khi khoảng cách từ A đến (Q) lớn nhất thì giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AM thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(4;4,5).
B.
(2,6;3,1).
C.
(3,1;3,5).
D.
(3,5;4).
Câu 49:
Trong đợt tổ chức HKPĐ tỉnh Nghệ An lần thứ XX, ban tổ chức thiết kế một cổng chào bằng phao chứa không khí ở bên trong, có hình dạng như một nửa cái Săm ô tô khi bơm căng (tham khảo hình vẽ). Cổng chào có chiều cao so với mặt sân là 9 m (tính cả phần phao chứa không khí), phần chân của cổng chào tiếp xúc với mặt sân theo một đường tròn có đường kính là 2 m và bề rộng của cổng chào là 18 m (tính cả phần phao chứa không khí). Bỏ qua độ dày của lớp vỏ cổng chào, mặt sân coi là bằng phẳng. Tính thể tích không khí chứa bên trong cổng chào.


A.
8π2 m3.
B.
16π2 m3.
C.
9π2 m3.
D.
4π2 m3.
Câu 50:
Cho các số phức z,w thỏa mãn điều kiện ∣z∣(1+2i)−2−i=w−i2z. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của số phức v=2w+1−i. Tổng M−m bằng
A.
2.
B.
32.
C.
22.
D.
2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An — Mã đề: 5512 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.