HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8511
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8511
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - THPT Lê Lợi, Quảng Trị (Mã Đề 124)
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = (x - 2) 5 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - THPT Lê Lợi, Quảng Trị (Mã Đề 124)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-thpt-le-loi-quang-tri-ma-de-124-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - THPT Lê Lợi, Quảng Trị (Mã Đề 124) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8511 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=(x−2)5 là
A.
(−2;+∞).
B.
(2;+∞).
C.
R∖{2}.
D.
R.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2z+1=0, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n=(1;0;−2).
B.
n=(1;−2;0).
C.
n=(0;1;−2).
D.
n=(1;−2;1).
Câu 3:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=−2x+12+x có phương trình là
A.
y=−1.
B.
x=21.
C.
x=−1.
D.
y=−21.
Câu 4:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−2x+1 bằng
A.
3x3−2x2+x+C.
B.
6x−2+C.
C.
x3−x2+x+C.
D.
x3+x2+x+C.
Câu 5:
Cho ∫16f(x)dx=5, ∫16g(x)dx=−3. Tính ∫16[5f(x)−4g(x)]dx.
A.
37.
B.
−37.
C.
0.
D.
13.
Câu 6:
Một hình nón có độ dài đường sinh 5a, bán kính đáy bằng a thì diện tích xung quanh của hình nón bằng
A.
35πa2.
B.
35πa3.
C.
5πa2.
D.
5πa.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(6;2;3) và Q(−4;−5;3). Tọa độ vectơ MQ là
A.
(−24;−10;9).
B.
(2;−3;6).
C.
(−10;−7;0).
D.
(10;7;0).
Câu 8:
Cho hai số phức z1=5i+1 và z2=7−3i. Số phức z1⋅z2 bằng
A.
22+32i.
B.
22−32i.
C.
8+2i.
D.
−6+8i.
Câu 9:
Điểm E trong hình bên là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?

A.
−6−3i.
B.
6+3i.
C.
6−3i.
D.
−6+3i.
Câu 10:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên (0;+∞)?
A.
y=log41x.
B.
y=lnx.
C.
y=logx.
D.
y=log4x.
Câu 11:
Cấp số nhân (un) có u1=3,u2=2 thì công bội của cấp số nhân này là
A.
6.
B.
32.
C.
23.
D.
−32.
Câu 12:
Với a là số thực dương tùy ý, log27(a6) bằng
A.
2log3a.
B.
18log3a.
C.
3log3a.
D.
2+log3a.
Câu 13:
Phương trình log3(5x−1)=2 có nghiệm là
A.
x=58.
B.
x=511.
C.
x=59.
D.
x=2.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) tâm I(−2;1;−3) và bán kính R=22 có phương trình là
A.
(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=8.
B.
(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=8.
C.
(x+2)2+(y−1)2+(z+3)2=8.
D.
(x+2)2+(y−1)2+(z+3)2=8.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
2.
B.
−1.
C.
3.
D.
−2.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=5y+3=−1z−2. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u1=(1;−3;2).
B.
u4=(−1;3;−2).
C.
u2=(2;5;−1).
D.
u3=(2;−5;−1).
Câu 17:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

A.
y=−2x3+4x2+2.
B.
y=−2x4−4x2+2.
C.
y=−2x4+4x2+2.
D.
y=4x+42−2x.
Câu 18:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x≥175 là
A.
S=(−∞;log3175).
B.
S=(log3175;+∞).
C.
S=(−∞;log3175].
D.
S=[log3175;+∞).
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong ở hình dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(−1;1).
B.
(1;+∞).
C.
(−∞;−1).
D.
(−1;0).
Câu 20:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 5a2 và chiều cao bằng 6a. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
V=10a3.
B.
V=11a3.
C.
V=30a3.
D.
V=15a3.
Câu 21:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=e5x+2 là
A.
5e5x+C.
B.
5e5x+2x+C.
C.
51e5x+2x+C.
D.
51e5x+C.
Câu 22:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 23:
Cho số phức z=−9i−7, số phức (2i−8)zˉ có số phức liên hợp là
A.
74−86i.
B.
74+86i.
C.
38+86i.
D.
38−86i.
Câu 24:
Cho hình nón có đường sinh 5l và diện tích xung quanh là S. Bán kính đáy của hình nón bằng
A.
r=πlS.
B.
r=10lS.
C.
r=πl2S.
D.
r=5πlS.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) tâm I(3;5;−6) và đi qua điểm N(2;−1;−5) có phương trình là
A.
(x−3)2+(y−5)2+(z+6)2=38.
B.
(x−3)2+(y−5)2+(z+6)2=8.
C.
(x+3)2+(y+5)2+(z−6)2=38.
D.
(x−3)2+(y−5)2+(z+6)2=38.
Câu 26:
Hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−6=0 trên đoạn [−2;2] là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 27:
Một lớp học có 10 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Số cách chọn ra 3 học sinh của lớp học sao cho trong 3 bạn được chọn có cả nam và nữ bằng
A.
10350.
B.
1845.
C.
1725.
D.
3450.
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(x+1)2024(x−2)2023(1−x). Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;2).
B.
(−1;+∞).
C.
(2;+∞).
D.
(1;2).
Câu 29:
Một khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a, thể tích khối chóp bằng 34a3, chiều cao khối chóp bằng
A.
4a.
B.
6a.
C.
2a.
D.
3a.
Câu 30:
Cho số phức z1=2−5i,z2=1+3i và w=z1+z2. Phần ảo của số phức wˉ là
A.
2i.
B.
−2.
C.
−2i.
D.
2.
Câu 31:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng A′D′ và AC bằng

A.
60∘.
B.
45∘.
C.
68∘.
D.
90∘.
Câu 32:
Cho tích phân I=∫04π(x+1)cos2xdx. Đặt u=x+1,dv=cos2xdx thì I bằng
A.
−(x+1)sin2x∣04π+∫04πsin2xdx.
B.
21(x+1)sin2x04π−21∫04πsin2xdx.
C.
(x+1)sin2x∣04π−∫04πsin2xdx.
D.
−2(x+1)sin2x∣04π+2∫04πsin2xdx.
Câu 33:
Cho hàm số f(x)=x4−8x2+5. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;1]. Giá trị M+m bằng
A.
−6.
B.
6.
C.
3.
D.
19.
Câu 34:
Cho a,b là hai số thực dương khác 1 và thỏa mãn loga3(ab2)=27. Giá trị của biểu thức loga2(ab) bằng
A.
25.
B.
4.
C.
41.
D.
8.
Câu 35:
Nếu ∫01[2f(x)−3x2]dx=4 thì ∫01f(x)dx bằng
A.
−25.
B.
23.
C.
25.
D.
32.
Câu 36:
Trên giá sách có 6 cuốn sách tham khảo môn Hóa Học 12 và 9 cuốn sách tham khảo môn Toán 12, các cuốn sách là khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 4 cuốn sách từ giá sách. Xác suất của biến cố "Cả 4 cuốn sách được chọn đều cùng thể loại sách" bằng
A.
154.
B.
45518.
C.
45547.
D.
272.
Câu 37:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2;25] sao cho ứng với mỗi m, hàm số y=5x−mx2+5x−m−1 nghịch biến trên khoảng (1;4)?
A.
15.
B.
6.
C.
8.
D.
14.
Câu 38:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+2 (a,b,c∈R,a=0) có đồ thị (C). Gọi y=g(x) là hàm số bậc hai có đồ thị (P) đi qua gốc tọa độ. Biết hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và (P) lần lượt là −1;1;2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f(x) và y=g(x) bằng
A.
427.
B.
38.
C.
6.
D.
1237.
Câu 39:
Cho a và b là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn loga2(a3b)⋅logaab3−100=0. Giá trị của logba bằng
A.
−2.
B.
2.
C.
21.
D.
−21.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x+2=−2y−1=−1z và d2:−1x+4=1y−3=1z−1. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d1 và song song với đường thẳng d2 không đi qua điểm nào sau đây?
A.
P(0;−1;5).
B.
Q(1;1;1).
C.
N(−2;1;−4).
D.
M(1;−2;3).
Câu 41:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác nội tiếp đường tròn đường kính BC, A là điểm chính giữa của cung BC, A′A=A′B=A′C=2a. Biết góc giữa hai mặt phẳng (BB′C′C) và (ABC) bằng 30∘. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3a3.
B.
a3.
C.
33a3.
D.
3a3.
Câu 42:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣3z−4i∣=∣6+2iz∣ và (w−3+4i)(wˉ+3+4i) là số thuần ảo. Khi ∣z−w∣=32, giá trị của ∣2z+w∣ bằng
A.
37.
B.
43.
C.
41.
D.
37.
Câu 43:
Cho tứ diện ABCD có AB⊥(BCD), BA=BD=2a, BC=a và CD=a5. Khoảng cách d từ B đến mặt phẳng (ACD) bằng
A.
d=2a2.
B.
d=52a5.
C.
d=2a6.
D.
d=3a6.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=9 và điểm A(2;3;−1). Xét các điểm M thuộc (S) sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với (S), M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình:
A.
3x+4y−2=0.
B.
6x+8y−11=0.
C.
6x+8y+11=0.
D.
3x+4y+2=0.
Câu 45:
Cần bao nhiêu thuỷ tinh để làm một chiếc cốc hình trụ có chiều cao bằng 13 cm, đường kính đáy bằng 10 cm (tính từ mép ngoài cốc), đáy cốc dày 2 cm, thành xung quanh cốc dày 0,3 cm, (tính gần đúng đến hàng phần trăm)?

A.
257,64 cm3.
B.
763,37 cm3.
C.
264,39 cm3.
D.
275,64 cm3.
Câu 46:
Xét các số thực không âm x,y thỏa mãn log5[(x+2)(y+1)]y+1=125−(x−1)(y+1). Khi biểu thức x+5y đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức 5x+y bằng
A.
118.
B.
117.
C.
120.
D.
119.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2−5x−6,∀x∈R. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, hàm số g(x)=f(−x3+3x+m) có đúng ba điểm cực trị thuộc khoảng (0;3)?
A.
121.
B.
120.
C.
122.
D.
119.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0) và C(0;0;3). Mặt cầu (S) luôn qua A,B,C và đồng thời cắt ba tia Ox,Oy,Oz tại ba điểm phân biệt M,N,P. Gọi H là trực tâm của tam giác MNP. Tìm giá trị nhỏ nhất của HI với I(4;2;2)?
A.
52.
B.
10.
C.
7.
D.
25.
Câu 49:
Gọi S là tập hợp các số phức z sao cho ∣z+2+i∣=3. Gọi T là tập hợp các số phức w sao cho wˉ[w−(1−i)]+2−6i là một số thực. Xét các số phức z1,z2∈S thỏa mãn ∣z1−z2∣=42, và số phức w∈T thỏa mãn z2−z1w−z1 có phần ảo bằng 0. Khi biểu thức ∣w−z1∣∣w−z2∣ đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức ∣w−z1∣+∣w−z2∣ là
A.
158.
B.
2386.
C.
2+53.
D.
63.
Câu 50:
Săm lốp xe ô tô khi bơm căng đặt nằm trên mặt phẳng nằm ngang có hình chiếu bằng như hình vẽ với bán kính đường tròn nhỏ R1=21 cm, bán kính đường tròn lớn R2=31 cm và mặt cắt khi cắt bởi mặt phẳng đi qua trục, vuông góc mặt phẳng nằm ngang là hai đường tròn. Tính thể tích không khí được chứa bên trong săm (bỏ qua độ dày vỏ săm)?

A.
700π2 cm3.
B.
1030π2 cm3.
C.
1300π2 cm3.
D.
2024π2 cm3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - THPT Lê Lợi, Quảng Trị (Mã Đề 124) — Mã đề: 8511 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.