HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7014
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7014
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh Nam Định
Câu 1: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường x = 0, x = , y = 0 và y = - 2x. Thể tích của ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh Nam Định
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-thpt-luong-the-vinh-nam-dinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh Nam Định Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7014 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường x=0,x=π,y=0 và y=−sin2x. Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình D xung quanh trục Ox bằng:
A.
π∫0πsin2xdx.
B.
∫0πsin22xdx.
C.
∫0πsin2xdx.
D.
π∫0πsin22xdx.
Câu 2:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=x3−3x.
B.
y=−x1.
C.
y=x3−x2+x.
D.
y=x2.
Câu 3:
Cho hình nón có thể tích là 93π. Biết thiết diện qua trục là tam giác đều. Tính bán kính đáy R của hình nón đã cho.
A.
R=33.
B.
R=3.
C.
9.
D.
R=3.
Câu 4:
Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn log27a=log3(a3b). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
ab2=1.
B.
a2b=1.
C.
a2+b=1.
D.
a+b2=1.
Câu 5:
Mô đun của số phức z=1−2i bằng
A.
5.
B.
2.
C.
1.
D.
5.
Câu 6:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
∫e2020xdx=2020e2020x+C.
B.
∫5xdx=5xln5+C.
C.
∫x+11dx=ln∣x+1∣+C (∀x=−1).
D.
∫cos3xdx=3sin3x+C.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua (−1;1;1) và chứa trục Oy có phương trình là
A.
x−z=0.
B.
x+z=0.
C.
x−2z=0.
D.
x−y=0.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên dưới đây. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị A,B của đồ thị hàm số bằng:
A.
AB=2.
B.
AB=3.
C.
AB=5.
D.
AB=4.
Câu 9:
Đồ thị hàm số y=x2−3x+24−x2 có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 10:
Biết thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông cạnh 2a. Khi đó thể tích khối trụ đã cho bằng
A.
8πa3.
B.
6πa3.
C.
2πa3.
D.
4πa3.
Câu 11:
Nếu ∫13f(x)dx=2 và ∫13g(x)dx=−1 thì ∫13[f(x)+3g(x)]dx bằng:
A.
3.
B.
−1.
C.
1.
D.
−5.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu của A(−3;5;1) lên mặt phẳng (Oyz) là điểm có tọa độ
A.
(0;5;1).
B.
(−3;0;1).
C.
(3;5;1).
D.
(−3;5;0).
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [−2;1]. Giá trị của 2M+m bằng:
A.
4.
B.
6.
C.
10.
D.
8.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=−tz=2, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng?
A.
u(1;1;0).
B.
u(1;−1;0).
C.
u(1;0;1).
D.
u(1;−1;2).
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2(x+3)3, ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 16:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2−3z+4=0. Tính w=z11+z21+iz1z2.
A.
w=43+2i.
B.
w=43−2i.
C.
w=−43+2i.
D.
w=2+2i.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P):y−1=0?
A.
(5;1;2).
B.
(2;0;1).
C.
(−3;5;0).
D.
(0;−1;0).
Câu 18:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x−mmx−3 đồng biến trên từng khoảng xác định?
A.
[−3;3].
B.
[−3;3].
C.
[−3;3).
D.
(−3;3).
Câu 19:
Một hình chóp có diện tích đáy bằng 2a2 và có đường cao bằng a2 thì có thể tích bằng
A.
22a3.
B.
32a3.
C.
322a3.
D.
62a3.
Câu 20:
Thể tích khối lập phương cạnh 3a bằng
A.
27a3.
B.
9a3.
C.
3a3.
D.
a3.
Câu 21:
Cho hai đường thẳng song song. Trên đường thứ nhất có 10 điểm, trên đường thứ hai có 15 điểm, có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm đã cho?
A.
675.
B.
1050.
C.
1725.
D.
1275.
Câu 22:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có AB=a,AD=2a,AM=3a. Khi đó mặt cầu ngoại tiếp khối hộp đã cho có diện tích bằng
A.
42πa2.
B.
82πa2.
C.
6πa2.
D.
8πa2.
Câu 23:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−3 và u6=27. Tìm công sai d.
A.
7.
B.
5.
C.
6.
D.
8.
Câu 24:
Cho các số thực dương a,b,c với a,b=1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.
logaab=b.
B.
logac=logab⋅logbc.
C.
logac=logab+logac.
D.
loga(bc)=logab+logac.
Câu 25:
Cho hai số phức z1=3+2i và z2=1−i. Phần ảo của số phức z1−z2 bằng
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 26:
Với a là số thực dương tùy ý, log3a1010 bằng
A.
1010+21log3a.
B.
1010+2log3a.
C.
505log3a.
D.
2020log3a.
Câu 27:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−2x2−8 và trục hoành là
A.
3.
B.
4.
C.
0.
D.
2.
Câu 28:
Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A.
y=x3−2x−1.
B.
y=−x4−x2+1.
C.
y=x+22x−1.
D.
y=x−2x2−3.
Câu 29:
Hàm số y=x+1x2+2x+2 có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là a và b. Khi đó, giá trị biểu thức S=b−2a bằng
A.
S=6.
B.
S=4.
C.
S=0.
D.
S=−6.
Câu 30:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình (52)1−3x≥425.
A.
S=(−∞;1].
B.
S=(−∞;31).
C.
S=[31;+∞).
D.
S=[1;+∞).
Câu 31:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Mặt phẳng (P) đi qua AB và tạo với mặt phẳng (CDD′C′) một góc 60∘. Khi đó (P) chia khối lập phương thành hai phần. Gọi V là thể tích phần nhỏ. Tính V.
A.
2a33.
B.
9a33.
C.
18a33.
D.
6a33.
Câu 32:
Cho ba số thực a,b,c thỏa mãn log2[log3(log4a)]=log3[log4(log2b)]=log4[log2(log3c)]=0. Tính giá trị của biểu thức S=a+b+c.
A.
S=281.
B.
S=111.
C.
S=1296.
D.
S=89.
Câu 33:
Cho hàm số y=ln(x2+1)+3x3+x2−x(m−3)+1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trong [−2020;2020] để hàm số đồng biến trên R?
A.
2019.
B.
2021.
C.
2020.
D.
2022.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;4;2) và B(3;2;6). Gọi M(a;b;c)∈(Oxy) mà MA2+MB2 nhỏ nhất thì tổng a+b+c bằng?
A.
4.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
Câu 35:
Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức z=3+2i(2−3i)(4−i).
A.
(1;−4).
B.
(−1;−4).
C.
(1;4).
D.
(−1;4).
Câu 36:
Tìm điều kiện xác định của biểu thức A=2x−1−log(x−2)2.
A.
D=[0;+∞)∖{2}.
B.
D=[0;+∞).
C.
D=(0;+∞)∖{2}.
D.
D=(2;+∞).
Câu 37:
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x2ln2x?
A.
F(x)=−x1(ln2x+1).
B.
F(x)=−x1(ln2x−1).
C.
F(x)=−x1(1−ln2x).
D.
F(x)=x1(ln2x+1).
Câu 38:
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số tự nhiên từ tập S. Tính xác suất để số tự nhiên đó chia hết cho 4 và có 4 chữ số lẻ.
A.
5865.
B.
5765.
C.
5675.
D.
34025.
Câu 39:
Số phức z=a+bi (a,b∈R) là nghiệm của phương trình (z−1)(1+iz)=i(z−z1). Tổng T=a2+b2 bằng
A.
4−23.
B.
3.
C.
4.
D.
3+22.
Câu 40:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Biết các cạnh bên của hình chóp là các đường sinh của khối nón (N) đỉnh S. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích khối chóp S.ABCD và khối nón (N). Khi đó tỉ số V2V1 bằng
A.
π1.
B.
π4.
C.
π3.
D.
π2.
Câu 41:
Cho phương trình (m+1)9x−2(2m−3)3x+6m+5=0 với m là tham số thực. Tập tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu có dạng (a;b). Tính P=ab.
A.
P=65.
B.
P=4.
C.
P=−23.
D.
P=−4.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) là hàm đa thức bậc 7 có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)=f(lnx+x1+1) có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
7.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD, cạnh bên SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình thoi. Gọi M,I lần lượt là trung điểm AB và AS, điểm N trên cạnh SB sao cho SN=3NB. Mặt phẳng (α) qua MN và vuông góc với mp (SAC), (α) cắt SC tại E. Biết thể tích khối tứ diện CMNE bằng V. Tính theo V thể tích khối tứ diện IMNE.
A.
2V.
B.
32V.
C.
3V.
D.
4V.
Câu 44:
Cho phương trình log5(x+y)+2x2+y2+3xy−11x−6y+4=0. Hỏi có bao nhiêu cặp số (x;y) nguyên dương thỏa mãn phương trình trên?
A.
16.
B.
8.
C.
6.
D.
4.
Câu 45:
Cho các số x,y,z∈[2;8]. Giá trị nhỏ nhất của P=log23(xyz)−15032xyz+75x+75y+2907 là số có 4 chữ số abcd. Khi đó T=a+b+c+d bằng?
A.
18.
B.
17.
C.
19.
D.
4.
Câu 46:
Cho tứ diện ABCD, tam giác ABC đều, tam giác ABD vuông cân đỉnh D biết BC=CD=a. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
A.
943πa3.
B.
273πa3.
C.
2743πa3.
D.
343πa3.
Câu 47:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R đồng thời f(x)+f(2π−x)=sin3x+cos3x+1, ∀x∈R. Tích phân ∫0π/2f(x)dx=aπ+cb với a,b,c∈N∗, cb là phân số tối giản. Tổng a+b+c bằng:
A.
5.
B.
9.
C.
7.
D.
8.
Câu 48:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′, biết AB=BC=a, góc giữa đường thẳng AC′ và mặt phẳng (BCC′B′) bằng 30∘. Góc giữa hai mặt phẳng (ABC′) và (AB′C′) bằng α. Tính cosα.
A.
22.
B.
61.
C.
322.
D.
31.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) là một hàm đa thức có bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x2−x) là
Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x2−x) là
A.
7.
B.
1.
C.
5.
D.
3.
Câu 50:
Gọi S=(a;b)∪(c;d) (a,b,c,d nguyên) là tập tất cả các giá trị của m với m≤−1 để hàm số y=x+1x2+2x+2+m thỏa mãn 0<min[0;1]y<1. Khi đó a+b+c+d bằng
A.
−7.
B.
−9.
C.
−15.
D.
−12.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh Nam Định — Mã đề: 7014 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.