HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3157
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3157
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Phan Chu Trinh - Đắk Lắk (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho các hàm số f(x), g(x) liên tục trên đoạn [-1; 4]. Nếu -1 4 f(x) dx = 2 và -1 4 g(...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Phan Chu Trinh - Đắk Lắk (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-thpt-phan-chu-trinh-dak-lak-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Phan Chu Trinh - Đắk Lắk (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3157 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho các hàm số f(x),g(x) liên tục trên đoạn [−1;4]. Nếu ∫−14f(x)dx=2 và ∫−14g(x)dx=3 thì ∫−14[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
1.
B.
−1.
C.
5.
D.
6.
Câu 2:
Với a,b là số thực dương tùy ý và a=1, loga3(b) bằng
A.
3logab.
B.
31logab.
C.
3+logab.
D.
31+logab.
Câu 3:
Có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được lấy từ các đỉnh của một lục giác đều?
A.
120.
B.
20.
C.
729.
D.
216.
Câu 4:
Cho mặt phẳng (α) cắt mặt cầu S(O;R) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r. Gọi d là khoảng cách từ O đến (α). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
r=R+d.
B.
r=R2+d2.
C.
r=R2−d2.
D.
r=R−d.
Câu 5:
Cho hai số phức z1=4−3i và z2=7+3i. Tìm số phức z=z1−z2.
A.
z=3+6i.
B.
z=11.
C.
z=−3−6i.
D.
z=−3+6i.
Câu 6:
Môđun của số phức z=5−3i bằng
A.
8.
B.
2.
C.
34.
D.
4.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
−1.
B.
−3.
C.
−4.
D.
1.
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=(x−3)1/3 là
A.
R.
B.
(−∞;3).
C.
R∖{3}.
D.
(3;+∞).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây chứa trục Oy?
A.
y+2z=0.
B.
3x+2y=0.
C.
x−2z+1=0.
D.
2x+3z=0.
Câu 10:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biết M(−2;1) là điểm biểu diễn số phức z. Phần thực của z bằng
A.
−1.
B.
−2.
C.
2.
D.
1.
Câu 11:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, xác định tọa độ tâm I của mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+2y−8z=0.
A.
I(4;−2;8).
B.
I(2;−1;4).
C.
I(−2;1;−4).
D.
I(−4;2;−8).
Câu 12:
Một hình trụ có bán kính đáy r=a, độ dài đường sinh l=3a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
A.
3πa2.
B.
6πa2.
C.
8πa2.
D.
4πa2.
Câu 13:
Nghiệm của phương trình log2(x+7)=5 là
A.
x=18.
B.
x=25.
C.
x=39.
D.
x=3.
Câu 14:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−24x trên đoạn [2;19] bằng
A.
−322.
B.
−40.
C.
−45.
D.
322.
Câu 15:
Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 9 và chiều cao bằng 4. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng
A.
39.
B.
12.
C.
36.
D.
26.
Câu 16:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x>81 là
A.
(4;+∞).
B.
(−4;4).
C.
(−4;+∞).
D.
(−∞;4).
Câu 17:
Gọi z1 là nghiệm có phần ảo âm của phương trình z2−4z+5=0. Khi đó ∣2i+z1∣ bằng
A.
13.
B.
13.
C.
5.
D.
5.
Câu 18:
Cho hai hàm số y=ax,y=logbx có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
1<b<a.
B.
0<b<1<a.
C.
0<a<1<b.
D.
0<a<b<1.
Câu 19:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=BC=a,AA′=a6 (tham khảo hình dưới). Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABCD) bằng:


A.
90∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 20:
Cho loga=2;logb=3. Giá trị log(ba2) bằng
A.
4.
B.
−4.
C.
−1.
D.
1.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của trục Oz?
A.
n=(1;1;0).
B.
k=(0;0;1).
C.
i=(1;0;0).
D.
j=(0;1;0).
Câu 22:
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A.
y=−x3−3x+1.
B.
y=x4−x2+1.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=−x2+x−1.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;−2;1), B(2;−1;3), C(−1;0;1). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A.
G(21;−23;25).
B.
G(35;0;31).
C.
G(1;−3;5).
D.
G(31;−1;35).
Câu 24:
Nếu ∫f(x)dx=e2x+sinx+C thì f(x) bằng
A.
2xe2x−1+cosx.
B.
2e2x+cosx.
C.
21ex−cosx.
D.
21e2x−cosx.
Câu 25:
Cho hàm số y=x−12x−1. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
A.
y=2.
B.
x=1.
C.
y=1.
D.
x=2.
Câu 26:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b] và f(a)=−3,f(b)=11. Tích phân ∫baf′(x)dx bằng
A.
14.
B.
−14.
C.
−8.
D.
8.
Câu 27:
Một khối chóp có thể tích bằng V và diện tích đáy bằng S. Chiều cao h tương ứng của khối chóp là
A.
h=SV.
B.
h=VS.
C.
h=3SV.
D.
h=S3V.
Câu 28:
Nếu ∫05f(x)dx=8 và ∫35f(x)dx=−2 thì ∫03f(x)dx bằng
A.
6.
B.
−6.
C.
−10.
D.
10.
Câu 29:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3−x+1 là
A.
F(x)=4x4−2x2+x.
B.
F(x)=x4−x2+x+C.
C.
F(x)=3x2−1.
D.
F(x)=4x4−2x2+x+C.
Câu 30:
Đồ thị của hàm số y=−x4+4x2−3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
−3.
Câu 31:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và u2=9. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
6.
B.
31.
C.
−6.
D.
3.
Câu 32:
Cho hàm số f(x) có f′(x)=x(x−3)2(x2−2x−3). Số điểm cực đại của hàm số f(x) là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 33:
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(−∞;−21).
C.
(1;+∞).
D.
(−21;0).
Câu 34:
Tính tổng các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=31(m−2)x3−(m−2)x2+(m−3)x+m2 nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 35:
Giải bóng chuyền VTV Cúp gồm 16 đội tham gia trong đó có 12 đội nước ngoài và 4 đội Việt Nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 4 bảng đấu A, B, C, D mỗi bảng 4 đội. Xác suất để 4 đội của Việt Nam nằm ở 4 bảng đấu khác nhau là
A.
136532.
B.
13658.
C.
45564.
D.
455391.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (α):4x+3y−5z+1=0 có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1+4ty=2+3tz=3−5t.
B.
⎩⎨⎧x=4+ty=3+2tz=−5+3t.
C.
⎩⎨⎧x=1+3ty=2−4tz=3−5t.
D.
⎩⎨⎧x=−1+4ty=−2+3tz=−3−5t.
Câu 37:
Cho phương trình log32(3x)+log3x+m−1=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;1)?
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 38:
Cho hàm số y=f′(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(1;+∞).
B.
(−1;1).
C.
(1;4).
D.
(−∞;−1).
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P):2x−y+2z+1=0. Phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
A.
(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=35.
B.
(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=925.
C.
(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=4.
D.
(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=2.
Câu 40:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′, đáy là tam giác đều có cạnh bằng 4a, cạnh bên bằng 6a. Gọi D là trung điểm của AA′.

Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (A′BC) bằng

Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (A′BC) bằng
A.
23a.
B.
13613a.
C.
3a.
D.
13313a.
Câu 41:
Trong không gian cho mặt phẳng (P):x+3y−2z+2=0 và đường thẳng d:2x−1=−1y+1=1z−4. Phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm A(1;2;−1), cắt mặt phẳng (P) và đường thẳng d lần lượt tại B và C sao cho C là trung điểm của AB là
A.
⎩⎨⎧x=−17+18ty=5+3tz=t.
B.
⎩⎨⎧x=−17+18ty=5−3tz=−t.
C.
⎩⎨⎧x=1−18ty=2−3tz=−1+t.
D.
⎩⎨⎧x=1+18ty=2−3tz=−1+t.
Câu 42:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có BB′=a, góc giữa đường thẳng BB′ và mặt phẳng (ABC) bằng 60∘, tam giác ABC vuông tại C và góc BAC=60∘. Hình chiếu vuông góc của điểm B′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ theo a.
A.
2089a3.
B.
27a3.
C.
10425a3.
D.
20827a3.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f′(x)+4x−6x⋅ex2−f(x)−1=0,∀x∈R và f(0)=−1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và đồ thị hàm số y=f′(x)+f′′(x) bằng
A.
322.
B.
332.
C.
263.
D.
227.
Câu 44:
Một cốc nước hình trụ có bán kính đáy r, chứa trong đó một lượng nước có thể tích bằng 92π. Đặt khối nón có bán kính đáy r1=32r, chiều cao bằng 12 vào cốc nước sao cho đáy của hình trụ và đáy của khối nón cùng nằm trên một mặt phẳng, nước không bị tràn ra ngoài thì mực nước dâng lên cao bằng đỉnh của khối nón (tham khảo hình vẽ). Thể tích khối nón bằng bao nhiêu?


A.
16π.
B.
64π.
C.
364π.
D.
316π.
Câu 45:
Cho z1,z2 là hai số phức thoả mãn ∣z1∣=∣z2∣=8. Gọi M,N lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 và iz2. Biết MON=60∘. Tính T=∣z12+z22∣.
A.
T=483.
B.
T=643.
C.
T=64.
D.
T=48.
Câu 46:
Hình phẳng được tô đậm trong hình bên được giới hạn bởi đường tròn, đường parabol, trục hoành. Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng đã cho quanh trục Ox thuộc khoảng nào sau đây?


A.
(1,5;2).
B.
(0,5;1).
C.
(2;2,5).
D.
(1;1,5).
Câu 47:
Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn log22+xy2x2+5y2=5+2xy−2x2−5y2. Biết rằng biểu thức P=x−2y+42x−y+2 đạt giá trị lớn nhất khi x=m,y=n. Giá trị của tổng m+n bằng
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 48:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1+2+8i∣=25 và ∣z2+3+5i∣=∣z2−1−3i∣. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z1−z2∣+∣z2−3+i∣+∣z2+3+4i∣ bằng
A.
45.
B.
35.
C.
55.
D.
65.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;4),B(−1;−2;2) và mặt phẳng (P):z−1=0. Điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác MAB vuông tại M và diện tích tam giác MAB nhỏ nhất. Tính a2+b2+c2.
A.
2.
B.
1.
C.
13.
D.
3.
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=x3−6x2+9x−2. Tổng các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=f(∣x2+m−5∣) có ít nhất 7 điểm cực trị bằng
A.
8.
B.
6.
C.
21.
D.
23.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Phan Chu Trinh - Đắk Lắk (Mã Đề 101) — Mã đề: 3157 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.