HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2449
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2449
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Tân Châu An Giang
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 3; 5) và B(4; -5; 7). Phương trình mặt cầu đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Tân Châu An Giang
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-thpt-tan-chau-an-giang-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Tân Châu An Giang Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2449 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;5) và B(4;−5;7). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A.
(x−6)2+(y+2)2+(z−12)2=36.
B.
(x−3)2+(y+1)2+(z−6)2=36.
C.
(x−1)2+(y+4)2+(z−1)2=18.
D.
(x−3)2+(y+1)2+(z−6)2=18.
Câu 2:
Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc?
A.
1.
B.
36.
C.
6.
D.
720.
Câu 3:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=2 là:
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(4−x2)x,∀x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0).
B.
(−2;0).
C.
(0;+∞).
D.
(0;2).
Câu 5:
Nếu ∫13f(x)dx=5 thì −2∫31f(x)dx bằng
A.
20.
B.
−10.
C.
10.
D.
11.
Câu 6:
Cho a và b là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn loga2(ba2)⋅loga(ab)−4=0. Tính giá trị của biểu thức T=logba+1.
A.
4.
B.
3.
C.
31.
D.
34.
Câu 7:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx+13sinx+2 trên đoạn [0;2π]. Khi đó giá trị của M2+m2 là
A.
441.
B.
211.
C.
461.
D.
231.
Câu 8:
Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy R, chiều cao là h.
A.
V=πRh2.
B.
V=2πRh.
C.
V=πR2h.
D.
V=π2Rh.
Câu 9:
Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50 cm×240 cm, người ta làm các thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 50 cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây):
- Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng.
- Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng.
Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2. Tính tỉ số V2V1.
- Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng.
- Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng.
Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2. Tính tỉ số V2V1.
A.
V2V1=1.
B.
V2V1=2.
C.
V2V1=4.
D.
V2V1=21.
Câu 10:
Cho hình nón có bán kính đáy r, chiều cao h và độ dài đường sinh l. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
h=r2−l2.
B.
h=l2+r2.
C.
h=l2−r2.
D.
h=l−r.
Câu 11:
Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
A.
z=1−2i.
B.
z=2+i.
C.
z=1+2i.
D.
z=−2+i.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA⊥(ABC) và SA=a6. Khi đó khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng:
A.
a2.
B.
a11.
C.
a6.
D.
a3.
Câu 13:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(27a5) bằng
A.
3−5log3a.
B.
3+51log3a.
C.
4+5log3a.
D.
3+5log3a.
Câu 14:
Giả sử ∫−11f(x)dx=−10 và ∫−13f(x)dx=5. Chọn biểu thức đúng.
A.
∫13f(x)dx=15.
B.
∫13f(x)dx=−5.
C.
∫13f(x)dx=5.
D.
∫13f(x)dx=−15.
Câu 15:
Tập xác định D của hàm số y=(x−2)31 là
A.
D=R∖{1}.
B.
D=R.
C.
D=(2;+∞).
D.
D=(−∞;2).
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 17:
Hàm số y=4x2−2x4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(−3;−2).
C.
(2;3).
D.
(−2;0).
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+3ty=5−tz=2 thì d có một vectơ chỉ phương là
A.
u3=(3;−1;2).
B.
u1=(3;−1;0).
C.
u2=(2;5;2).
D.
u4=(−3;1;2).
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị của đạo hàm f′(x) như hình vẽ bên dưới. Số điểm cực đại của hàm số y=f(x) đã cho là
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 20:
Cho hai số phức z1=2−i và z2=−1+i. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức z1+2z2 có tọa độ là
A.
(0;1).
B.
(0;0).
C.
(1;0).
D.
(1;1).
Câu 21:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
y=−x3+3x2−1.
B.
y=−x4+2x2−1.
C.
y=x4−2x2−1.
D.
y=x3−3x2−1.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;3;1). Tọa độ của vectơ OM là
A.
(1;3;−1).
B.
(1;3;1).
C.
(1;−3;1).
D.
(−1;3;1).
Câu 23:
Nếu ∫−14f(x)dx=9 thì ∫−14[3−f(x)]dx bằng
A.
−6.
B.
11.
C.
0.
D.
6.
Câu 24:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 4a2 và chiều cao bằng 5a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3a3.
B.
320a3.
C.
20a3.
D.
9a3.
Câu 25:
Hàm số F(x)=x2lnx là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
f2(x)=2x(1+lnx).
B.
f4(x)=2.
C.
f3(x)=x(1−2lnx).
D.
f1(x)=x(1+2lnx).
Câu 26:
Tập nghiệm của phương trình log4(x2−9)=2 là
A.
{−5;5}.
B.
{17}.
C.
{5}.
D.
{−17;17}.
Câu 27:
Một hộp chứa 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên bi. Xác suất để 4 viên bi được chọn có đủ ba màu và số bi đỏ nhiều nhất là
A.
P=C152C41C52C62.
B.
P=C154C41C52C61.
C.
P=C152C41C53C62.
D.
P=C152C41C52C61.
Câu 28:
Nếu F(x)=x3−7x+2ex+C (C là hằng số) thì F(x) là họ nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
f(x)=4x4−27x2+e2x.
B.
f(x)=3x2−7+2xex.
C.
f(x)=4x4−27x2+2ex.
D.
f(x)=3x2−7+2ex.
Câu 29:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=2a, tam giác ABC vuông tại B, AB=a3 và BC=a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
45∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−1;2;2). Đường thẳng đi qua M và song song với trục Oy có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=−1+ty=2z=2+t (t∈R).
B.
⎩⎨⎧x=−1y=2+tz=2 (t∈R).
C.
⎩⎨⎧x=−1y=2z=2+t (t∈R).
D.
⎩⎨⎧x=−1+ty=2z=2 (t∈R).
Câu 31:
Cho số phức z=3−2i2+i, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
z=137−134i.
B.
z=137+134i.
C.
z=134+137i.
D.
z=134−137i.
Câu 32:
Tìm giá trị cực đại của hàm số y=x3−3x+1.
A.
1.
B.
3.
C.
−1.
D.
−3.
Câu 33:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và u2=6. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
3.
B.
4.
C.
−4.
D.
8.
Câu 34:
Số phức z=6−9i có phần ảo bằng
A.
−9i.
B.
6.
C.
−9.
D.
−6.
Câu 35:
Với a là số thực dương tùy ý, log5a71 bằng
A.
71log5a.
B.
57log5a.
C.
75log5a.
D.
7log5a.
Câu 36:
Tập nghiệm của bất phương trình 5x>4 là
A.
(−∞;log45).
B.
(log54;+∞).
C.
(−∞;log54).
D.
(log45;+∞).
Câu 37:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) tâm I(5;3;−3) và bán kính R=311 có phương trình là
A.
(x−5)2+(y−3)2+(z+3)2=396.
B.
(x+5)2+(y+3)2+(z−3)2=311.
C.
(x−5)2+(y−3)2+(z+3)2=99.
D.
(x+5)2+(y+3)2+(z−3)2=99.
Câu 38:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y−z+1=0. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n=(2;−1;−1).
B.
n=(2;1;−1).
C.
n=(−2;1;−1).
D.
n=(−1;1;−1).
Câu 39:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
y=lnx.
B.
y=log31x.
C.
y=log0,3x.
D.
y=log0,5x.
Câu 40:
Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6a2 và thể tích bằng 28a3. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng
A.
10a.
B.
16a.
C.
14a.
D.
314a.
Câu 41:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đạo hàm f′(x) và hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ. Đặt g(x)=f(x+1). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (4;6).
B.
Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (2;+∞).
C.
Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (3;4).
D.
Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (0;1).
Câu 42:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau ∣z−1∣=34,∣z+1+mi∣=∣z+m+2i∣ và sao cho ∣z1−z2∣ là lớn nhất. Khi đó giá trị ∣z1+z2∣ bằng:
A.
10.
B.
130.
C.
2.
D.
2.
Câu 43:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị (C), biết rằng (C) đi qua điểm A(−1;0), tiếp tuyến d tại A của (C) cắt (C) tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2. Hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị (C) và hai đường thẳng x=0;x=2 có diện tích bằng 528. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), tiếp tuyến d và hai đường thẳng x=−1;x=0 bằng
A.
92.
B.
52.
C.
41.
D.
51.
Câu 44:
Xét số phức z thỏa mãn (1+2i)∣z∣=z10−2+i. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
∣z∣>2.
B.
21<∣z∣<23.
C.
∣z∣<21.
D.
23<∣z∣<2.
Câu 45:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC=2a và ABC=60∘. Biết tứ giác BCC′B′ là hình thoi có B′BC là góc nhọn, mặt phẳng (BCC′B′) vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (ABC) bằng 45∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
767a3.
B.
77a3.
C.
217a3.
D.
737a3.
Câu 46:
Xét các số thực không âm x,y thỏa mãn log2(4y+4)−x=1+2x−y. Khi biểu thức y+2x đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức x+5⋅2y bằng
A.
6.
B.
5.
C.
8.
D.
7.
Câu 47:
Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R) (phần được tô màu trong hình vẽ) quanh trục AB. Miền (R) được giới hạn bởi các cạnh AB,AD của hình vuông ABCD và các cung phần tư của các đường tròn bán kính bằng 1 cm với tâm lần lượt là trung điểm của các cạnh AD,AB. Tính thể tích của vật trang trí đó, làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
A.
23,4 cm3.
B.
10,6 cm3.
C.
21,4 cm3.
D.
12,3 cm3.
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H(1;2;−2). Mặt phẳng (α) đi qua H và cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm A,B,C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.
A.
243π.
B.
81π.
C.
281π.
D.
2243π.
Câu 49:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;−3) và mặt phẳng (P):2x+2y−z+9=0. Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (Q):3x+4y−4z+5=0 cắt mặt phẳng (P) tại điểm B. Điểm M nằm trong mặt phẳng (P), nhìn đoạn AB dưới góc vuông và độ dài MB lớn nhất. Tính độ dài MB.
A.
MB=5.
B.
MB=241.
C.
MB=25.
D.
MB=41.
Câu 50:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)2(x2−4x). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g(x)=f(2x2−12x+m) có đúng 5 điểm cực trị?
A.
18.
B.
19.
C.
17.
D.
16.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Tân Châu An Giang — Mã đề: 2449 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.