HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6672
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6672
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - THPT Trần Phú - Hà Tĩnh (Mã Đề 241)
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) với u 1=2 và u 2=6. Giá trị của u 3 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - THPT Trần Phú - Hà Tĩnh (Mã Đề 241)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-thpt-tran-phu-ha-tinh-ma-de-241-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - THPT Trần Phú - Hà Tĩnh (Mã Đề 241) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6672 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và u2=6. Giá trị của u3 bằng
A.
10.
B.
18.
C.
8.
D.
4.
Câu 2:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(−∞;2).
C.
(−1;4).
D.
(−3;2).
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=(x−2)−21 là
A.
[2;+∞).
B.
R∖{2}.
C.
(2;+∞).
D.
(−∞;+∞).
Câu 4:
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a=1,logab bằng
A.
2logab.
B.
21logab.
C.
logab.
D.
21+logab.
Câu 5:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
x=2.
D.
x=−2.
Câu 6:
Có bao nhiêu cách chọn 3 quyển sách trong 10 quyển sách khác nhau?
A.
720.
B.
120.
C.
30.
D.
8.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho a(2;−1;3),b=i+2j+k. Toạ độ véc a+b là
A.
(4;1;4).
B.
(3;−1;2).
C.
(3;1;4).
D.
(3;3;4).
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;5;−2) và B(3;3;2). Trung điểm của đoạn thẳng AB có toạ độ là
A.
(2;−2;4).
B.
(1;−1;2).
C.
(4;8;0).
D.
(2;4;0).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z+3)2=4. Bán kính của (S) bằng
A.
2.
B.
16.
C.
4.
D.
6.
Câu 10:
Nếu u=u(x) và v=v(x) có đạo hàm liên tục trên R. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
∫udv=uv−∫vdu.
B.
∫udv=uv+∫vdu.
C.
∫udv=∫vdu−uv.
D.
∫udv=v−∫du.
Câu 11:
∫x5dx bằng
A.
61x6+C.
B.
5x4+C.
C.
51x6+C.
D.
x6+C.
Câu 12:
Trên khoảng (0;+∞). Đạo hàm của hàm số y=3x4 là hàm nào sau đây?
A.
y′=3x.
B.
y′=343x.
C.
y′=x.
D.
y′=313x.
Câu 13:
Đạo hàm của hàm số y=2x là hàm nào sau đây?
A.
2x.
B.
2x−1.
C.
2x.ln2.
D.
ln22x.
Câu 14:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=3x.
B.
y=log2x.
C.
y=(32)x.
D.
y=log31x.
Câu 15:
Tập nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là
A.
x=8.
B.
x=9.
C.
x=7.
D.
x=10.
Câu 16:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ?

A.
y=x3−3x2−1.
B.
y=−x3+3x2−1.
C.
y=−x4+2x2−1.
D.
y=x+1x−1.
Câu 17:
Tập nghiệm của phương trình (31)x<2 là
A.
(−∞;−log32).
B.
(−∞;log32).
C.
(−log32;+∞).
D.
(log32;+∞).
Câu 18:
Có 20 chiếc thẻ được đánh số theo thứ tự từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên ba chiếc thẻ từ 20 chiếc thẻ đó. Tính xác suất để chọn được ba chiếc thẻ sao cho tích các số trên ba chiếc thẻ đó là một số chẵn.
A.
21.
B.
114037.
C.
192.
D.
1917.
Câu 19:
Hàm số y=x3+3x2−9x+1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;−3).
B.
(3;+∞).
C.
(−1;3).
D.
(−3;1).
Câu 20:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x+1)2(x+3)3,∀x∈R. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 21:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của của hàm số y=x4−2x2+3 trên đoạn [−1;3]. Giá trị M+m bằng
A.
32.
B.
82.
C.
66.
D.
68.
Câu 22:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=4. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
24π.
B.
12π.
C.
36π.
D.
8π.
Câu 23:
Cho khối cầu có bán kính r=4. Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A.
3256π.
B.
48π.
C.
364π.
D.
256π.
Câu 24:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là
A.
y=−1.
B.
y=−21.
C.
y=2.
D.
y=1.
Câu 25:
Cho hàm số y=(x2−1)xx−1. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 26:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−5=0 là

A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, (S) là mặt cầu tâm I(−3;0;2) và tiếp xúc mặt phẳng Oxy. (S) có phương trình nào sau đây?
A.
(x+3)2+y2+(z−2)2=4.
B.
(x−3)2+y2+(z+2)2=4.
C.
(x+3)2+y2+(z−2)2=2.
D.
(x−3)2+y2+(z+2)2=9.
Câu 28:
Mặt phẳng (A′BC) chia khối lăng trụ ABC.A′B′C′ thành các khối đa diện nào?
A.
Hai khối chóp tứ giác.
B.
Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
C.
Hai khối chóp tam giác.
D.
Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
Câu 29:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
∫13f(x)dx=F(1)−F(3).
B.
∫13f(x)dx=F(3)−F(1).
C.
∫13f(x)dx=F(1).F(3).
D.
∫13f(x)dx=F(1)F(3).
Câu 30:
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a,b,c. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
3a+b+c.
B.
a+b+c.
C.
31abc.
D.
abc.
Câu 31:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hs f(x)=x−31, biết F(2)=5. Giá trị của F(0) bằng
A.
ln3.
B.
5+ln(−3).
C.
5+ln3.
D.
5−ln3.
Câu 32:
Biết ∫13f(x)dx=5 và ∫37f(x)dx=9. Giá trị của ∫17f(x)dx bằng
A.
4.
B.
45.
C.
14.
D.
95.
Câu 33:
Cho hàm số y=bx+cx+a (a,b,c∈R;c−ab=0) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c,c2−abc ?

A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 34:
Biết F(x)=2x−x là một nguyên hàm của hàm số y=f(x) trên R. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
∫f(2x+1)dx=22x+1−2x+C.
B.
∫f(2x+1)dx=4x−x+C.
C.
∫f(2x+1)dx=22x−2x+C.
D.
∫f(2x+1)dx=4x+2x+C.
Câu 35:
Cho a,b,c là ba số dương khác 1. Các hàm số y=logax, y=logbx, y=logcx có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A.
a<b<c.
B.
c<a<b.
C.
c<b<a.
D.
b<c<a.
Câu 36:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 94−x2−4.34−x2+2m−1=0 có nghiệm?
A.
27.
B.
25.
C.
23.
D.
24.
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. AB=a,BC=2a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a (tham khảo hình vẽ). Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng

A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 38:
Biết ∫14lnxdx=aln2+b. Giá trị của S=a+3b bằng
A.
7.
B.
17.
C.
−5.
D.
−1.
Câu 39:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có thể tích là V. Gọi M là trung điểm AA′. Thể tích của khối chóp M.ABCD bằng
A.
21V.
B.
31V.
C.
61V.
D.
41V.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD), SAB=30∘, SA=2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A.
V=63a3.
B.
V=a3.
C.
V=9a3.
D.
V=3a3.
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình chữ nhật AB=a,AD=2a,SA vuông góc với đáy và SA=a. (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD) bằng

A.
35a.
B.
510a.
C.
32a.
D.
23a.
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy bằng 60∘. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng
A.
943πa2.
B.
343πa2.
C.
386πa2.
D.
643πa2.
Câu 43:
Từ một tấm tôn hình tròn tâm O, người ta cắt ra một miếng tôn hình quạt OAB có diện tích bằng 41 hình tròn đó, rồi làm thành một chiếc phễu hình nón đỉnh O có thể tích là V1=315. Hỏi phần tôn còn lại của hình tròn nếu làm thành một chiếc phễu hình nón đỉnh O thì sẽ có thể tích là bao nhiêu? (xem hình vẽ bên)

A.
97.
B.
37.
C.
21.
D.
15.
Câu 44:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m hàm số y=x2−mx2+4 đồng biến trên khoảng (−∞;−3)
A.
12.
B.
14.
C.
13.
D.
10.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−3;1) và B(4;0;−2), Gọi M(x;y;z) là điểm thuộc mặt phẳng Oyz sao cho MA+MB nhỏ nhất. Tổng T=2x+y+z bằng
A.
4.
B.
−2.
C.
0.
D.
3.
Câu 46:
Hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên [1;4] và f′(x)>0,∀x∈[1;4]. Biết [x2f′(x)]3−2f(x)=5,∀x∈[1;4],f(1)=23. Giá trị của f(4) bằng
A.
425−3.
B.
25(5−1).
C.
23(5+1).
D.
455−3.
Câu 47:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,AB=a,ABS=ACS=90∘, góc giữa BC và mặt phẳng (ABS) bằng 30∘. Thể tích hình chóp S.ABC bằng
A.
32a3.
B.
6a3.
C.
63a3.
D.
62a3.
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=x4+ax3−2bx2+cx+1. Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x) có ít nhất một giao điểm với trục hoành. Giá trị nhỏ nhất của S=a2+b2+c2 bằng
A.
34.
B.
21.
C.
35.
D.
32.
Câu 49:
Cho x;y là các số thực thỏa mãn logx2+3y2(4x+y+45)≥1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=4x+y bằng
A.
231.
B.
217.
C.
247.
D.
235.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [0;6] và có bảng biến thiên như hình sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình mf2(x)+m+15x≤2024f2(x)−540−6x+3f(x)+2023 nghiệm đúng với mọi x∈[0;6].
A.
2000.
B.
2001.
C.
1999.
D.
2023.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - THPT Trần Phú - Hà Tĩnh (Mã Đề 241) — Mã đề: 6672 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.