HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8204
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8204
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm, Hà Nội (Mã Đề 110)
Câu 1: Họ các nguyên hàm của hàm số y = x + x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm, Hà Nội (Mã Đề 110)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-thpt-tran-phu-hoan-kiem-ha-noi-ma-de-110-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm, Hà Nội (Mã Đề 110) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8204 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ các nguyên hàm của hàm số y=cosx+x là
A.
sinx+x2+C
B.
sinx+21x2+C
C.
−sinx+x2+C
D.
−sinx+21x2+C
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;2] và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;2]. Ta có M+2m bằng:

A.
1
B.
7
C.
−1
D.
4
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

A.
4
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 4:
Giả sử ∫03f(x)dx=7 và ∫03g(x)dx=2. Khi đó I=∫03[f(x)+2g(x)]dx bằng
A.
I=12
B.
I=14
C.
I=3
D.
I=11
Câu 5:
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R?
A.
y=(3π)x
B.
y=(e2)x
C.
y=log3x
D.
f(x)=(31)−x
Câu 6:
Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S(O;R) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi lớn nhất. Gọi d là khoảng cách từ O đến (P). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
d=R
B.
0<d<R
C.
d>R
D.
d=0
Câu 7:
Cho cấp số cộng (un) với u1=3 và công sai d=2. Số hạng u5 là
A.
12
B.
15
C.
11
D.
14
Câu 8:
Hệ số của x6 trong khai triển nhị thức (x+1)10 là
A.
A106
B.
6!10!
C.
C106
D.
6!
Câu 9:
Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A.
5
B.
6
C.
4
D.
3
Câu 10:
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=−4−5i. Số phức z1+z2 bằng
A.
2+2i
B.
−2+2i
C.
2−2i
D.
−2−2i
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 3f(x)−2=0 là

A.
3
B.
1
C.
0
D.
2
Câu 12:
Cho số phức z=i(1−2i). Tổng phần thực và phần ảo của z bằng
A.
2
B.
3
C.
1
D.
−1
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+3z−4=0. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n=(1;2;−3)
B.
n=(1;2;3)
C.
n=(1;−2;3)
D.
n=(−2;3;−4)
Câu 14:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−14x+1 là
A.
y=1
B.
y=−1
C.
y=41
D.
y=4
Câu 15:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A.
y=x4−2x2−2
B.
y=−x4+2x2+2
C.
y=x3+2x2+2
D.
y=−x3+2x2+2
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho OA=2i+4j−6k và OB=9i+7j+4k. Vectơ AB có tọa độ là
A.
(−7;−3;−10)
B.
(7;−3;10)
C.
(11;11;−2)
D.
(7;3;10)
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình (31)x>9 là
A.
(−2;+∞)
B.
(−∞;−2)
C.
(−∞;2)
D.
(2;+∞)
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho các phương trình sau:
i. (x−1)2+y2+z2=1;
ii. x2+(2y−1)2+z2=4;
iii. x2+y2+z2+1=0;
iv. (2x+1)2+(2y−1)2+4z2=16.
Số phương trình là phương trình mặt cầu là
i. (x−1)2+y2+z2=1;
ii. x2+(2y−1)2+z2=4;
iii. x2+y2+z2+1=0;
iv. (2x+1)2+(2y−1)2+4z2=16.
Số phương trình là phương trình mặt cầu là
A.
2
B.
3
C.
4
D.
1
Câu 19:
Cho các số thực a,b,m,n (a,b>0). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
(a⋅b)n=an⋅bn
B.
anam=nam
C.
(am)n=am+n
D.
(a+b)m=am+bm
Câu 20:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 5. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
30π
B.
20π
C.
10π
D.
50π
Câu 21:
Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0 và x=π, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤π) là một tam giác đều cạnh bằng 2cosx là
A.
V=4π3
B.
V=2π3
C.
V=3π
D.
V=2π3
Câu 22:
Cho số phức z thỏa mãn (2+i)z−4(z−i)=−8+19i. Phần thực của số phức z bằng
A.
3
B.
−3
C.
2
D.
5
Câu 23:
Cho hình trụ có bán kính đáy R=8 và diện tích xung quanh bằng 48π. Chiều cao của hình trụ đã cho bằng
A.
3
B.
9
C.
4
D.
6
Câu 24:
Tập nghiệm S của phương trình 3x2+2x=27 là
A.
S={1;3}
B.
S={−3;1}
C.
S={−1;3}
D.
S={−3;−1}
Câu 25:
Môđun của số phức z=4−3i bằng
A.
25
B.
5
C.
22
D.
8
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;1;−2) và v=(1;0;m). Tìm giá trị của m để góc giữa hai vectơ u,v bằng 45∘.
A.
m=2+6
B.
m=2
C.
m=2−6
D.
m=2±6
Câu 27:
Từ một nhóm học sinh gồm 4 nam và 5 nữ, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có ít nhất 2 học sinh nữ.
A.
2110
B.
425
C.
4225
D.
145
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và hàm số y=f′(x) là hàm bậc ba có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.
(1;+∞)
B.
(−2;2)
C.
(−∞;1)
D.
(−1;+∞)
Câu 29:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a và AA′=3a. Góc giữa hai mặt phẳng (A′BC) và (ABC) bằng
A.
60∘
B.
45∘
C.
90∘
D.
30∘
Câu 30:
Diện tích hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường y=x2+1, y=3x−1 là
A.
1 (đvdt)
B.
32 (đvdt)
C.
31 (đvdt)
D.
61 (đvdt)
Câu 31:
Tập xác định của hàm số y=(x2−5x+4)2−1 là
A.
R
B.
(−∞;1)∪(4;+∞)
C.
(−∞;1]∪[4;+∞)
D.
R∖{1;4}
Câu 32:
Cho hàm số y=cx−1ax+b có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Giá trị của tổng S=a+b+c bằng:

A.
S=4
B.
S=−2
C.
S=0
D.
S=2
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có ∫f(x)dx=(x−2)cosx+C. Tính f(2π).
A.
2−2π
B.
0
C.
1+2π
D.
1−2π
Câu 34:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x−1 trên đoạn [1;5]. Tính giá trị T=2M−m.
A.
T=20
B.
T=26
C.
T=36
D.
T=16
Câu 35:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a (tham khảo hình dưới đây).
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′ và A′D′ bằng
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′ và A′D′ bằng

A.
6a3
B.
a2
C.
2a2
D.
2a3
Câu 36:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C):y=x−1−x+3 tại điểm có hoành độ x=0 là
A.
y=−2x−3
B.
y=2x+3
C.
y=−2x+3
D.
y=2x−3
Câu 37:
Bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1) có tập nghiệm là (a;b). Tổng a+b bằng
A.
526
B.
1
C.
38
D.
25
Câu 38:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q):x+2y+2z−3=0. Gọi (P) là mặt phẳng không đi qua gốc tọa độ O, (P) song song với mặt phẳng (Q) và cách mặt phẳng (Q) một khoảng bằng 1. Phương trình của mặt phẳng (P) là
A.
x+2y+2z−6=0
B.
x+2y+2z+3=0
C.
x+2y+2z+1=0
D.
x+2y+2z=0
Câu 39:
Tính diện tích xung quanh của hình trụ (T), biết rằng khi cắt hình trụ (T) bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2a, ta được thiết diện là hình vuông có diện tích bằng 36a2.
A.
413πa2
B.
813πa2
C.
613πa2
D.
1213πa2
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 6f(x2−4x)=m có ít nhất ba nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng (0;+∞)?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 6f(x2−4x)=m có ít nhất ba nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng (0;+∞)?

A.
30
B.
24
C.
29
D.
25
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a3, AD=a, SA⊥(ABCD) và khoảng cách từ C đến (SBD) bằng 7a21. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
3a33
B.
32a33
C.
a33
D.
2a33
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm trên R thỏa mãn f(2)=3; ∫02f(x)dx=−1. Tính tích phân I=∫04f′(x)dx ta được
A.
I=0
B.
I=10
C.
I=−10
D.
I=14
Câu 43:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số f(x)=(m+1)x3−(2m−1)x2+x−1 không có điểm cực đại?
A.
5
B.
6
C.
3
D.
4
Câu 44:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình dưới đây. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x), các đường thẳng x=−1, x=2 và trục hoành.

A.
S=852
B.
S=427
C.
S=850
D.
S=853
Câu 45:
Cho hàm số f(x)=lnx+2x. Giá trị của biểu thức P=f′(1)+f′(3)+f′(5)+⋯+f′(2023) là
A.
41
B.
20252024
C.
20232024
D.
20252023
Câu 46:
Cho phương trình log2(2x2−4x+6)=2y2+y2−x2+2x−2. Có bao nhiêu cặp số (x;y) với −10<x<10, y∈N thỏa mãn phương trình đã cho?
A.
6
B.
4
C.
3
D.
5
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−6x+4y−2z+5=0. Phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 2 là
A.
(Q):2y+z=0
B.
(Q):2y−z=0
C.
(Q):y−2z=0
D.
(Q):2x−z=0
Câu 48:
Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′. Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABC′) bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC′) và (BCC′B′) bằng α với cosα=231. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
2a32
B.
23a32
C.
43a32
D.
83a32
Câu 49:
Một chiếc đồng hồ cát gồm hai phần đối xứng nhau qua mặt phẳng nằm ngang và đặt trong một hình trụ như hình vẽ (mặt nằm ngang là mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu ngoại tiếp hình trụ và song song với hai mặt đáy của hình trụ). Thiết diện thẳng đứng qua trục của nó là hai parabol chung đỉnh và đối xứng nhau qua mặt phẳng nằm ngang. Ban đầu lượng cát dồn hết ở phần trên của đồng hồ cát thì chiều cao h của mực cát bằng 43 chiều cao của phần trên đó. Cát chảy từ trên xuống dưới với lưu lượng không đổi 2,90 (cm3/phuˊt). Khi chiều cao của cát còn 4 cm thì bề mặt trên cùng của cát tạo thành một đường tròn có chu vi 8π (cm). Biết sau 30 phút thì cát chảy hết xuống phần bên dưới của đồng hồ. Hỏi chiều cao của khối trụ bên ngoài gần với số nào nhất?

A.
8 cm
B.
12 cm
C.
9 cm
D.
10 cm
Câu 50:
Cho hàm số f(x) là một hàm số có đạo hàm liên tục trên R và hàm số f(log2(x2+2x+2)) có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số f(2x−1) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Hàm số f(2x−1) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.
(1;23)
B.
(2;3)
C.
(3;4)
D.
(21;1)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm, Hà Nội (Mã Đề 110) — Mã đề: 8204 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.