HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3986
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3986
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 online Lần 2 Môn Toán THPT Bố Hạ Bắc Giang
Câu 1: Cho cấp số cộng ( un ) với= u2 7 . Giá trị của u3 bằng u1 4;=
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 online Lần 2 Môn Toán THPT Bố Hạ Bắc Giang
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-online-lan-2-mon-toan-thpt-bo-ha-bac-giang-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 online Lần 2 Môn Toán THPT Bố Hạ Bắc Giang Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3986 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng ( un ) với= u2 7 . Giá trị của u3 bằng u1 4;=
A.
4 .
B.
3 .
C.
10 .
D.
7 .
Câu 2:
Trong hộp có 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Số cách chọn là
A.
A153 .
B.
C43 + C53 + C63 .
C.
C153 .
D.
9 .
Câu 3:
Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa đường thẳng BC và B ' D ' bằng

A.
30o .
B.
135o .
C.
45o .
D.
90o .
Câu 4:
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
( −1;0 ) .
B.
( −1;1) .
C.
( 0;1) .
D.
(1; + ∞ ) .
Câu 5:
Cho hàm số y = f ( x ) , bảng xét dấu của f ′ ( x ) như sau: Số điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) là
A.
0 .
B.
2 .
C.
1 .
D.
3 .
Câu 6:
Hàm số y x 3 3x 2 2 đạt cực tiểu tại điểm
A.
x 0 .
B.
x 2 .
C.
x 1 .
D.
x 3 . 2x 4
Câu 7:
Đồ thị hàm số y có đường tiệm cận ngang là x 1
A.
y 2 .
B.
y 1 .
C.
y 1 .
D.
y 2 . x+3
Câu 8:
Đồ thị hàm số y = có bao nhiêu đường tiệm cận? x3 − 3x
A.
4 .
B.
1 .
C.
3 .
D.
2 .
Câu 9:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.
y x3 3 x 1.
B.
y x 4 2 x 1.
C.
y x3 3 x 1.
D.
y x3 3 x 2 1.
Câu 10:
Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm của phương trình f ( x ) + 1 =0 là

A.
4 .
B.
3 .
C.
2 .
D.
1 .
Câu 11:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y =x 4 − 3 x 2 + 2 và đồ thị = y x 2 − 1 là
A.
2 .
B.
3 .
C.
1 .
D.
4 .
Câu 12:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn 1;5 và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;5 . Giá trị M m bằng

A.
2 .
B.
1 .
C.
4 .
D.
5 . ( x − 1) −4 y
Câu 13:
Hàm số = có tập xác định là
A.
(1; +∞ ) .
B.
.
C.
( −∞;1) .
D.
\ {1} . số y log 2 ( 3 − 2 x ) là
Câu 14:
Tập xác định của hàm= 3 3
A.
D = ( 0; +∞ ) .
B.
= D ; +∞ .
C.
D = ( −∞;0 ) .
D.
D = −∞; . 2 2
Câu 15:
Nghiệm của phương trình log 2 ( 3 x − 1) = 3 là 7 10
A.
x = .
B.
x = 2.
C.
x = 3.
D.
x = . 3 3
Câu 16:
Nghiệm của bất phương trình 3x2 243 là
A.
x 7.
B.
x 7.
C.
x 7.
D.
2 x 7. 1
Câu 17:
Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức P = a . a bằng 3 5 2 1
A.
a 6 .
B.
a 3 .
C.
a 6 .
D.
a 5 .
Câu 18:
Tính đạo hàm của hàm số y 3x . 3x ln 3
A.
y ' .
B.
y ' 3x ln 3 .
C.
y ' x.3x1 .
D.
y ' x . ln 3 3
Câu 19:
Cho hàm số f ( x) xác định trên K và F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) trên K . Khẳng định nào dưới đây đúng? ( x ) F ( x ) , ∀x ∈ K .
A.
f '= ( x ) f ( x ) , ∀x ∈ K .
B.
F '= ( x ) f ( x ) , ∀x ∈ K .
C.
F = ' ( x ) f ' ( x ) , ∀x ∈ K .
D.
F =
Câu 20:
Cho f ( x ) , g ( x ) là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
∫ f ( x ) − g ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx − ∫ g ( x ) dx .
B.
∫ f ( x ) g ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx . ∫ g ( x ) dx .
C.
∫ 2 f ( x ) dx = 2 ∫ f ( x )dx .
D.
∫ f ( x ) + g ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx + ∫ g ( x ) dx .
Câu 21:
Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e 2 x là 1 x 1 2x
A.
e +C .
B.
e +C .
C.
2e 2 x + C .
D.
2e x + C . 2 2
Câu 22:
Khối chóp tam giác có chiều cao bằng 5 và diện tích đáy bằng 6. Thể tích khối chóp đó bằng
A.
11.
B.
30.
C.
10.
D.
15.
Câu 23:
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là 4 1
A.
3Bh .
B.
Bh .
C.
Bh .
D.
Bh . 3 3
Câu 24:
Thể tích khối lập phương có cạnh 2a bằng
A.
8a 3 .
B.
2a 3 .
C.
a 3 .
D.
6a 3 .
Câu 25:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD. A′B′C ′D′ có thể tích V . Mệnh đề nào sau đây đúng? 1
A.
V = AB.BC. AA′ .
B.
V = AB.BC. AA′ . 3
C.
V = AB. AC. AA′ .
D.
V = AB. AC. AD .
Câu 26:
Thể tích của khối nón có chiều cao h , bán kính đáy r và đường sinh l là 1 2
A.
π lr .
B.
π r 2 h .
C.
2π lr .
D.
πr h. 3
Câu 27:
Cho hình trụ có bán kính đáy r = 3 và độ dài đường sinh l = 4 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là
A.
S xq = 12π .
B.
S xq = 4 3π .
C.
S xq = 39π .
D.
S xq = 8 3π .
Câu 28:
Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì đường gấp khúc BCA tạo thành một hình được gọi là
A.
hình cầu.
B.
hình trụ tròn xoay.
C.
khối trụ tròn xoay.
D.
hình nón tròn xoay.
Câu 29:
Chi đoàn lớp 12A có 20 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 8 đoàn viên nữ. Tính xác suất khi chọn 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ. 46 251 11 110
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 57 285 57 570
Câu 30:
Cho hình chóp đều S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a và SO = a (tham khảo hình vẽ bên dưới). S a B a C a O a A a D Khoảng cách giữa SC và AB bằng 2a 3 2a 5 a 5 a 3

A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 15 5 5 15
Câu 31:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên (−∞; +∞) ?
A.
y = x 3 − 3 x − 1 .
B.
y =x 4 − 2 x 2 + 2 .
C.
y = x3 + 3 x − 1 .
D.
y = x 2 + 2 x − 2 .
Câu 32:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y =x 3 − 3 x 2 + 2 trên đoạn [ 0;3] bằng
A.
0 .
B.
−4 .
C.
−2 .
D.
2 .
Câu 33:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y = x − 12 x + 1 − m cắt trục hoành tại 3 điểm 3 phân biệt?
A.
3 .
B.
32 .
C.
31 .
D.
33 . 2
Câu 34:
Cho = log 5 8log 25 a − 9 log125 b , ( a, b, x > 0 ) . Khi đó giá trị của x là x 2b3 b3 A. x = 4 . B.= x 2a 4 − b 3 . C. x = 2a 4b3 . D. x = 4 . a 2a (
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 35:
Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x 2 + 3 x ≤ 2 là )
A.
( −4;1) .
B.
( −4; −3) ∪ ( 0;1) .
C.
[ −4; −3) ∪ ( 0;1] .
D.
[ −4;1] . π π
Câu 36:
Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm f ( x) = sin 2 x và F = 1 . Tính F . 4 6 π 5 π 3 π π 1
A.
F = .
B.
F = .
C.
F = 0 .
D.
F = . 6 4 6 4 6 6 2
Câu 37:
Một khối nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a 2 . Thể tích khối nón bằng π a3 π a3 π a3
A.
.
B.
.
C.
π a .3
D.
. 3 2 6
Câu 38:
Nếu khối lăng trụ tam giác ABC. A ' B ' C ' có thể tích là 36 thì khối chóp A '. ABC có thể tích là
A.
18.
B.
36.
C.
12.
D.
108.
Câu 39:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [ −10;10] để hàm số y = mx + ( m + 1) x − 2 nghịch biến trên D = ( 2; + ∞ ) ?
A.
20.
B.
10.
C.
9.
D.
12.
Câu 40:
Cho hàm số y = ax3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0 ) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
a < 0, b < 0, c < 0, d < 0 .
B.
a < 0, b > 0, c > 0, d < 0 .
C.
a > 0, b > 0, c < 0, d > 0 .
D.
a < 0, b < 0, c > 0, d < 0 .
Câu 41:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’ có AD = 8, CD = 6, AC’ = 12. Tính thể tích của khối trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ nhật ABCD và A’B’C’D’. 50π 11
A.
.
B.
50π 11 .
C.
26π .
D.
100π 11 . 3
Câu 42:
Cho tứ diện ABCD có AB, AC , AD đôi một vuông góc và AB 6a, AC 9a, AD 3a . Gọi M , N , P lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC , ACD, ADB . Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP .
A.
V 8a 3 .
B.
V 4 a 3 .
C.
V 6a 3 .
D.
V 2a 3 . x 2 8ln 2 x − mx đồng biến trên ( 0; +∞ ) ?
Câu 43:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y =+
A.
8.
B.
6.
C.
5.
D.
7.
Câu 44:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [ −2023; 2023] để bất phương trình (5 + 21) + ( 6 − m ) (5 − 21) − ( m + 2) 2 ≥ 0 nghiệm đúng với ∀x ∈ ? x x x
A.
2020 .
B.
2023 .
C.
2022 .
D.
2026 .
Câu 45:
Cho số hàm số f ( x) liên tục trên thỏa mãn ( x 2 + 5 ) f ′ ( x ) =. 2 2 x. f 2 ( x ) Biết f (1) = 6 và f ( x ) ≠ 0 với ∀x ∈ . Giá trị của f ( 4 ) là
A.
9 .
B.
22 .
C.
12 .
D.
21 .
Câu 46:
Cho hàm số f ′ ( 2 − 3 x ) = 9 (1 − x ) ( 9 x 2 − 4 ) . Tính tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số 2 ) f ( 4 x 2 − 24 x + m ) có đúng 5 điểm cực trị. m để hàm số g ( x=
A.
666 .
B.
630 .
C.
153 .
D.
171 . ( )
Câu 47:
Cho hai số thực x, y thỏa mãn: 9 x3 + 2 − y 3xy − 8 x + 2 3xy − 8 =0 . Giá trị nhỏ nhất của biểu a 6 +b thức P= x3 + y 3 + 9 xy + ( 9 x 2 + 5 ) ( x + y − 3) có dạng . Tính T= a + b . 9
A.
961.
B.
1033.
C.
365.
D.
1030.
Câu 48:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và E là điểm đối xứng với B qua D . Mặt phẳng MNE chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V . Tính V . 11 2a 3 11 2a 3 13 2a 3 2a 3
A.
V .
B.
V .
C.
V .
D.
V . 216 27 216 18 mab + 1
Câu 49:
Cho log 7 12 = a ; log12 24 = b . và log 54 168 = , trong đó m, n, p là các số nguyên. Tính giá nab + pa trị biểu thức S = m + n + p.
A.
S = 6 .
B.
S = 4.
C.
S = 14.
D.
S = 8. 1 − ab
Câu 50:
Cho a, b là số thực dương thỏa mãn 2a +b + 2 ab −3 = . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức a+b S m 2 + n. T = a 2 + b 2 + 3(a + b) + 1 có dạng m + n . Tính =
A.
S = 22 .
B.
S = 19 .
C.
S = 20 .
D.
S = 21 . ——-Hết——
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 online Lần 2 Môn Toán THPT Bố Hạ Bắc Giang — Mã đề: 3986 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.