Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 online lần 2 môn Toán trường THPT Bố Hạ Bắc Giang - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán trường THPT Bố Hạ Bắc Giang gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu, làm trực tiếp biết điểm ngay.

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 online lần 2 môn Toán trường THPT Bố Hạ Bắc Giang

  1. Câu 1: Cho cấp số cộng ( un ) với= u2 7 . Giá trị của u3 bằng u1 4;=
  2. Câu 1: Trong hộp có 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Số cách chọn là
  3. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa đường thẳng BC và B ' D ' bằng 1
  4. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 1
  5. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) , bảng xét dấu của f ′ ( x ) như sau: Số điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) là
  6. Câu 1: Hàm số y  x 3  3x 2  2 đạt cực tiểu tại điểm
  7. Câu 1: Đồ thị hàm số y  có đường tiệm cận ngang là x 1
  8. Câu 1: Đồ thị hàm số y = có bao nhiêu đường tiệm cận? x3 − 3x
  9. Câu 1: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? 1
  10. Câu 1: Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm của phương trình f ( x ) + 1 =0 là 1
  11. Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hàm số y =x 4 − 3 x 2 + 2 và đồ thị = y x 2 − 1 là
  12. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn 1;5 và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M , m lần lượt là giá trị   lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;5 . Giá trị M
  13. Câu 1: Hàm số = có tập xác định là
  14. Câu 1: Tập xác định của hàm= 3  3
  15. Câu 1: Nghiệm của phương trình log 2 ( 3 x − 1) = 3 là 7 10
  16. Câu 1: Nghiệm của bất phương trình 3x2  243 là
  17. Câu 1: Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức P = a . a bằng 3 5 2 1
  18. Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số y  3x . 3x ln 3
  19. Câu 1: Cho hàm số f ( x) xác định trên K và F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) trên K . Khẳng định nào dưới đây đúng? ( x ) F ( x ) , ∀x ∈ K .
  20. Câu 1: Cho f ( x ) , g ( x ) là các hàm số xác định và liên tục trên  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
  21. Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e 2 x là 1 x 1 2x
  22. Câu 1: Khối chóp tam giác có chiều cao bằng 5 và diện tích đáy bằng 6. Thể tích khối chóp đó bằng
  23. Câu 1: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là 4 1
  24. Câu 1: Thể tích khối lập phương có cạnh 2a bằng
  25. Câu 1: Cho khối hộp chữ nhật ABCD. A′B′C ′D′ có thể tích V . Mệnh đề nào sau đây đúng? 1
  26. Câu 1: Thể tích của khối nón có chiều cao h , bán kính đáy r và đường sinh l là 1 2
  27. Câu 1: Cho hình trụ có bán kính đáy r = 3 và độ dài đường sinh l = 4 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là
  28. Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì đường gấp khúc BCA tạo thành một hình được gọi là
  29. Câu 1: Chi đoàn lớp 12A có 20 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 8 đoàn viên nữ. Tính xác suất khi chọn 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ. 46 251 11 110
  30. Câu 1: Cho hình chóp đều S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a và SO = a (tham khảo hình vẽ bên dưới). S a B a C a O a A a D Khoảng cách giữa SC và AB bằng 2a 3 2a 5 a 5 a 3 1
  31. Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên (−∞; +∞) ?
  32. Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y =x 3 − 3 x 2 + 2 trên đoạn [ 0;3] bằng
  33. Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y = x − 12 x + 1 − m cắt trục hoành tại 3 điểm 3 phân biệt?
  34. Câu 1: Cho = log 5 8log 25 a − 9 log125 b , ( a, b, x > 0 ) . Khi đó giá trị của x là x 2b3 b3 A. x = 4 . B.= x 2a 4 − b 3 . C. x = 2a 4b3 . D. x = 4 . a 2a (
  35. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x 2 + 3 x ≤ 2 là )
  36. Câu 1: Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm f ( x) = sin 2 x và F   = 1 . Tính F   . 4 6 π  5 π  3 π  π  1
  37. Câu 1: Một khối nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a 2 . Thể tích khối nón bằng π a3 π a3 π a3
  38. Câu 1: Nếu khối lăng trụ tam giác ABC. A ' B ' C ' có thể tích là 36 thì khối chóp A '. ABC có thể tích là
  39. Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [ −10;10] để hàm số y = mx + ( m + 1) x − 2 nghịch biến trên D = ( 2; + ∞ ) ?
  40. Câu 1: Cho hàm số y = ax3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0 ) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? 1
  41. Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’ có AD = 8, CD = 6, AC’ = 12. Tính thể tích của khối trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ nhật ABCD và A’B’C’D’.
  42. Câu 1: Cho tứ diện ABCD có AB, AC , AD đôi một vuông góc và AB  6a, AC  9a, AD  3a . Gọi M , N , P lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC , ACD, ADB . Tính thể tích V của khối tứ d
  43. Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y =+
  44. Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [ −2023; 2023] để bất phương trình (5 + 21) + ( 6 − m ) (5 − 21) − ( m + 2) 2 ≥ 0 nghiệm đúng với ∀x ∈  ? x x x
  45. Câu 1: Cho số hàm số f ( x) liên tục trên  thỏa mãn ( x 2 + 5 ) f ′ ( x ) =. 2 2 x. f 2 ( x ) Biết f (1) = 6 và f ( x ) ≠ 0 với ∀x ∈  . Giá trị của f ( 4 ) là
  46. Câu 1: Cho hàm số f ′ ( 2 − 3 x ) = 9 (1 − x ) ( 9 x 2 − 4 ) . Tính tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số 2 ) f ( 4 x 2 − 24 x + m ) có đúng 5 điểm cực trị. m để hàm số g ( x=
  47. Câu 1: Cho hai số thực x, y thỏa mãn: 9 x3 + 2 − y 3xy − 8 x + 2 3xy − 8 =0 . Giá trị nhỏ nhất của biểu a 6 +b thức P= x3 + y 3 + 9 xy + ( 9 x 2 + 5 ) ( x + y − 3) có dạng . Tính T= a + b
  48. Câu 1: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và E là điểm đối xứng với B qua D . Mặt phẳng  MNE  chia khối tứ diện ABCD thành hai k
  49. Câu 1: Cho log 7 12 = a ; log12 24 = b . và log 54 168 = , trong đó m, n, p là các số nguyên. Tính giá nab + pa trị biểu thức S = m + n + p.
  50. Câu 1: Cho a, b là số thực dương thỏa mãn 2a +b + 2 ab −3 = . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức a+b S m 2 + n. T = a 2 + b 2 + 3(a + b) + 1 có dạng m + n . Tính =
THPT#Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024#THPT Bố Hạ#Trắc nghiệm Toán
Đề mở công khai

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 online lần 2 môn Toán trường THPT Bố Hạ Bắc Giang

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán trường THPT Bố Hạ Bắc Giang gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu, làm trực tiếp biết điểm ngay.

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Trong hộp có 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Số cách chọn là
A.
A153 .
B.
C43 + C53 + C63 .
C.
C153 .
D.
9 .
Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa đường thẳng BC và B ' D ' bằng
Hình 1
A.
30o .
B.
135o .
C.
45o .
D.
90o .
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hình 1
A.
( −1;0 ) .
B.
( −1;1) .
C.
( 0;1) .
D.
(1; + ∞ ) .
Cho hàm số y = f ( x ) , bảng xét dấu của f ′ ( x ) như sau: Số điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) là
A.
0 .
B.
2 .
C.
1 .
D.
3 .
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Hình 1
A.
y  x3  3 x  1.
B.
y  x 4  2 x  1.
C.
y  x3  3 x  1.
D.
y  x3  3 x 2  1.
Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm của phương trình f ( x ) + 1 =0 là
Hình 1
A.
4 .
B.
3 .
C.
2 .
D.
1 .
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn 1;5 và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M , m lần lượt là giá trị   lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;5 . Giá trị M  m bằng  
Hình 1
A.
2 .
B.
1 .
C.
4 .
D.
5 . ( x − 1) −4 y
Tập xác định của hàm= 3  3
A.
D = ( 0; +∞ ) .
B.
= D  ; +∞  .
C.
D = ( −∞;0 ) .
D.
D =  −∞;  . 2   2
Cho hàm số f ( x) xác định trên K và F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) trên K . Khẳng định nào dưới đây đúng? ( x ) F ( x ) , ∀x ∈ K .
A.
f '= ( x ) f ( x ) , ∀x ∈ K .
B.
F '= ( x ) f ( x ) , ∀x ∈ K .
C.
F = ' ( x ) f ' ( x ) , ∀x ∈ K .
D.
F =
Cho f ( x ) , g ( x ) là các hàm số xác định và liên tục trên  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
∫  f ( x ) − g ( x )  dx = ∫ f ( x ) dx − ∫ g ( x ) dx .
B.
∫ f ( x ) g ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx . ∫ g ( x ) dx .
C.
∫ 2 f ( x ) dx = 2 ∫ f ( x )dx .
D.
∫  f ( x ) + g ( x )  dx = ∫ f ( x ) dx + ∫ g ( x ) dx .
Cho khối hộp chữ nhật ABCD. A′B′C ′D′ có thể tích V . Mệnh đề nào sau đây đúng? 1
A.
V = AB.BC. AA′ .
B.
V = AB.BC. AA′ . 3
C.
V = AB. AC. AA′ .
D.
V = AB. AC. AD .
Cho hình trụ có bán kính đáy r = 3 và độ dài đường sinh l = 4 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là
A.
S xq = 12π .
B.
S xq = 4 3π .
C.
S xq = 39π .
D.
S xq = 8 3π .
Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì đường gấp khúc BCA tạo thành một hình được gọi là
A.
hình cầu.
B.
hình trụ tròn xoay.
C.
khối trụ tròn xoay.
D.
hình nón tròn xoay.
Chi đoàn lớp 12A có 20 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 8 đoàn viên nữ. Tính xác suất khi chọn 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ. 46 251 11 110
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 57 285 57 570
Cho hình chóp đều S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a và SO = a (tham khảo hình vẽ bên dưới). S a B a C a O a A a D Khoảng cách giữa SC và AB bằng 2a 3 2a 5 a 5 a 3
Hình 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 15 5 5 15
Hàm số nào sau đây đồng biến trên (−∞; +∞) ?
A.
y = x 3 − 3 x − 1 .
B.
y =x 4 − 2 x 2 + 2 .
C.
y = x3 + 3 x − 1 .
D.
y = x 2 + 2 x − 2 .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y = x − 12 x + 1 − m cắt trục hoành tại 3 điểm 3 phân biệt?
A.
3 .
B.
32 .
C.
31 .
D.
33 . 2
Cho = log 5 8log 25 a − 9 log125 b , ( a, b, x > 0 ) . Khi đó giá trị của x là x 2b3 b3 A. x = 4 . B.= x 2a 4 − b 3 . C. x = 2a 4b3 . D. x = 4 . a 2a (
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x 2 + 3 x ≤ 2 là )
A.
( −4;1) .
B.
( −4; −3) ∪ ( 0;1) .
C.
[ −4; −3) ∪ ( 0;1] .
D.
[ −4;1] . π  π 
Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm f ( x) = sin 2 x và F   = 1 . Tính F   . 4 6 π  5 π  3 π  π  1
A.
F   = .
B.
F   = .
C.
F   = 0 .
D.
F   = . 6 4 6 4 6 6 2
Một khối nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a 2 . Thể tích khối nón bằng π a3 π a3 π a3
A.
.
B.
.
C.
π a .3
D.
. 3 2 6
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [ −10;10] để hàm số y = mx + ( m + 1) x − 2 nghịch biến trên D = ( 2; + ∞ ) ?
A.
20.
B.
10.
C.
9.
D.
12.
Cho hàm số y = ax3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0 ) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hình 1
A.
a < 0, b < 0, c < 0, d < 0 .
B.
a < 0, b > 0, c > 0, d < 0 .
C.
a > 0, b > 0, c < 0, d > 0 .
D.
a < 0, b < 0, c > 0, d < 0 .
Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’ có AD = 8, CD = 6, AC’ = 12. Tính thể tích của khối trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ nhật ABCD và A’B’C’D’. 50π 11
A.
.
B.
50π 11 .
C.
26π .
D.
100π 11 . 3
Cho tứ diện ABCD có AB, AC , AD đôi một vuông góc và AB  6a, AC  9a, AD  3a . Gọi M , N , P lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC , ACD, ADB . Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP .
A.
V  8a 3 .
B.
V  4 a 3 .
C.
V  6a 3 .
D.
V  2a 3 . x 2 8ln 2 x − mx đồng biến trên ( 0; +∞ ) ?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [ −2023; 2023] để bất phương trình (5 + 21) + ( 6 − m ) (5 − 21) − ( m + 2) 2 ≥ 0 nghiệm đúng với ∀x ∈  ? x x x
A.
2020 .
B.
2023 .
C.
2022 .
D.
2026 .
Cho số hàm số f ( x) liên tục trên  thỏa mãn ( x 2 + 5 ) f ′ ( x ) =. 2 2 x. f 2 ( x ) Biết f (1) = 6 và f ( x ) ≠ 0 với ∀x ∈  . Giá trị của f ( 4 ) là
A.
9 .
B.
22 .
C.
12 .
D.
21 .
Cho hàm số f ′ ( 2 − 3 x ) = 9 (1 − x ) ( 9 x 2 − 4 ) . Tính tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số 2 ) f ( 4 x 2 − 24 x + m ) có đúng 5 điểm cực trị. m để hàm số g ( x=
A.
666 .
B.
630 .
C.
153 .
D.
171 . ( )
Cho hai số thực x, y thỏa mãn: 9 x3 + 2 − y 3xy − 8 x + 2 3xy − 8 =0 . Giá trị nhỏ nhất của biểu a 6 +b thức P= x3 + y 3 + 9 xy + ( 9 x 2 + 5 ) ( x + y − 3) có dạng . Tính T= a + b . 9
A.
961.
B.
1033.
C.
365.
D.
1030.
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và E là điểm đối xứng với B qua D . Mặt phẳng  MNE  chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V . Tính V . 11 2a 3 11 2a 3 13 2a 3 2a 3
A.
V  .
B.
V  .
C.
V  .
D.
V  . 216 27 216 18 mab + 1
Cho log 7 12 = a ; log12 24 = b . và log 54 168 = , trong đó m, n, p là các số nguyên. Tính giá nab + pa trị biểu thức S = m + n + p.
A.
S = 6 .
B.
S = 4.
C.
S = 14.
D.
S = 8. 1 − ab
Cho a, b là số thực dương thỏa mãn 2a +b + 2 ab −3 = . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức a+b S m 2 + n. T = a 2 + b 2 + 3(a + b) + 1 có dạng m + n . Tính =
A.
S = 22 .
B.
S = 19 .
C.
S = 20 .
D.
S = 21 . ——-Hết——
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 online lần 2 môn Toán trường THPT Bố Hạ Bắc Giang?