HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2689
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2689
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk (Mã Đề 001)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; -3). Hình chiếu vuông góc của đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-lan-1-mon-toan-cum-chuyen-mon-so-3-dak-lak-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2689 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;1;−3). Hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;−3) trên trục Ox có tọa độ là:
A.
(0;1;0).
B.
(0;1;−3).
C.
(2;0;0).
D.
(0;0;−3).
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho hai vec tơ a=(2;3;3), b=(3;2;−1). Khi đó tích vô hướng a⋅b bằng:
A.
a⋅b=9.
B.
a⋅b=7.
C.
a⋅b=3.
D.
a⋅b=15.
Câu 3:
Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 3 thì có phương sai bằng:
A.
s2=3.
B.
s2=6.
C.
s2=9.
D.
s2=3.
Câu 4:
Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Tìm khoảng biến thiên cho mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
4.
B.
15.
C.
20.
D.
16.
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a=(2;3;3), b=(0;−2;−1), c=(1;−2;1). Khi đó tọa độ của vectơ u=2a+b−c là:
A.
u=(1;2;3).
B.
u=(3;6;4).
C.
u=(3;−1;5).
D.
u=(1;3;3).
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x), có đồ thị trên đoạn [−2;2] như hình vẽ.

Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên [−2;2] lần lượt là M và m. Khi đó M−m bằng:
A.
5.
B.
3.
C.
−4.
D.
0.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho a=(2;−2;6). Khi đó độ dài của vectơ a là:
A.
∣a∣=6.
B.
∣a∣=211.
C.
∣a∣=44.
D.
∣a∣=11.
Câu 8:
Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A.
y=x3−3x2+1.
B.
y=x+2x2−x−1.
C.
y=x−3x+1.
D.
y=x+1x−1.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;3).
B.
(3;4).
C.
(4;+∞).
D.
(−∞;2).
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−2;0] bằng:

A.
1.
B.
4.
C.
−2.
D.
−1.
Câu 11:
Đồ thị của hàm số y=x−1x+3 có đường tiệm cận đứng là:
A.
y=1.
B.
x=1.
C.
x=−1.
D.
x=−3.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;+∞).
B.
(0;2).
C.
(2;+∞).
D.
(−∞;2).
Câu 13:
Giả sử một hạt chuyển động trên một trục thẳng đứng chiều dương hướng lên trên sao cho tọa độ của hạt (đơn vị: mét) tại thời điểm t (giây) là y=t3−12t+3, (t≥0).
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Hạt chuyển động lên trên khi t>2 và hạt chuyển động xuống dưới khi t<2.
b.
Quãng đường hạt đi được trong khoảng thời gian 0<t<3 là 9 m.
c.
Hàm vận tốc là v(t)=y′=3t2−12, (t≥0) và hàm gia tốc là a(t)=6t, (t≥0).
d.
Hạt tăng tốc khi t>2 và hạt giảm tốc khi 0<t<2.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;2;2), B(−2;1;−3), C(1;0;−5). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
cos(AB,BC)=3510.
b.
Gọi D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD. Khi đó điểm D(0;3;−6).
c.
Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là G(0;1;−2).
d.
Gọi M(a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (Oxz), sao cho ∣MA+MB+MC∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị của biểu thức T=a+b−c+2024 bằng 2025.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (0;1).
b.
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=1.
c.
Đồ thị của hàm số có hai đường tiệm cận.
d.
Phương trình f(x)−1=0 có 3 nghiệm phân biệt.
Câu 16:
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng 79,17.
b.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 250 (km).
c.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 145.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng 55,68.
Câu 17:
Cho C(x)=16000+500x−1,6x2+0,004x3 là hàm chi phí và p(x)=1700−7x là hàm cầu. Hãy tìm mức sản xuất (tính theo đơn vị hàng hóa) sẽ tối đa hoá lợi nhuận.
Câu 18:
Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng của một số quả dưa lưới thu hoạch được ở một khu vườn (đơn vị: gam):

Tìm phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABC có SA=3, SB=4, SC=5. Một mặt phẳng (α) luôn đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và cắt các cạnh SA, SB, SC lần lượt tại A′,B′,C′. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T=SA′21+SB′21+SC′21.
Câu 20:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 1000 m2, người ta muốn mở rộng thêm 4 phần đất sao cho tạo thành hình tròn ngoại tiếp mảnh vườn (Tham khảo hình vẽ). Biết tâm của hình tròn trùng với tâm của hình chữ nhật. Tìm diện tích nhỏ nhất Smin của 4 phần đất mở rộng (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 21:
Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Sau một thời gian chiếc thứ nhất cách điểm xuất phát 300 m về phía Nam và 100 m về phía Đông, đồng thời cách mặt đất 100 m. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát 200 m về phía Bắc và 100 m về phía Tây, đồng thời cách mặt đất 50 m. Cùng thời điểm đó, một người đứng trên mặt đất quan sát thấy hai chiếc khinh khí cầu nói trên. Biết rằng, so với các vị trí quan sát trên mặt đất, vị trí người đứng có tổng khoảng cách đến hai chiếc khinh khí cầu là nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ vị trí người quan sát đến địa điểm xuất phát của hai chiếc khinh khí cầu (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Cho hàm số y=x3−3x, có giá trị cực đại và cực tiểu lần lượt là y1 và y2. Khi đó giá trị của biểu thức 2y1−y2 bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk (Mã Đề 001) — Mã đề: 2689 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.