HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6874
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6874
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán Cụm Trường Số 4 Hải Dương (Mã Đề 121)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f'(x) như hình vẽ dưới đây: 1 ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán Cụm Trường Số 4 Hải Dương (Mã Đề 121)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-lan-1-mon-toan-cum-truong-so-4-hai-duong-ma-de-121-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán Cụm Trường Số 4 Hải Dương (Mã Đề 121) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6874 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f′(x) như hình vẽ dưới đây:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;3).
B.
(−10;−5).
C.
(0;1).
D.
(0;2).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Đồ thị hàm số y=f(x) có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABC). Góc tạo bởi SB và mặt phẳng (ABC) là góc:
A.
SAB.
B.
SBC.
C.
SBA.
D.
SCA.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
SA+SB+SC+SD=21SO.
B.
SA+SB+SC+SD=2SO.
C.
SA+SB+SC+SD=41SO.
D.
SA+SB+SC+SD=4SO.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3), B(1;−1;5). Độ dài đoạn thẳng AB là:
A.
3.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Câu 6:
Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, người ta thu được bảng số liệu sau:

Khoảng tứ phân vị của bảng số liệu trên gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
1,78.
B.
1,97.
C.
1,87.
D.
1,79.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, côsin của góc giữa hai vectơ u=(10;10;20), v=(10;−20;10) là:
A.
61.
B.
21.
C.
−61.
D.
−21.
Câu 8:
Người ta ghi lại tốc độ của 40 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ và có được bảng số liệu sau:

Ghép nhóm bảng số liệu trên thành các nhóm có độ rộng bằng nhau và nhóm đầu tiên là nửa khoảng [40;45) thì khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nói trên là:
A.
40.
B.
45.
C.
30.
D.
35.
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=sinx−cosx1 là:
A.
D=R∖{4π+2kπk∈Z}.
B.
D=R∖{4π+kπk∈Z}.
C.
D=R∖{4kπk∈Z}.
D.
D=R∖{4π+k2πk∈Z}.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Giá trị cực đại của hàm số là:
A.
−1.
B.
0.
C.
−2.
D.
3.
Câu 11:
Cho cấp số cộng (un) có u1=5, u12=38 thì công sai là:
A.
d=2.
B.
d=4.
C.
d=3.
D.
d=1.
Câu 12:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy S=10 cm2, cạnh bên có độ dài bằng 10 cm và tạo với mặt đáy một góc bằng 60∘. Thể tích khối lăng trụ đã cho là:
A.
V=100 cm3.
B.
V=50 cm3.
C.
V=1003 cm3.
D.
V=503 cm3.
Câu 13:

Trong một trò chơi thử thách, bạn Giáp đang ở trên thuyền (vị trí A) cách bờ hồ (vị trí C) 300 m và cần đi đến vị trí B trên bờ hồ như hình vẽ dưới đây, khoảng cách từ C đến B là 400 m. Lưu ý là Giáp có thể chèo thuyền thẳng từ A đến B hoặc chèo thuyền từ A đến một điểm nằm giữa C và B rồi chạy bộ đến B.


Biết rằng Giáp chèo thuyền với tốc độ 50 m/phuˊt và chạy bộ với tốc độ 100 m/phuˊt.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Thời gian Giáp chèo thuyền từ A đến C rồi chạy bộ từ C đến B là 10 phút.
b.
Giả sử Giáp chèo thuyền thẳng đến điểm D nằm giữa B và C và cách C một đoạn x (m) rồi chạy bộ đến B thì thời gian Giáp đi từ A đến B được tính bằng công thức f(x)=1001(x2+90000+400−x) (phút).
c.
Thời gian nhanh nhất để Giáp đi từ A đến B xấp xỉ 9,2 phút (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
d.
Thời gian Giáp chèo thuyền thẳng từ A đến B là 10 phút.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 1 (tham khảo hình vẽ).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Nếu A(0;0;0), B(1;0;0), D(0;1;0), A′(0;0;1) và điểm M thỏa mãn 2MB′−3MC+5MD′=0 thì M(−1;4;7).
b.
Gọi E,F lần lượt thuộc các đường thẳng AA′ và CD′ sao cho đường thẳng EF vuông góc với mặt phẳng (A′BC′). Khi đó EF=33.
c.
AC′=AB+AD+AA′.
d.
Nếu A(0;0;0), B(1;0;0), D(0;1;0), A′(0;0;1) thì C′(1;2;3).
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=92−20ln(x+1).
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Bất phương trình f(x)≥72 có đúng 3 nghiệm nguyên.
b.
Một nghiên cứu chỉ ra rằng sau khi tham gia một khóa học, phần trăm kiến thức sinh viên còn nhớ sau t tháng kết thúc khóa học được xác định bởi hàm số y=f(t), trong đó f(t) được tính bằng % và 0≤t≤24. Phần trăm kiến thức sinh viên còn nhớ 50% khi t=7 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
c.
Tập xác định của hàm số y=f(x) là D=(−1;+∞).
d.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−1;+∞).
Câu 16:
Cho hàm số y=x+nx2+bx+c có đồ thị và hai đường tiệm cận d1,d2 như hình vẽ dưới đây:

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞).
b.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=−1.
c.
Điểm M(50;98) và hai điểm cực trị của đồ thị hàm số thẳng hàng.
d.
Đồ thị hàm số có một trục đối xứng là đường thẳng y=(p+q)(x+1)−r (trong đó p,q,r là các số nguyên). Khi đó p+10q+15r=90.
Câu 17:
Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn 2y+y=2x+log2(x+2y−1). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=yx bằng bao nhiêu, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm?
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;3;−1), B(−8;7;−3) và điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng (Oxy). Biết rằng A,B,M thẳng hàng, hãy tính 2a−b+3c.
Câu 19:
Một chiếc máy có 3 động cơ I, II và III chạy độc lập nhau. Khả năng để động cơ I, II và III hoạt động tốt trong ngày lần lượt là 70%, 80% và 85%. Xác suất để có ít nhất 1 động cơ chạy tốt trong ngày là bao nhiêu phần trăm?
Câu 20:
Một ống khói có cấu trúc gồm một khối chóp cụt tứ giác đều có thể tích V1 và một khối hộp chữ nhật có thể tích V2 ghép lại với nhau như hình vẽ bên dưới. Cho biết bản vẽ hình chiếu của ống khói với phương chiếu trùng với phương của một cạnh đáy khối chóp cụt, hãy tính tỉ số thể tích V2V1, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.

Câu 21:
Một xí nghiệp A chuyên cung cấp sản phẩm S cho nhà phân phối B. Hai bên thỏa thuận rằng, nếu đầu tháng B đặt hàng x tạ sản phẩm S thì giá bán mỗi tạ sản phẩm S là P(x)=6−0,0005x2 (triệu đồng) (x≤40). Chi phí A phải bỏ ra cho x tạ sản phẩm S trong một tháng là C(x)=10+3,5x (triệu đồng) và mỗi sản phẩm bán ra phải chịu thêm mức thuế là 1 triệu đồng. Hỏi trong một tháng B cần đặt hàng bao nhiêu tạ sản phẩm S thì A có được lợi nhuận lớn nhất, kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(5;0;0), B(3;4;0) và điểm C nằm trên trục Oz. Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Khi C di chuyển trên trục Oz thì H luôn thuộc một đường tròn cố định. Tính bán kính của đường tròn đó, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán Cụm Trường Số 4 Hải Dương (Mã Đề 121) — Mã đề: 6874 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.