HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3383
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3383
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Diễn Châu 5 Nghệ An (Mã Đề 101)
Câu 1: Trong một giỏ hoa quả có 6 quả cam và 7 quả táo. Bạn Nga chọn lấy ngẫu nhiên 1 quả để...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Diễn Châu 5 Nghệ An (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-lan-1-mon-toan-thpt-dien-chau-5-nghe-an-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Diễn Châu 5 Nghệ An (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3383 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong một giỏ hoa quả có 6 quả cam và 7 quả táo. Bạn Nga chọn lấy ngẫu nhiên 1 quả để ăn. Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn?
A.
42.
B.
7.
C.
6.
D.
13.
Câu 2:
Cho tứ diện ABCD. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
AB−AC=DB−DC.
B.
BC+AB=DA−DC.
C.
AC−AD=BD−BC.
D.
AB−AD=CD+BC.
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình (31)x+1≤271 là
A.
[2;+∞).
B.
(−∞;2].
C.
(−∞;1).
D.
(2;+∞).
Câu 4:
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
0,13.
B.
0,36.
C.
3,39.
D.
11,62.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên [−2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm

A.
(1;4).
B.
(−1;0).
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 6:
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−1 có phương trình lần lượt là:
A.
x=−1,y=2.
B.
x=21,y=−1.
C.
x=1,y=−2.
D.
x=−1,y=21.
Câu 7:
Cho hàm số f(x) thoả mãn ∫f(x)dx=e2x+C. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f(x)=e2x.
B.
f(x)=21e2x.
C.
f(x)=2ex.
D.
f(x)=2e2x.
Câu 8:
Phương trình log2(2x+1)=3 có nghiệm là:
A.
x=5.
B.
x=29.
C.
x=4.
D.
x=27.
Câu 9:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=(2;−3;3), b=(0;2;−1), c=(3;−1;5). Tọa độ của véctơ u=2a+3b−2c là:
A.
(−2;−2;7).
B.
(10;−2;13).
C.
(−2;2;−7).
D.
(−2;2;7).
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và u2=6. Giá trị của u3 bằng
A.
−18.
B.
−12.
C.
18.
D.
12.
Câu 11:
Cho khối chóp S.ABC, có SA vuông góc với đáy, đáy là tam giác vuông tại B, SA=2a, AB=3a, BC=4a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
24a3.
B.
8a3.
C.
12a3.
D.
4a3.
Câu 12:
Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A.
y=x−2x2+x−1.
B.
y=x+1x2−4x+5.
C.
y=x−1x2−x+1.
D.
y=x−1x2−4x−1.
Câu 13:
Một kho chứa hàng có dạng hình lăng trụ đứng ABFPE.DCGQH với ABFE là hình chữ nhật và EFP là tam giác cân tại P. Gọi T là trung điểm của DC. Các kích thước của kho chứa lần lượt là AB=6 m; AE=5 m; AD=8 m; QT=7 m. Người ta mô hình hoá nhà kho bằng cách chọn hệ trục toạ độ có gốc toạ độ là điểm O thuộc đoạn AD sao cho OA=2 m và các trục toạ độ tương ứng như hình vẽ dưới đây.

a.
Toạ độ điểm Q là (−6;3;5).
b.
Véc tơ OC có toạ độ là (−6;6;0).
c.
Người ta muốn lắp camera quan sát trong nhà kho tại vị trí trung điểm của FG và đầu thu dữ liệu đặt tại vị trí O. Người ta thiết kế đường dây cáp nối từ O đến K sau đó nối thẳng đến camera. Độ dài đoạn cáp nối tối thiểu bằng 5+210 m.
d.
Mái nhà được lợp bằng tôn Hoa Sen, giá tiền mỗi mét vuông tôn là 130.000 đồng. Số tiền cần bỏ ra để mua tôn lợp mái nhà là 3.750.000 đồng (không kể hao phí do việc cắt và ghép các miếng tôn, làm tròn đến hàng nghìn đồng).
Câu 14:
Cho hàm số y=ax4+bx3+cx2+dx+e (a=0) có đồ thị hàm số đạo hàm y=f′(x) như hình vẽ.
a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−4;0).
b.
Hàm số có hai điểm cực trị.
c.
Ta có a+b+c+d=−2.
d.
Khoảng cách từ M(1;−8) đến đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng 5.
Câu 15:
Xét hàm số y=2x−sin2x trên khoảng (0;π).
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (125π;π).
b.
Hàm số có 2 điểm cực trị.
c.
Giá trị cực tiểu của hàm số là 245π−42+3.
d.
Đồ thị hàm số y=f′(x) cắt đồ thị hàm số y=2−sin22x tại 2 nghiệm trên khoảng (0;π).
Câu 16:
Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 65 km/h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 50 m. Người lái xe phản ứng một giây, sau đó đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ v(t)=−10t+20 (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong t giây kể từ lúc đạp phanh.
a.
Quãng đường s(t) mà xe ô tô đi được trong thời gian t giây là một nguyên hàm của hàm số v(t).
b.
s(t)=−5t2+20t.
c.
Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 20 giây.
d.
Kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn thì xe ô tô đó không va vào chướng ngại vật ở trên đường.
Câu 17:
Một doanh nghiệp sản xuất độc quyền một loại sản phẩm. Giả sử khi sản xuất và bán hết x sản phẩm (0<x<2000), tổng số tiền doanh nghiệp thu được là F(x)=2000x−x2 (chục nghìn đồng) và tổng chi phí doanh nghiệp bỏ ra là G(x)=x2+1440x+50 (chục nghìn đồng). Công ty cũng phải chịu mức thuế phụ thu cho 1 đơn vị sản phẩm bán được là t (chục nghìn đồng) (0<t<300). Mức thuế phụ thu t (trên một đơn vị sản phẩm) là bao nhiêu sao cho nhà nước thu được số tiền thuế phụ thu lớn nhất và doanh nghiệp cũng thu được lợi nhuận nhiều nhất theo đúng mức thuế phụ thu đó. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 18:
Trong một thí nghiệm y học, người ta cấy 2000 vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng. Bằng thực nghiệm, người ta xác định được số lượng vi khuẩn thay đổi theo thời gian bởi công thức: N(t)=2000+100+t2100t (con), trong đó t là thời gian tính bằng giây. Tính số lượng vi khuẩn lớn nhất kể từ khi thực hiện cấy vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng.
Câu 19:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c,d?

Câu 20:
Cho một tấm bìa hình vuông có cạnh 2m. Từ tấm bìa này làm một mô hình kim tự tháp Ai Cập, người ta cắt bỏ bốn tam giác cân bằng nhau có cạnh đáy là các cạnh của hình vuông rồi gấp lên và ghép lại thành một hình chóp tứ giác đều. Thể tích của mô hình lớn nhất khi cạnh đáy của mô hình bằng ba2 (m) (a,b∈Z; a,b nguyên tố cùng nhau). Tính tổng a2+b2?

Câu 21:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Các cạnh bên và các cạnh đáy đều bằng a. Gọi M là trung điểm SC. Tính số đo góc nhị diện [A,BD,M] (tính theo đơn vị độ, làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Hình vẽ bên dưới mô tả đoạn đường đi vào GARA ÔTÔ của bác An. Đoạn đường đầu tiên có chiều rộng bằng x (m), đoạn đường thẳng vào cổng GARA có chiều rộng 2,6 (m). Biết kích thước xe ôtô là 5m×1,9m (chiều dài × chiều rộng). Để tính toán và thiết kế đường đi cho ôtô người ta coi ôtô như một khối hộp chữ nhật có kích thước chiều dài là 5 (m), chiều rộng 1,9 (m). Tìm chiều rộng nhỏ nhất của đoạn đường đầu tiên để ôtô có thể đi vào GARA được? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười; giả thiết ôtô không đi ra ngoài đường, không đi nghiêng và ôtô không bị biến dạng).

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Diễn Châu 5 Nghệ An (Mã Đề 101) — Mã đề: 3383 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.