HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6582
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6582
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Đô Lương 1 - Nghệ An (Mã Đề 101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; -1; 4) và mặt phẳng (P) : 3x - 2y + z + 1 = 0. P...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Đô Lương 1 - Nghệ An (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-lan-1-mon-toan-thpt-do-luong-1-nghe-an-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Đô Lương 1 - Nghệ An (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6582 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−1;4) và mặt phẳng (P):3x−2y+z+1=0. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P) là
A.
2x−2y+4z−21=0
B.
3x−2y+z+12=0
C.
3x−2y+z−12=0
D.
2x−2y+4z+21=0
Câu 2:
Thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của các học sinh trong một lớp học ta có bảng số liệu sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm)
| Chiều cao | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 1 | 4 | 10 | 9 | 4 | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
5,97
B.
5,87
C.
34,47
D.
35,66
Câu 3:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+4x3 là
A.
−cosx+4x4+C
B.
cosx+x4+C
C.
−cosx+x4+C
D.
cosx+4x4+C
Câu 4:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào dưới đây là sai?


A.
AC′=AB+AD+AA′
B.
BD′=BA+BD+BB′
C.
CA′=CB+CD+CC′
D.
DB′=DA+DC+DD′
Câu 5:
Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ:


A.
y=x3−3x2
B.
y=x3+3x
C.
y=−x3+3x2
D.
y=−x3+3x
Câu 6:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x−z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n(3;0;2)
B.
n(3;−1;0)
C.
n(3;−1;2)
D.
n(3;0;−1)
Câu 7:
Nếu ∫02f(x)dx=4 thì ∫02[21f(x)−2]dx bằng
A.
4
B.
6
C.
0
D.
−2
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x≤81 là
A.
S=[3;+∞)
B.
S=(−∞;3)
C.
S=(3;+∞)
D.
S=(−∞;3]
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x)=2x2+1. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox được tính theo công thức:
A.
π∫ab2x2+1dx
B.
π∫ab(2x2+1)dx
C.
∫ab(2x2+1)dx
D.
∫ab2x2+1dx
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và công bội q=5. Số hạng u3 của cấp số nhân đã cho là
A.
u3=50
B.
u3=12
C.
u3=10
D.
u3=7
Câu 11:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A.
V=3a32
B.
V=2a3
C.
V=32a2
D.
V=a32
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
1
B.
−1
C.
−2
D.
2
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có điểm A trùng với gốc tọa độ O, các điểm B(2;0;0), C(0;3;0) và B′(0;0;4) (tham khảo hình vẽ).


a.
Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ là V=24.
b.
Nếu u=A′B+A′C thì u(6;3;−8).
c.
Tọa độ của điểm C′ là C′(−2;3;4).
d.
Chiếu hình lăng trụ đã cho lên mặt phẳng Oyz, ta được một đa giác có diện tích bằng 8.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x−1x2+2x−1.
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0).
b.
Đường thẳng y=x+3 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho.
c.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số đã cho là I(1;3).
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−3;−1] là 1.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1), B(5;2;3) và mặt phẳng (P):2x−y+z−4=0.
a.
d(A,(P))>d(B,(P)).
b.
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là: 2x+y+z−9=0.
c.
Mặt phẳng (P) cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3.
d.
Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là (Q):x−2z+1=0.
Câu 16:
Một em học sinh đang điều khiển xe máy chạy trên đường thẳng với vận tốc 10 m/s thì phát hiện chướng ngại vật lớn trên đường cách đó 50 mét. Học sinh phản ứng hai giây sau đó bằng cách đạp phanh cho xe dừng lại. Kể từ thời điểm này, xe máy chuyển động chậm dần đều với gia tốc a=−2 m/s2.
a.
Sau khi đạp phanh 5 giây thì xe dừng lại.
b.
Sau khi đạp phanh, phương trình vận tốc chuyển động của xe là v(t)=−2t+12 (m/s), với t là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh.
c.
Quãng đường xe đi được từ khi phát hiện chướng ngại vật đến khi đạp phanh là 20 mét.
d.
Khi xe dừng, khoảng cách giữa xe và chướng ngại vật không quá 3 mét.
Câu 17:
Bạn Tiến làm một bài kiểm tra gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời và chỉ có một phương án đúng, trả lời đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Bạn ấy đã làm đúng 12 câu, trong những câu còn lại có 2 câu bạn ấy đã loại được một phương án sai. Do quá sát giờ nộp bài nên bạn ấy đã trả lời bằng cách chọn ngẫu nhiên. Gọi P là xác suất để bạn Tiến được 9 điểm. Tính 1000P? (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Bác Hưng có một mảnh đất hình chữ nhật ABCD được quy hoạch như hình bên. Biết đường cong là đường hình sin của hàm số dạng y=asin(bx). Biết AB=2π (m), và AD=4 (m). Phần tô đậm (giới hạn bởi đường cong và đoạn MN) được sử dụng để trồng hoa. Tính diện tích phần còn lại của mảnh vườn. (Đơn vị m2, làm tròn đến hàng phần chục)


Câu 19:
Một hộ làm nghề dệt vải tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1≤x≤18). Tổng chi phí để sản xuất x mét vải lụa (tính bằng ngàn đồng) cho bởi hàm chi phí C(x)=x3−3x2−20x+500. Giả sử hộ gia đình này bán hết sản phẩm ở mỗi ngày với giá 220 ngàn đồng/mét. Tính số tiền (đơn vị ngàn đồng) lợi nhuận tối đa mà hộ gia đình này có thể nhận được.
Câu 20:
Hai học sinh đang chuyền bóng, bạn nữ ném bóng cho bạn nam, quả bóng bay lên không lệch sang phải và rơi xuống mặt đất cách bạn nam 3m và cách bạn nữ 5m (hình bên). Cho biết quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (P) vuông góc với mặt đất. Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz được mô tả trong hình. Khi đó phương trình của mặt phẳng (P) có dạng ax+y+cz+d=0. Tính 3a+4c.


Câu 21:
Trong không gian Oxyz, mắt một người quan sát đặt tại điểm M(1;2;3) và vật cần quan sát đặt tại điểm N(2;3;−12). Một tấm bìa cứng có dạng hình tròn thuộc mặt phẳng Oxy tâm đặt tại gốc tọa độ, bán kính R che khuất tầm nhìn của người quan sát. Khi đó bán kính của tấm bìa nhỏ nhất là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)


Câu 22:
Một chiếc thang có dạng hình thang cân có chiều dài thanh bên 6m. Khoảng cách hai chân thang là 80cm và hai ngọn thang là 60cm. Thang được dựa vào bờ tường như hình bên. Tính góc giữa đường thẳng chân tường và thanh bên của hình thang (Đơn vị độ, làm tròn đến hàng đơn vị).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Đô Lương 1 - Nghệ An (Mã Đề 101) — Mã đề: 6582 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.