HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7975
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7975
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Mai Thúc Loan Hà Tĩnh (Mã Đề 101)
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3(x - 2) - 1 > 0 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Mai Thúc Loan Hà Tĩnh (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-lan-1-mon-toan-thpt-mai-thuc-loan-ha-tinh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Mai Thúc Loan Hà Tĩnh (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7975 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−2)−1>0 là
A.
(4;+∞).
B.
(3;+∞).
C.
(5;+∞).
D.
(6;+∞).
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u=(3;0;1) và v=(2;1;0). Tính tích vô hướng u⋅v.
A.
u⋅v=8.
B.
u⋅v=6.
C.
u⋅v=−6.
D.
u⋅v=0.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Hàm số có đúng một cực trị.
B.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng −1.
C.
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1.
Câu 4:
Khối lượng các gói kẹo được đóng gói (đơn vị là kg) được thống kê ở bảng sau:

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với kết quả nào sau đây?
A.
0,08.
B.
0,07.
C.
0,09.
D.
0,04.
Câu 5:
Nghiệm của phương trình 3x=91 là
A.
x=2.
B.
x=−3.
C.
x=3.
D.
x=−2.
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AB=CD.
B.
AB+AD+AA′=AC′.
C.
∣AB∣=∣CD∣.
D.
AC=AB+AD.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−3;5;1). Tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là
A.
(−2;8;−3).
B.
(−4;8;−3).
C.
(−4;8;−5).
D.
(−2;2;5).
Câu 8:
Cho một cấp số nhân (un) có u1=2 và u2=8. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
4.
B.
6.
C.
21.
D.
−6.
Câu 9:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị đạo hàm y=f′(x) như hình sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A.
(−1;0).
B.
(3;4).
C.
(2;3).
D.
(1;2).
Câu 10:
Một cái hộp chứa 6 viên bi màu đỏ và 4 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi từ cái hộp đó. Tính xác suất để hai viên bi lấy được đều là viên bi màu xanh.
A.
247.
B.
97.
C.
152.
D.
1211.
Câu 11:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x trên đoạn [0;3] bằng
A.
2.
B.
18.
C.
−2.
D.
0.
Câu 12:
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là giá trị nào trong các giá trị sau?
A.
10.
B.
6.
C.
7.
D.
15.
Câu 13:
Bạn Tuấn gieo một con xúc xắc để ghi lại số chấm xuất hiện và bạn Minh chọn ngẫu nhiên một lá bài từ một bộ bài tú lơ khơ có 52 lá bài.
a.
Xác suất để Tuấn gieo được con xúc xắc có mặt sáu chấm bằng 21.
b.
Xác suất để Minh chọn được một lá bài Át bằng 131.
c.
Xác suất để Tuấn gieo được con xúc xắc có mặt sáu chấm và Minh chọn được một lá bài Át bằng 261.
d.
Xác suất để số chấm trên con xúc xắc và số của lá bài là giống nhau bằng 161.
Câu 14:
Xét một chất điểm chuyển động trên một trục thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên. Giả sử vị trí s(t) (mét) của chất điểm trên trục số đã chọn tại thời điểm t (giây) được cho bởi công thức s(t)=−t3+9t2−15t+2, t≥0.
a.
Hàm vận tốc của chất điểm là v(t)=−3t2+18t−15.
b.
Vận tốc của chất điểm sau 2 giây là 9 (m/s).
c.
Vận tốc của chất điểm lớn nhất tại thời điểm t=2 giây.
d.
Trong 6 giây đầu tiên chất điểm di chuyển được quãng đường là 20 mét.
Câu 15:
Một phòng học có thiết kế dạng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ với AB=6m, AD=7m, AA′=3,5m. Một bóng đèn được treo ở vị trí chính giữa trần nhà của phòng học và cách trần nhà 0,5m. Chọn hệ trục toạ độ Oxyz sao cho gốc O trùng với điểm A, các điểm B,D,A′ lần lượt nằm trên các tia Ox,Oy,Oz.
a.
Điểm D có toạ độ là (0;7;0).
b.
Các điểm C,D có tung độ bằng nhau.
c.
Véc tơ C′D′ có tọa độ (6;0;0).
d.
Bóng đèn nằm tại vị trí có toạ độ (3;3,5;3,5).
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=ex2x2−3x.
a.
Tập xác định của hàm số đã cho là D=R∖{0}.
b.
f′(x)=e2x−2x2+7x−3.
c.
Phương trình f′(x)=0 có hai nghiệm phân biệt trong (0;4).
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trong (0;4) bằng e39.
Câu 17:
Trong trận thi đấu bóng bàn đơn nam giữa vận động viên Nguyễn Đức Tuân (người từng đoạt huy chương vàng đơn nam môn bóng bàn tại Seagames 31) với một vận động viên nước ngoài, trận đấu gồm tối đa 5 set (séc), người nào thắng trước 3 set sẽ giành chiến thắng chung cuộc. Xác suất để vận động viên Tuân thắng mỗi set là 0,6. Tính xác suất để vận động viên Tuân giành chiến thắng trong trận đấu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy và SA=3. Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng 512. Thể tích của khối chóp đã cho bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cơn bão Yagi gây thiệt hại nghiêm trọng về người và tài sản cho nước ta, trong đó nặng nề nhất là tại thôn Làng Nủ, xã Phúc Khánh, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, lũ quét và sạt lở đất đã vùi lấp 40 ngôi nhà. Cả nước đã chung tay ủng hộ và xây dựng lại nhà sàn cho người dân Làng Nủ theo thiết kế như hình vẽ dưới đây. Giả sử áp dụng hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ (đơn vị trên các trục là mét). Xét một bên của mái nhà gồm có một hình chữ nhật CDFE và một hình thang ADFG với các điểm G(6;−6;6); C(3;4;8); F(4;−4;7) và điểm I là trung điểm CE. Biết góc giữa hai véctơ DC và AB bằng a∘. Tìm a (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 20:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD có B(3;0;8), D(−5;−4;0). Biết đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy) và có tọa độ là những số nguyên, điểm M(x;y;z) thuộc đường thẳng CD sao cho ∣MA+2MB∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Tính x−y+z.
Câu 21:
Cho một tấm tôn hình một ngũ giác đều có cạnh bằng 6dm. Người ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Cắt ở mỗi đỉnh của ngũ giác đều đó hai tam giác vuông bằng nhau.
Bước 2: Cắt theo nét đứt đoạn để thu được hình hợp bởi một ngũ giác đều và năm hình chữ nhật.
Bước 3: Gấp các hình chữ nhật để tạo thành khối lăng trụ ngũ giác đều (tham khảo hình vẽ).
Bước 1: Cắt ở mỗi đỉnh của ngũ giác đều đó hai tam giác vuông bằng nhau.
Bước 2: Cắt theo nét đứt đoạn để thu được hình hợp bởi một ngũ giác đều và năm hình chữ nhật.
Bước 3: Gấp các hình chữ nhật để tạo thành khối lăng trụ ngũ giác đều (tham khảo hình vẽ).

Thể tích của khối lăng trụ lớn nhất bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối? (làm tròn kết quả đến hàng chục).
Câu 22:
Một hộ sản xuất kinh doanh hạt điều sấy mỗi ngày sản xuất được x kg (5≤x≤20). Tổng chi phí sản xuất x kg được cho bởi hàm chi phí C(x)=x3−3x2+19x+300 (đơn vị: nghìn đồng). Giả sử hộ sản xuất này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 316 nghìn đồng/kg. Hỏi hộ sản xuất này cần sản xuất và bán ra mỗi ngày bao nhiêu kilôgam hạt điều để thu được lợi nhuận lớn nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Mai Thúc Loan Hà Tĩnh (Mã Đề 101) — Mã đề: 7975 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.