HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2864
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2864
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Cụm 7 TP HCM
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ sau: Một chất điểm đặt tại vị trí A, ch...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Cụm 7 TP HCM
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-cum-7-tp-hcm-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Cụm 7 TP HCM Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2864 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ như hình vẽ sau: Một chất điểm đặt tại vị trí A, chịu sự tác động của 3 lực F1,F2,F3 lần lượt cùng hướng với các vectơ AB,AD và AC′. Tính độ lớn của tổng lực F=F1+F2+F3 tác động lên chất điểm, biết rằng độ lớn của 3 lực F1,F2,F3 lần lượt là 10 N,10 N,103 N (với đơn vị đo lực là newton được kí hiệu N).

A.
∣F∣=105 N.
B.
∣F∣=30 N.
C.
∣F∣=102 N.
D.
∣F∣=10(2+3) N.
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc BAD=120∘, SA⊥(ABCD) và SA=a. Số đo góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy gần bằng với giá trị nào sau đây?
A.
49∘6′.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
40∘53′.
Câu 3:
Cho bảng số liệu ghép nhóm như sau:
Trong đó n là số tự nhiên khác 0. Biết số trung bình của mẫu số liệu trên là xˉ=19128. Phương sai của mẫu số liệu trên bằng
| Nhóm | [1;3) | [3;5) | [5;7) | [7;9) | [9;11) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 2 | 5 | 12 | 15 | n |
Trong đó n là số tự nhiên khác 0. Biết số trung bình của mẫu số liệu trên là xˉ=19128. Phương sai của mẫu số liệu trên bằng
A.
3613908.
B.
19940.
C.
3611476.
D.
19812.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2+6x−2y+4z−2=0. Tọa độ tâm mặt cầu là
A.
I(−6;2;−4).
B.
I(−3;1;−2).
C.
I(3;−1;2).
D.
I(6;−2;4).
Câu 5:
Cho dãy số (un): {u1=1un+1=3un,∀n∈N∗. Gọi Sn=u1+u2+⋯+un. Nếu Sn=29524 thì giá trị n bằng
A.
9.
B.
12.
C.
11.
D.
10.
Câu 6:
Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x=a và x=b (a<b). Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại x (a≤x≤b) cắt vật thể đó theo hình phẳng có diện tích là S(x). Giả sử hàm số S(x) liên tục trên [a;b]. Khi đó, thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên được tính theo công thức
A.
V=π∫abS(x)dx.
B.
V=π∫ab[S(x)]2dx.
C.
V=∫ab[S(x)]2dx.
D.
V=∫abS(x)dx.
Câu 7:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hàm số y=x+cax+b có đồ thị như hình vẽ. Trong 3 giá trị a,b,c, có bao nhiêu giá trị dương?

A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 8:
Hàm số f(x)=cos2x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
g(x)=2sin2x.
B.
g(x)=−21sin2x.
C.
g(x)=21sin2x.
D.
g(x)=−2sin2x.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
| x | −∞ | −1 | 0 | 2 | +∞ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | +∞ | ↘ | 1 | ↗ | 2 | ↘ | 1 | ↗ | +∞ |
Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(1;2).
B.
(2;3).
C.
(−1;2).
D.
(1;+∞).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng qua 3 điểm A(−1;0;0),B(0;2;0) và C(0;0;3) có phương trình là
A.
−1x+2y+3z=0.
B.
−x+2y+3z=1.
C.
−1x+2y+3z=1.
D.
−x+2y+3z=0.
Câu 11:
Tập xác định của hàm số y=1−logx là
A.
D=(−∞;10].
B.
D=(0;10].
C.
D=[10;+∞).
D.
D=(0;+∞).
Câu 12:
Biết limx→2x2−2xx2+ax+b=2 với a,b là hai số thực. Giá trị a+b bằng
A.
4.
B.
−4.
C.
−2.
D.
2.
Câu 13:
Xét biến cố A và biến cố B của cùng một phép thử, có P(A)=0,8,P(B)=0,6.
a.
P(AB)=0,48.
b.
P(A∪B)≥0,8.
c.
Biến cố A và biến cố B không thể là hai biến cố xung khắc.
d.
Để P(A∣B) không vượt quá 50% thì P(B∣A) tối thiểu là 75%.
Câu 14:
Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục và có đạo hàm trên tập số thực R. Đồ thị của hàm số y=f′(x) được cho là như sau:

a.
Hàm số y=f(x) có một điểm cực tiểu và một điểm cực đại.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f′(x) và trục hoành là S=∫−11f′(x)dx−∫14f′(x)dx.
c.
minx∈[−1;4]f(x)=f(−1).
d.
Biết rằng f(1)∈(2;3). Khi đó, phương trình f(x)=0 có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 15:
Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho đồ thị hàm số y=f(x)=dx+eax2+bx+c như hình vẽ

a.
Hàm số đồng biến trên (0;+∞).
b.
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình là y=x.
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=f(2x) là 1.
d.
Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1 sẽ có hệ số góc bằng 43.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1−ty=−1+2tz=2t và d2:1x−2=−2y=−2z+1.
a.
Điểm A(0;1;2) thuộc đường thẳng d1.
b.
Phương trình tham số của đường thẳng d2 là: ⎩⎨⎧x=1+t′y=2−2t′z=1−2t′ (t′∈R).
c.
Không tồn tại mặt phẳng chứa cả hai đường thẳng d1 và d2.
d.
Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường thẳng d1 và cách d2 một khoảng lớn nhất. Nếu n=(1;a;b) là vectơ pháp tuyến của (P) thì a+b=21.
Câu 17:
Xe A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật vA(t)=1801t2+1811t (m/s), trong đó t (đơn vị: giây (s)) là khoảng thời gian tính từ lúc xe A bắt đầu chuyển động và t≤60 (giaˆy). Từ trạng thái nghỉ, xe B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với xe A nhưng chậm hơn 5 giây so với xe A và có gia tốc bằng a (m/s2) (a là hằng số). Sau khi xe B chạy được 10 giây thì đuổi kịp xe A. Tính vận tốc (đơn vị m/s) của xe B tại thời điểm đuổi kịp xe A.
Câu 18:
Bộ phận nghiên cứu thị trường của một công ty xác định tổng chi phí để sản xuất x sản phẩm (với x là số nguyên dương) mỗi tháng là x2+180x+140000 (nghìn đồng). Giả sử giá mỗi sản phẩm bán ra thị trường là 1200 nghìn đồng. Để trong một tháng được có lời, công ty cần sản xuất và bán hết tối thiểu bao nhiêu sản phẩm?
Câu 19:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y+z+3=0 và điểm A(1;1;2). Gọi M là điểm tùy ý thuộc mặt phẳng (P) và luôn cách gốc tọa độ O đoạn bằng 2. Tính giá trị nhỏ nhất của đoạn AM (viết kết quả dưới dạng số thập phân và làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3, cạnh bên của lăng trụ bằng 3. Điểm A′ cách đều 3 điểm A,B và C. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC′ (viết kết quả dưới dạng số thập phân và làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Biết ∫−aa1−4a2x2dx=2025 với a là số thực dương. Tìm a (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Một hộp đựng 15 viên bi cùng kích thước và cùng khối lượng, trong đó có 4 bi xanh, 5 bi đỏ và 6 bi vàng. Một người chọn bi 2 lần như sau:
• Lần thứ nhất: chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên, ghi nhận màu của 2 viên bi và để 2 viên bi trở lại vào hộp.
• Lần thứ hai: người này tiếp tục lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên và cũng ghi nhận màu của 2 viên bi này.
Biết rằng trong 4 viên bi có được ở hai lần lấy thì có đúng 2 bi màu xanh, tính xác suất để cả 2 viên bi màu xanh đó được lấy từ lần thứ nhất (viết kết quả dưới dạng số thập phân và làm tròn đến hàng phần trăm).
• Lần thứ nhất: chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên, ghi nhận màu của 2 viên bi và để 2 viên bi trở lại vào hộp.
• Lần thứ hai: người này tiếp tục lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên và cũng ghi nhận màu của 2 viên bi này.
Biết rằng trong 4 viên bi có được ở hai lần lấy thì có đúng 2 bi màu xanh, tính xác suất để cả 2 viên bi màu xanh đó được lấy từ lần thứ nhất (viết kết quả dưới dạng số thập phân và làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Cụm 7 TP HCM — Mã đề: 2864 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.