HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5854
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5854
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 10 Gia Lai
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = 10 x là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 10 Gia Lai
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-cum-chuyen-mon-so-10-gia-lai-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 10 Gia Lai Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5854 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=10x là:
A.
x+110x+1+C.
B.
ln1010x+C.
C.
10xln10+C.
D.
x⋅10x−1+C.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục, nhận giá trị dương trên đoạn [a;b]. Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b. Gọi S là diện tích của hình phẳng (H). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A.
S=∫abf(x)dx.
B.
S=∫abf(x)dx.
C.
S=−∫baf(x)dx.
D.
S=−∫abf(x)dx.
Câu 3:
Bảng dưới đây thống kê lại cự li ném tạ của một vận động viên:
Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm này (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
| Cự li (mét) | [19; 19,5) | [19,5; 20) | [20; 20,5) | [20,5; 21) | [21; 21,5) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số lần ném | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm này (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
0,53.
B.
0,52.
C.
0,54.
D.
0,55.
Câu 4:
Cho hàm số y=cx+dax+b (c=0,ad−bc=0) có đồ thị như hình vẽ bên:

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A.
x=−21.
B.
y=−21.
C.
y=21.
D.
x=21.
Câu 5:
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;0) và (2;+∞).
B.
(−∞;1).
C.
(0;2).
D.
(0;1) và (1;2).
Câu 6:
Tìm tập xác định D của hàm số y=ln(2025−x2).
A.
D=(45;+∞).
B.
D=(−∞;−45).
C.
D=[−45;45].
D.
D=(−45;45).
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết rằng SA=SC,SB=SD. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
AB⊥(SAC).
B.
CD⊥AC.
C.
SO⊥(ABCD).
D.
CD⊥(SBD).
Câu 8:
Nghiệm của phương trình 4x=3 là:
A.
x=log34.
B.
x=3.
C.
x=4.
D.
x=log43.
Câu 9:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khi đó, tổng các vectơ D′C′+BC+AA′ bằng:
A.
C′A.
B.
BD′.
C.
AC′.
D.
D′B.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=−2+3ty=2tz=1 (t∈R). Một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là:
A.
u=(3;2;1).
B.
u=(3;2;0).
C.
u=(−2;0;1).
D.
u=(−2;2;1).
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):x−2y+3=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α) là:
A.
n=(1;2;3).
B.
n=(1;2;0).
C.
n=(1;−2;3).
D.
n=(1;−2;0).
Câu 12:
Cho cấp số nhân (un) có u2=2,u3=−1. Khi đó u4 bằng:
A.
41.
B.
21.
C.
81.
D.
−41.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=sin(x−3π)−x.
a.
Tập xác định của hàm số đã cho là D=R∖{3π+kπ∣k∈Z}.
b.
Đạo hàm của hàm số f(x) là f′(x)=cos(x−3π).
c.
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình f′(x)=0 là x=−35π.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;2π] là −3π.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=x có đồ thị (C). Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành, trục tung và đường thẳng x=9. Cho M(m;m) là một điểm di động trên đồ thị (C); gọi S1 là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành, trục tung và đường thẳng x=m (0<m<9) (tham khảo hình vẽ bên dưới).

a.
Diện tích S của hình (H) được tính bởi công thức S=∫09xdx.
b.
Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình (H) quanh trục Ox bằng 281π.
c.
S1=23xx0m.
d.
Để S=8S1 thì điểm M có hoành độ là ba (với ba là phân số tối giản). Khi đó ab=24.
Câu 15:
Tại một vòng thi của đại hội thể thao, bốn vận động viên bắn súng A, B, C và D mỗi người bắn một viên đạn vào tấm bia một cách độc lập. Biết rằng xác suất bắn trúng vòng 10 của bốn vận động viên A, B, C, D lần lượt là 0,4;0,5;0,7;0,8.
a.
Xác suất để vận động viên A không bắn trúng vòng 10 là 0,6.
b.
Xác suất để cả bốn vận động viên đều bắn trúng vòng 10 là 0,018.
c.
Xác suất để có đúng một vận động viên không bắn trúng vòng 10 là 0,356.
d.
Xác suất để có nhiều nhất hai vận động viên bắn trúng vòng 10 là 0,532.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−1;2), mặt phẳng (α):x+2y+1=0 và đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=3ty=1+2tz=−2+t (t∈R).
a.
Điểm A(1;−1;2) là một điểm thuộc mặt phẳng (α).
b.
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;−1;2) và vuông góc với mặt phẳng (α) là ⎩⎨⎧x=1+ty=−1+2tz=2+t (t∈R).
c.
Mặt phẳng chứa điểm A(1;−1;2) và chứa đường thẳng Δ có phương trình là 10x−11y−8z−5=0.
d.
Cosin của góc giữa đường thẳng Δ và mặt phẳng (α) bằng 1070.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 60∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Một nhân viên của thư viện tỉnh muốn lập kế hoạch giới thiệu nội dung chương trình “Kết nối bạn đọc yêu sách 2025” đến bốn trường học trong khu vực lân cận. Độ dài quãng đường giữa các địa điểm (đơn vị: kilômét) được mô tả trong hình vẽ sau:

Người nhân viên đó muốn xuất phát từ thư viện tỉnh và phải đi thăm cả bốn trường, mỗi trường chỉ đến đúng một lần, rồi quay trở về thư viện tỉnh. Tổng độ dài quãng đường đi (đơn vị: kilômét) thỏa mãn điều kiện trên nhận giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
Câu 19:
Một công ty xổ số kiến thiết phát hành loại vé số có 6 chữ số được lập từ tập hợp X={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}. Ông An chọn mua ngẫu nhiên một tờ vé số của công ty này. Tính xác suất để ông An mua được vé số luôn có mặt cả hai chữ số 3 và 8. (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục)
Câu 20:
Một showroom ô tô trung bình bán được 45 ô tô loại A mỗi quý với giá 1,299 tỷ đồng một xe. Một cuộc khảo sát thị trường chỉ ra rằng nếu cứ giảm giá bán 200 triệu đồng, số lượng ô tô loại A đó bán ra sẽ tăng thêm khoảng 20 xe mỗi quý. Biết rằng hàm chi phí hàng quý là C(x)=0,001x3−0,085x2+1,437x+0,3 (tỷ đồng), trong đó x là số ô tô bán ra trong một quý. Nhà sản xuất nên đặt giá bán (đơn vị tỷ đồng) như thế nào để lợi nhuận là lớn nhất (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 21:
Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 4 dm, trong đó (H) là phần được tô màu đậm có đường biên cong là một phần của parabol (P). Biết rằng khoảng cách từ đỉnh của (P) đến hai đường thẳng AB,BC lần lượt là 2 dm và 1 dm, đồng thời (P) đi qua hai đỉnh A và D của hình vuông (xem hình minh họa).

Người ta cần sản xuất một sản phẩm là vật thể tròn xoay sinh ra khi quay (H) quanh đường thẳng BC. Hỏi thể tích vật thể đó là bao nhiêu đề-xi-mét khối (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?
Câu 22:
Một cái bể nuôi cá có dạng hình hộp chữ nhật và chứa đầy nước. Bạn Nam vô tình làm rơi viên bi dạng hình cầu vào trong bể nuôi cá. Khi đó, lượng nước trong bể tràn ra ngoài. Để tính lượng nước tràn ra ngoài, bạn Nam làm như sau:
Lấy cây thước thẳng, tiến hành di chuyển viên bi vào trong góc, sao cho viên bi tiếp xúc với mặt đáy và hai thành của bể nuôi cá. Bạn Nam tiến lại vị trí đỉnh của hình hộp chữ nhật gần với viên bi nhất và tiến hành đo: Chiều cao của bể là 35 cm. Tại vị trí đứng của Nam, đo từ đỉnh cao nhất của hình hộp chữ nhật đến điểm cao nhất của viên bi so với đáy bể là 33,5 cm. Biết thể tích của viên bi không vượt quá 4 cm3.
Lấy cây thước thẳng, tiến hành di chuyển viên bi vào trong góc, sao cho viên bi tiếp xúc với mặt đáy và hai thành của bể nuôi cá. Bạn Nam tiến lại vị trí đỉnh của hình hộp chữ nhật gần với viên bi nhất và tiến hành đo: Chiều cao của bể là 35 cm. Tại vị trí đứng của Nam, đo từ đỉnh cao nhất của hình hộp chữ nhật đến điểm cao nhất của viên bi so với đáy bể là 33,5 cm. Biết thể tích của viên bi không vượt quá 4 cm3.

Bạn hãy thay Nam, tính thể tích (đơn vị: xăng-ti-mét khối) của lượng nước tràn ra ngoài. (Bán kính viên bi và lượng nước tràn ra ngoài làm tròn đến chữ số hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 10 Gia Lai — Mã đề: 5854 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.