HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3084
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3084
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Cụm Sóc Sơn - Mê Linh Hà Nội (Mã Đề 1201)
Câu 1: Một nguyên hàm của hàm số f(x) = 4 x là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Cụm Sóc Sơn - Mê Linh Hà Nội (Mã Đề 1201)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-cum-soc-son-me-linh-ha-noi-ma-de-1201-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Cụm Sóc Sơn - Mê Linh Hà Nội (Mã Đề 1201) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3084 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=4x là:
A.
4xln4
B.
ln22x
C.
ln44x
D.
ln422x
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0), B(0;1;0) và C(0;0;−2). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là:
A.
3x+−1y+2z=1
B.
−3x+1y+2z=1
C.
3x+1y+2z=1
D.
3x+1y+−2z=1
Câu 3:
Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:

Khoảng 25% số bóng đèn có tuổi thọ lớn nhất có số giờ chiếu sáng ít nhất là
A.
10,675
B.
10,775
C.
10,875
D.
10,975
Câu 4:
Cho hàm số y=x−2+x+14. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là:
A.
y=x−2
B.
y=x+1
C.
y=x+2
D.
y=x−1
Câu 5:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA=a3 vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A.
12a33
B.
a33
C.
3a33
D.
4a3
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại:
A.
y=2
B.
x=−1
C.
x=1
D.
y=4
Câu 7:
Tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u1=1 và công bội q=−21 là:
A.
S=1
B.
S=32
C.
S=2
D.
S=23
Câu 8:
Nghiệm của phương trình 10x=5 là:
A.
x=ln5
B.
x=log510
C.
x=log5
D.
x=2
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−1)<1 là:
A.
S=(4;+∞)
B.
S=(1;+∞)
C.
S=(−∞;4)
D.
S=(1;4)
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tham số của trục Ox là:
A.
⎩⎨⎧x=0y=tz=0
B.
⎩⎨⎧x=0y=tz=t
C.
⎩⎨⎧x=ty=0z=0
D.
⎩⎨⎧x=0y=0z=t
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SBC)?
A.
(SAB)
B.
(ABCD)
C.
(SAD)
D.
(SCD)
Câu 12:
Nếu ∫−12f(x)dx=5 thì ∫−12[f(x)−2]dx bằng:
A.
−1
B.
−10
C.
7
D.
3
Câu 13:
Cây cà chua khi trồng có chiều cao 6 cm. Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng được cho bởi hàm số v(t)=−0,1t3+t2, trong đó t tính theo tuần, v(t) tính bằng cm/tuần. Gọi h(t) (tính bằng cm) là chiều cao của cây cà chua ở tuần thứ t.
a.
Vào thời điểm cây cà chua phát triển nhanh nhất thì chiều cao của cây cà chua nhỏ hơn 55 cm.
b.
Ở tuần thứ nhất, tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua là 0,9 cm/tuaˆˋn.
c.
Giai đoạn tăng trưởng của cây cà chua kéo dài 9 tuần.
d.
Chiều cao tối đa của cây cà chua không thấp hơn 89 cm.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x3−4x2−3x+2.
a.
f(ˊx)=3x2−8x−3.
b.
f(ˊx)=0 có 2 nghiệm x=3;x=−31.
c.
Hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn [−1;4] bằng 2.
d.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−31;3).
Câu 15:
Người ta dự định đặt một máy chiếu ở vị trí A và lắp đặt một màn chiếu xoay quanh một trục Δ cố định. Trong không gian Oxyz giả sử A(0;0;3) và phương trình đường thẳng Δ là ⎩⎨⎧x=ty=4−tz=−2 (đơn vị trên mỗi trục là mét).

a.
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với Δ thì phương trình của (P) là: x−y=0.
b.
Khoảng cách lớn nhất từ máy chiếu đến màn chiếu nhỏ hơn 5,8 mét.
c.
Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng Δ là u=(1;−1;−2).
d.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên Δ thì tọa độ của H là (2;2;−2).
Câu 16:
An có một đồng xu không cân đối, mà khả năng xuất hiện mặt sấp là 60% và một con xúc xắc không cân đối, mà khả năng xuất hiện mặt 1 chấm nhiều gấp đôi so với các mặt còn lại. An gieo đồng xu và quan sát mặt xuất hiện. Nếu mặt xuất hiện là mặt sấp thì An gieo con xúc xắc 2 lần liên tiếp. Nếu mặt xuất hiện là mặt ngửa thì An gieo con xúc xắc 1 lần.
a.
Xác suất của biến cố: “Đồng xu xuất hiện mặt ngửa” là 0,4.
b.
Biết tổng số chấm trên mặt xuất hiện của con xúc xắc bằng 4. Xác suất An gieo đồng xu xuất hiện mặt sấp là 2915.
c.
Xác suất của biến cố: “Con xúc xắc xuất hiện mặt 1 chấm” là 72.
d.
Biết rằng, An gieo xúc xắc xuất hiện mặt 1 chấm. Khi đó, xác suất của biến cố: “Đồng xu xuất hiện mặt sấp” là 2518.
Câu 17:
Để có thêm đất sử dụng làm đường cao tốc, nhà thầu được cho phép khai thác từ một quả đồi. Qua khảo sát cho thấy, quả đồi có hình dạng xấp xỉ một khối tròn xoay, mặt đứng của quả đồi là một phần hình parabol có chiều cao 340 mét, chiều dài đáy 400 mét. Hỏi nhà thầu dự kiến thu được bao nhiêu triệu mét khối đất từ quả đồi đó? (làm tròn đến hàng phần chục)

Câu 18:
Kết quả khảo sát những bệnh nhân bị đột quỵ của một bệnh viện cho thấy tỉ lệ bệnh nhân hồi phục sau đột quỵ là 35%; tỉ lệ bệnh nhân được điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quỵ là 40%; tỉ lệ bệnh nhân được điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quỵ và hồi phục là 30%. Hỏi với một bệnh nhân ngẫu nhiên bị đột quỵ, việc đưa vào bệnh viện điều trị trong 6 giờ đầu sau khi đột quỵ làm tăng tỉ lệ hồi phục lên bao nhiêu lần so với việc đưa bệnh nhân vào bệnh viện điều trị sau 6 giờ?
Câu 19:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 8, ED vuông góc với mặt phẳng (ABCD), FB song song với ED và 2AB=ED=2FB (như hình vẽ). Tính khoảng cách giữa AB và EF.

Câu 20:
Để chặn đường hành lang hình chữ L, người ta dùng một que sào thẳng dài đặt kín những điểm chạm với hành lang (như hình vẽ). Biết a=5 mét và b=2 mét, hỏi cái sào thỏa mãn điều kiện trên có chiều dài ngắn nhất là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 21:
Một câu hỏi trắc nghiệm dạng đúng – sai có 4 ý hỏi. Nếu trả lời đúng 1 ý thì được 10 điểm; nếu trả lời đúng 2 ý thì được 25 điểm; nếu trả lời đúng 3 ý thì được 50 điểm; nếu trả lời đúng cả 4 ý thì được 100 điểm. Bình trả lời tất cả các ý bằng cách chọn ngẫu nhiên đáp án đúng hoặc sai. Hỏi Bình đạt được trung bình bao nhiêu điểm? (làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 22:
Hình chỏm cầu có một đáy là một phần của hình cầu bị chia bởi một mặt phẳng. Một rađa có thể phát hiện các mục tiêu trong khu vực của một hình chỏm cầu với chiều rộng trên mặt đất là một hình tròn với bán kính 450 km và chiều cao 30 km. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với mặt phẳng Oxy là mặt đất (xem mặt đất là mặt phẳng), trục Oz hướng lên cao và gốc tọa độ O trùng với vị trí của rađa (tham khảo hình vẽ bên), mỗi đơn vị trên trục là 1 km. Một tên lửa được phóng lên cao, bắt đầu từ vị trí A(30;−780;60), dự định bay thẳng với vận tốc không đổi 7 km/giây hướng thẳng đến vị trí của rađa. Thời gian dự kiến từ khi tên lửa bị rađa phát hiện đến khi nó bắn trúng rađa là bao nhiêu giây? (làm tròn đến hàng đơn vị)

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Cụm Sóc Sơn - Mê Linh Hà Nội (Mã Đề 1201) — Mã đề: 3084 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.