HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9553
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9553
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Đợt 1 Sở GD&ĐT Thái Nguyên
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 3 - 3x + 4 trên đoạn [0; 2] bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Đợt 1 Sở GD&ĐT Thái Nguyên
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-dot-1-so-gddt-thai-nguyen-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Đợt 1 Sở GD&ĐT Thái Nguyên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9553 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+4 trên đoạn [0;2] bằng
A.
2
B.
-12
C.
4
D.
-6
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
-1
B.
1
C.
2
D.
-5
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=sinx1 là
A.
R∖{k2π,k∈Z}
B.
R∖{kπ,k∈Z}
C.
R∖{0}
D.
R∖{0;π}
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, gọi M′ là hình chiếu vuông góc của điểm M(2;3;−1) trên trục Oy. Khi đó MM′ có tọa độ là
A.
(0;2;3)
B.
(3;0;0)
C.
(−2;0;1)
D.
(0;3;0)
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=log2(x−3) là
A.
[3;+∞)
B.
(−∞;+∞)
C.
R∖{3}
D.
(3;+∞)
Câu 6:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về khoảng tuổi và số người như bảng sau:
Khoảng tứ phân vị (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng
| Khoảng tuổi | [22 ; 31) | [31 ; 40) | [40 ; 49) | [49 ; 58) | [58 ; 67) | [67 ; 76) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số người | 33 | 23 | 3 | 16 | 16 | 9 |
Khoảng tứ phân vị (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng
A.
13,62
B.
25,01
C.
11,38
D.
32,18
Câu 7:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x−22x−1
B.
y=x−1x2+1
C.
y=x3−3x−1
D.
y=x−2x+2
Câu 8:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2025x là
A.
2025xln2025+C
B.
2025x+C
C.
x+12025x+C
D.
ln20252025x+C
Câu 9:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x−12x2−3x+2 là
A.
y=−2x−1
B.
y=2x−1
C.
y=2x+1
D.
y=−2x+1
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−∞;2)
B.
(−2;2)
C.
(0;2)
D.
(2;+∞)
Câu 11:
Nếu ∫−14f(x)dx=2 thì ∫−14[4−3f(x)]dx bằng
A.
14
B.
5
C.
-2
D.
-4
Câu 12:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về lương (triệu đồng) và số nhân viên như sau:
Độ lệch chuẩn (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
| Lương (triệu đồng) | [5 ; 11) | [11 ; 17) | [17 ; 23) | [23 ; 29) | [29 ; 35) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số nhân viên | 15 | 4 | 7 | 12 | 10 |
Độ lệch chuẩn (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
8,87
B.
8,76
C.
8,74
D.
2,29
Câu 13:
Một công ty sản xuất một loại sản phẩm. Nếu có x sản phẩm được bán ra thì bộ phận tài chính của công ty đưa ra hàm giá bán trên mỗi sản phẩm là q(x)=10000−250x (nghìn đồng), với 0<x<40. Gọi f(x) là hàm doanh thu của công ty (đơn vị: nghìn đồng). Xem y=f(x) là một hàm số xác định trên khoảng (0;40).
a.
f(x)=x⋅q(x).
b.
f′(x)=−500x+10000.
c.
Phương trình f′(x)=0 có nghiệm là x=2.
d.
Doanh thu lớn nhất của công ty bằng 100 triệu đồng.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=x−1x2+x+2.
a.
Tập xác định của hàm số y=f(x) là R∖{1}.
b.
Tâm đối xứng của đồ thị của hàm số y=f(x) là điểm I(1;2).
c.
Đồ thị hàm số y=f(x) có hai điểm cực trị nằm cùng phía đối với trục hoành.
d.
Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) với trục tung. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm M là y=−3x−2.
Câu 15:
Anh X nhận hợp đồng làm việc cho một công ty Y với lương tháng đầu là 6 triệu. Trong điều khoản về lương, nếu anh X hoàn thành nhiệm vụ thì cứ sau 6 tháng được tăng lương 10% so với mức lương trước đó. Trong suốt quá trình làm việc, anh X đều hoàn thành nhiệm vụ của mình và được tăng lương đúng kỳ hạn.
a.
Mức lương của anh X ở tháng thứ 7 kể từ khi ký hợp đồng lao động là 6,6 triệu đồng.
b.
Coi mỗi 6 tháng anh X nhận lương như nhau là một kỳ và un là lương mỗi tháng của kỳ thứ n, khi đó (un) là một cấp số cộng với công sai d=1,1.
c.
Tổng số tiền anh X nhận được từ tiền lương của công ty Y sau 3 năm kể từ ngày ký hợp đồng (làm tròn đến hàng phần trăm) là 277,76 triệu đồng.
d.
Khi nhận lương hàng tháng, nếu anh X phải đóng bảo hiểm xã hội 10,5% số tiền lương được nhận thì sau 5 năm kể từ ngày ký hợp đồng anh X đã đóng số tiền bảo hiểm xã hội (làm tròn đến hàng phần trăm) là 30,12 triệu đồng.
Câu 16:
Một kho chứa hàng có dạng hình lăng trụ đứng OAFME.CBGNH với OAFE là hình chữ nhật, P là điểm nằm trên đoạn thẳng OE sao cho OP=51OE và Q là trung điểm của đoạn thẳng GN. Người ta mô hình hóa bằng cách chọn hệ trục toạ độ có gốc toạ độ là điểm O và các trục toạ độ tương ứng như hình vẽ dưới đây (đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1m). Biết A(6;0;0), C(0;20;0), E(0;0;5), M(3;0;8). Khi đó:


a.
Toạ độ của AP là (−6;0;1).
b.
Hai véctơ EM,GN vuông góc với nhau.
c.
Số đo góc nhị diện [M,FG,E] bằng 30∘.
d.
Người ta muốn lắp camera quan sát trong nhà kho tại vị trí Q và đầu thu dữ liệu đặt tại vị trí P. Người ta thiết kế đường dây cáp nối từ P đến E rồi từ E đến H, sau đó nối thẳng đến camera. Độ dài đoạn dây cáp nối tối thiểu bằng (27+3) m.
Câu 17:
Một cửa hàng thực phẩm bán thịt gà với chi phí mua vào là 120 nghìn đồng/1kg, bán ra là 150 nghìn đồng/1kg. Với giá bán này thì một tháng cửa hàng bán được 1000 kg. Nhằm đẩy mạnh hơn nữa doanh số tiêu thụ trong một tháng, cửa hàng dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 nghìn đồng/1kg thì khối lượng thịt gà bán ra trong một tháng sẽ tăng thêm 50kg. Cửa hàng phải định giá bán mới là bao nhiêu nghìn đồng một kilôgam để lợi nhuận thu được trong tháng cao nhất?
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AB=AD=1 cm, CD=2 cm. Tam giác SBD cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 2 cm3. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC) bằng bao nhiêu centimet? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Một hồ nước hình bán nguyệt có đường kính AB=150 m. Một người chèo thuyền theo một đường thẳng với vận tốc 3 km/h từ vị trí A đến vị trí C bất kỳ trên cung AB. Tại vị trí C người đó nghỉ 2 phút rồi tiếp tục chạy bộ dọc theo cung nhỏ CB đến B, sau đó chạy theo đường thẳng BA để quay về A với vận tốc 6 km/h (tham khảo hình vẽ). Hỏi thời gian chậm nhất mà người đó về đến A là bao nhiêu phút? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)


Câu 20:
Một vật có trọng lượng 300N được treo bằng ba sợi dây cáp không dãn có chiều dài bằng nhau, mỗi dây cáp có một đầu được gắn tại một trong các điểm P(−2;0;0), Q(1;3;0), R(1;−3;0) còn đầu kia gắn với vật tại điểm S(0;0;−23) như hình vẽ (mỗi đơn vị trên trục tương ứng với 1N). Gọi F1,F2,F3 tương ứng là lực căng trên các sợi dây cáp RS,QS và PS. Giá trị ∣F1∣+∣F2∣+∣F3∣ bằng bao nhiêu Niu-tơn? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)


Câu 21:
Có 6 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12 được xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang. Xác suất để khi xếp ngẫu nhiên 9 học sinh đó sao cho không có 2 học sinh nào lớp 12 đứng cạnh nhau bằng ba (với ba là phân số tối giản). Khi đó 2a+b bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Mặt bể bơi của một dự án chung cư cao cấp có dạng một hình chữ nhật với chiều dài 25m và chiều rộng 8m. Bể bơi sâu 1m ở bên đầu nông và sâu 2m bên đầu sâu. Biết hai đầu nông, sâu thuộc hai bên theo chiều dài của bể bơi (tham khảo hình vẽ minh họa). Ban đầu bể không có nước, nước bắt đầu được bơm vào bể lúc 7 giờ sáng với tốc độ 1 m3 mỗi phút. Vào lúc 7 giờ 36 phút sáng thì mực nước dâng lên với tốc độ a1 m/phuˊt. Giá trị của a bằng bao nhiêu?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Đợt 1 Sở GD&ĐT Thái Nguyên — Mã đề: 9553 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.