HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4281
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4281
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên (Mã Đề 0101)
Câu 1: Với x > 0, đạo hàm của hàm số y = 2 x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-dot-2-so-gddt-thai-nguyen-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4281 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với x>0, đạo hàm của hàm số y=log2x là
A.
y′=xln2
B.
y′=x1
C.
y′=xln21
D.
y′=ln2x
Câu 2:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x) liên tục trên R, f(1)=1 và ∫12f′(x)dx=3. Khi đó giá trị của f(2) bằng
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 3:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx là
A.
2cosx+C
B.
−cosx+C
C.
2x+C
D.
cosx+C
Câu 4:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (ABCD)?
A.
DC′
B.
AD′
C.
BB′
D.
BD
Câu 5:
Đạo hàm của hàm số y=sin2x tại x=3π bằng
A.
−1
B.
23
C.
−23
D.
1
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u=2i−3j+k. Tọa độ của vectơ u là
A.
(1;−3;2)
B.
(2;−3;1)
C.
(1;2;3)
D.
(2;3;1)
Câu 7:
Số nghiệm của phương trình tanx=1 thuộc khoảng (0;2π) là
A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Câu 8:
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm này có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
| Quãng đường (km) | [50; 100) | [100; 150) | [150; 200) | [200; 250) | [250; 300) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Số ngày** | 4 | 7 | 8 | 6 | 5 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm này có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
55,68
B.
52,25
C.
53,15
D.
60,24
Câu 9:
Nghiệm của phương trình log3x=2 là
A.
x=9
B.
x=3
C.
x=2
D.
x=8
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+3z−1=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có tọa độ là
A.
(1;−3;2)
B.
(1;2;3)
C.
(2;3;1)
D.
(1;−2;3)
Câu 11:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(21)x
B.
y=(32)x
C.
y=(54)x
D.
y=(2)x
Câu 12:
Cho cấp số cộng (un) có u1=2 và công sai d=3. Giá trị của u4 bằng
A.
8
B.
54
C.
9
D.
11
Câu 13:
Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố: "Số ghi trên tấm thẻ là số chia hết cho 4"; B là biến cố: "Số ghi trên tấm thẻ là số chia hết cho 5".
a.
Số phần tử của không gian mẫu là 20.
b.
Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là 4.
c.
Biến cố A∩B={20}.
d.
Xác suất của biến cố "Số ghi trên tấm thẻ là số chia hết cho 4 hoặc 5" là 209.
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là kilômét), một đài kiểm soát không lưu được đặt tại gốc tọa độ O(0;0;0) có bán kính quét tối đa của ra đa là 300 km. Khi một máy bay bay vào vùng phủ sóng của ra đa thì tín hiệu của nó sẽ được thu nhận và vị trí của máy bay sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay dân dụng sau khi cất cánh và đạt được độ cao phù hợp thì tổ bay bắt đầu thiết lập chế độ bay tự động cho máy bay theo hướng từ điểm A(100;−200;10) đến điểm B(300;200;10) với vận tốc không đổi là 600 km/h.
a.
Khoảng cách từ đài kiểm soát không lưu đến điểm A nhỏ hơn 300 km.
b.
Phương trình mặt cầu mô tả ranh giới bên ngoài của vùng mà máy bay hiển thị trên màn hình ra đa là x2+y2+z2=90000.
c.
Tại thời điểm tổ bay bắt đầu thiết lập chế độ bay tự động thì máy bay chưa hiển thị trên màn hình ra đa.
d.
Thời gian máy bay hiển thị trên màn hình ra đa kể từ khi tổ bay bắt đầu thiết lập chế độ bay tự động nhỏ hơn 30 phút.
Câu 15:
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3−3t2+8t+2, trong đó 0≤t≤15, t tính bằng giây và s(t) tính bằng mét.
a.
Quãng đường chất điểm chuyển động trong 2 s đầu tiên là 12 m.
b.
Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t=3 s là 26 m/s.
c.
Tại thời điểm mà s(t)=8 m thì gia tốc tức thời của chất điểm là 0 m/s2.
d.
Tại thời điểm t=2 s vận tốc tức thời của chất điểm đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x)=2x3+bx2−6x+d đạt cực trị bằng 4 tại x=1 (với b và d là hằng số).
a.
Giá trị của b+d bằng 8.
b.
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=1.
c.
x=−1 là một điểm cực trị của hàm số y=f(x).
d.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 12.
Câu 17:
Trong quá trình ông An xây nhà thì phải đổ bê tông cho một mái vát để lợp ngói. Ông tính toán việc ghép cốt pha đi qua điểm B trên một chân tường và điểm C trên cột góc nhà và tận dụng một chiếc cột có sẵn cách đều hai bức tường 1 m và chiều cao 1 m (đỉnh cột là điểm M) để chống mặt ghép, đồng thời mặt ghép cốt pha phải đi qua điểm A trên một chân tường còn lại cách điểm O một khoảng 2 m (tham khảo hình vẽ). Biết rằng hai bức tường được xây vuông góc với nhau, mỗi bức tường đều vuông góc với sàn mái nhà. Diện tích nhỏ nhất của khung ghép cốt pha ABC là bao nhiêu mét vuông (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?


Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, SA⊥(ABCD) và SA=3a. Số đo góc nhị diện [D,SC,A] bằng bao nhiêu độ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 19:
Hai rô bốt giao hàng tự động giống nhau cùng xuất phát từ các vị trí A và B của một khu đô thị được quy hoạch ô bàn cờ (tham khảo hình vẽ). Mỗi tuyến phố trong khu đô thị coi như một cạnh của một hình vuông. Rô bốt xuất phát từ vị trí A chỉ có thể di chuyển sang phải hoặc lên trên, rô bốt xuất phát từ vị trí B chỉ có thể di chuyển sang trái hoặc xuống dưới (với xác suất như nhau mỗi khi có sự lựa chọn). Hai rô bốt đều di chuyển đến điểm xuất phát của nhau. Biết rằng tốc độ di chuyển của hai rô bốt là như nhau, xác suất để hai rô bốt gặp nhau tại một điểm nào đó trong hành trình của mình bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?


Câu 20:
Bác Bình muốn nhờ thợ trang trí một bức tường hình chữ nhật ADEF với kích thước EF=6 m,DE=3 m sao cho cân xứng hai nửa. Phần gạch chéo là hình giới hạn bởi đường gấp khúc AFED và nửa đường tròn đường kính AD, được thuê sơn với đơn giá 250000 đồng mỗi mét vuông. Phần màu trắng giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính AD và một đường parabol (có đỉnh H cách đường thẳng AB một khoảng bằng 2 m và đi qua hai điểm B,C nằm trên cạnh AD thỏa mãn AB=CD=1,5 m) được thuê trang trí bằng bức phù điêu đắp bằng xi măng với đơn giá 1950000 đồng mỗi mét vuông (tham khảo hình vẽ). Hỏi bác Bình phải trả bao nhiêu triệu đồng để trang trí bức tường như vậy (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?


Câu 21:
Cho nửa đường tròn có bán kính bằng 10. Hình chữ nhật có hai đỉnh nằm trên cung tròn và hai đỉnh nằm trên đường kính (tham khảo hình vẽ) có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu?


Câu 22:
Bác Hoa gửi tiết kiệm 100 triệu đồng theo thể thức lãi kép với lãi suất không đổi 6% một năm. Sau ít nhất bao nhiêu năm gửi tiết kiệm thì bác Hoa nhận được số tiền không dưới 185 triệu đồng?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên (Mã Đề 0101) — Mã đề: 4281 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.