HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3273
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3273
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 1 THPT Thuận Thành số 1 & số 2 - Bắc Ninh (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy B và thể tích bằng V. Chiều cao của khối chóp đã cho l...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 1 THPT Thuận Thành số 1 & số 2 - Bắc Ninh (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-lan-1-thpt-thuan-thanh-so-1-so-2-bac-ninh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 1 THPT Thuận Thành số 1 & số 2 - Bắc Ninh (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3273 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho khối chóp có diện tích đáy B và thể tích bằng V. Chiều cao của khối chóp đã cho là
A.
h=B3V.
B.
h=31V⋅B.
C.
h=BV.
D.
h=3BV.
Câu 2:
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ?


A.
y=−x3+3x.
B.
y=−x3+3x+1.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=−x3+2.
Câu 3:
Cho hàm số y=cx+1ax+b (a,b,c∈R) có bảng biến thiên như sau:

Số giá trị nguyên của b∈[−2;3] bằng

Số giá trị nguyên của b∈[−2;3] bằng
A.
6.
B.
10.
C.
4.
D.
5.
Câu 4:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+1 trên đoạn [−2;0] là
A.
1.
B.
3.
C.
−1.
D.
2.
Câu 5:
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=31x3−2x2+3x−1 là
A.
(4;37).
B.
(3;−1).
C.
(1;37).
D.
(0;−1).
Câu 6:
Kết quả khảo sát cân nặng của 1 thùng táo ở một lô hàng cho trong bảng sau:
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
| Cân nặng (g) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Số quả táo** | 4 | 7 | 12 | 6 | 2 |
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
R=5.
B.
R=24.
C.
R=10.
D.
R=25.
Câu 7:
Cho dãy số (un) với un=2n−2 thì u5 bằng
A.
10.
B.
9.
C.
8.
D.
7.
Câu 8:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD và G là trung điểm của MN. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
GA+GB+GC+GD=0.
B.
GM+GN=0.
C.
MA+MB+MC+MD=4MG.
D.
GA+GB+GC=GD.
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình (81)x−1≥128 là
A.
(−∞;38].
B.
[81;+∞).
C.
(−∞;−34].
D.
(−∞;−310].
Câu 10:
Trong không gian cho hai điểm A(−1;2;3) và B(0;1;1). Độ dài đoạn AB bằng
A.
12.
B.
6.
C.
10.
D.
8.
Câu 11:
Nghiệm của phương trình log3(x−1)=2 là
A.
x=9.
B.
x=10.
C.
x=3.
D.
x=2.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;0;1). Tìm tọa độ điểm C thỏa mãn AC=(0;6;1).
A.
C(−1;6;−1).
B.
C(1;6;2).
C.
C(1;6;0).
D.
C(−1;−6;−2).
Câu 13:
Trên một bảng quảng cáo, người ta mắc hai hệ thống bóng đèn. Hệ thống I gồm 2 bóng mắc nối tiếp, hệ thống II gồm 2 bóng mắc song song. Khả năng bị hỏng của mỗi bóng đèn sau 6 giờ thắp sáng liên tục là 0,15. Biết tình trạng của mỗi bóng đèn là độc lập.
a.
Xác suất cả hai hệ thống bị hỏng (không sáng) (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm nghìn) bằng: ≈0,026.
b.
Xác suất để hệ thống I bị hỏng (không sáng) bằng: 0,5775.
c.
Xác suất để hệ thống II hoạt động bình thường bằng: 0,9775.
d.
Xác suất để hệ thống II bị hỏng (không sáng) bằng: 0,0225.
Câu 14:
Hình vẽ sau mô tả vị trí của máy bay vào thời điểm 9h 30′. Biết các đơn vị trên hình tính theo đơn vị km.


a.
Máy bay đang ở độ cao 9 km.
b.
Tọa độ của máy bay lúc 9h 30′ là (150;300;9).
c.
Phi công để máy bay ở chế độ tự động và bay theo hướng đông, độ cao không đổi lúc 10h 30′ máy bay ở tọa độ (150;1086;9). Khi đó vận tốc của máy bay là 776 km/h, biết vận tốc gió theo hướng đông là 10 m/s.
d.
Giả sử vận tốc và hướng gió không đổi thì sau khi bay đến vị trí lúc 10h 30′ thì máy bay bay ngược lại (hướng Tây) với vận tốc 800 km/h với độ cao không đổi, biết lúc đó trời lặng gió thì lúc 11h máy bay cách gốc tọa độ một khoảng 723 km (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=2sinx−3x.
a.
Một nghiệm của phương trình f′(x)=0 là x=−3π.
b.
f(2π)=−23π.
c.
Đạo hàm của hàm số là f′(x)=2cosx−3,∀x∈R.
d.
Tổng các nghiệm của phương trình f′(x)=0 trong đoạn [0;25π] bằng 625π.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình dưới đây.


a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (1;+∞).
b.
Trên đoạn [−1;4] thì giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) là f(1).
c.
f(1)>f(2)>f(4).
d.
Hàm số y=f(x) có hai cực trị.
Câu 17:
Một chiếc máy quay phim có trọng lượng 300 N được đặt trên một giá đỡ ba chân với điểm đặt E(0;0;6) và các điểm tiếp xúc với mặt đất của ba chân lần lượt là A1(0;1;0), A2(23;−21;0), A3(−23;−21;0) (Hình bên dưới). Giả sử F1=(a;b;c), khi đó a+3b−c bằng bao nhiêu?


Câu 18:
Ông Thanh nuôi cá chim ở một cái ao có diện tích là 50 m2. Vụ trước ông nuôi với mật độ là 20 con/m2 và thu được 1,5 taˆˊn cá. Theo kinh nghiệm nuôi cá của mình thì cứ thả giảm đi 8 con/m2 thì mỗi con cá khi thu hoạch tăng lên 0,5 kg. Vậy vụ tới ông phải thả bao nhiêu con cá giống để được tổng năng suất khi thu hoạch là cao nhất? Giả sử không có hao hụt khi nuôi.
Câu 19:
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
| Cự li (m) | [19;19,5) | [19,5;20) | [20;20,5) | [20,5;21) | [21;21,5) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Tần số** | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20:
Trong 5 giây đầu tiên, một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=−t3+6t2+t+5 trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Chất điểm có vận tốc tức thời lớn nhất bằng bao nhiêu trong 5 giây đầu tiên đó?
Câu 21:
Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, M là điểm thay đổi trên SO. Khi biểu thức P=MS2+MA2+MB2+MC2+MD2 đạt giá trị nhỏ nhất thì tỉ số SOSM bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22:
Một bàn cờ vua gồm 8×8 ô vuông, mỗi ô vuông có cạnh bằng 1 đơn vị. Một ô vừa là hình vuông hay hình chữ nhật, hai ô là hình chữ nhật,... Chọn ngẫu nhiên một hình chữ nhật trên bàn cờ. Xác suất để hình được chọn là một hình vuông có cạnh lớn hơn 4 đơn vị bằng ba với ba là phân số tối giản và a,b∈Z. Tính giá trị biểu thức T=a+2b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 1 THPT Thuận Thành số 1 & số 2 - Bắc Ninh (Mã Đề 101) — Mã đề: 3273 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.