HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1355
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1355
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 Cụm THPT Hưng Yên
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 5x - 12 .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 Cụm THPT Hưng Yên
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-lan-2-cum-thpt-hung-yen-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 Cụm THPT Hưng Yên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1355 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=5x−121.
A.
∫5x−12dx=51ln∣5x−12∣+C.
B.
∫5x−12dx=51ln(12−5x)+C.
C.
∫5x−12dx=5ln∣5x−12∣+C.
D.
∫5x−12dx=ln∣5x−12∣+C.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1+2ty=3tz=−3+t?
A.
2x+1=3y=−2z−3.
B.
1x−1=3y=−2z+3.
C.
2x+1=3y−3=1z+3.
D.
2x+1=3y=1z+3.
Câu 3:
Cho hình hộp ABCD.EFGH (minh họa như hình bên):

Kết quả phép toán AB−EH là:
A.
FH.
B.
BH.
C.
DB.
D.
AE.
Câu 4:
Cô Hải thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở sân trường thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
| Đường kính (cm) | [40; 45) | [45; 50) | [50; 55) | [55; 60) | [60; 65) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Tần số** | 5 | 20 | 18 | 7 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
6.
B.
25.
C.
15.
D.
30.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;2).
B.
(−8;−3).
C.
(−∞;4).
D.
(2;+∞).
Câu 6:
Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 4a2 và chiều cao bằng 3a. Thể tích của khối chóp tương ứng bằng:
A.
4a3.
B.
12a3.
C.
2a3.
D.
6a3.
Câu 7:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2+3,y=0,x=0,x=5. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
V=∫05(x2+3)dx.
B.
V=π∫05(x2+3)2dx.
C.
V=∫05(x2+3)2dx.
D.
V=π∫05(x2+3)dx.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(5;−4;2) và B(1;2;4). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB là:
A.
2x−3y−z−20=0.
B.
3x−y+3z−25=0.
C.
3x−y+3z−13=0.
D.
2x−3y−z+8=0.
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình logx≥1 là:
A.
[10;+∞).
B.
(0;+∞).
C.
(10;+∞).
D.
(−∞;10).
Câu 10:
Cho hàm số y=ax3+3x−d (a,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ:

Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
a<0,d>0.
B.
a<0,d<0.
C.
a>0,d<0.
D.
a>0,d>0.
Câu 11:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
A.
y=log1/2x.
B.
y=3−x.
C.
y=2025x.
D.
y=2x.
Câu 12:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=2. Giá trị của u3 bằng:
A.
12.
B.
18.
C.
7.
D.
6.
Câu 13:
Một hộp có 26 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một số trong các số 1,2,…,25,26; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Xét các biến cố:
A: “Số trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 2”.
B: “Số trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3”.
C: “Số trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 2 hoặc chia hết cho 3”.
D: “Số trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 6 hoặc 7”.
Khi đó:
A: “Số trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 2”.
B: “Số trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3”.
C: “Số trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 2 hoặc chia hết cho 3”.
D: “Số trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 6 hoặc 7”.
Khi đó:
a.
Biến cố A và biến cố B là hai biến cố xung khắc.
b.
Biến cố C là biến cố giao của biến cố A và biến cố B.
c.
P(C)=2617.
d.
P(D)=203.
Câu 14:
Một cơ sở sản xuất khăn đang bán mỗi chiếc khăn với giá 50.000 đồng một chiếc và mỗi tháng cơ sở bán được trung bình 34.000 chiếc khăn. Cơ sở sản xuất đang có kế hoạch tăng giá bán để có lợi nhuận tốt hơn. Sau khi tham khảo thị trường, người quản lý thấy rằng nếu từ mức giá 50.000 đồng mà cứ tăng giá thêm 1.000 đồng thì mỗi tháng sẽ bán ít hơn 500 chiếc. Biết vốn sản xuất một chiếc khăn không thay đổi là 32.000 đồng, gọi số tiền cần tăng giá mỗi chiếc khăn là x (nghìn đồng). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Tổng doanh thu trung bình mỗi tháng cơ sở sản xuất thu được khi chưa tăng giá là 1.700.000.000 nghìn đồng.
b.
Số khăn bán ra được mỗi tháng sau khi tăng giá là 34000−5x chiếc.
c.
Để đạt lợi nhuận lớn nhất thì sau khi tăng giá mỗi chiếc khăn lãi 41 nghìn đồng.
d.
Để đạt lợi nhuận lớn nhất thì số khăn bán ra giảm 12.500 chiếc.
Câu 15:
Một ô tô đang di chuyển với vận tốc 21 m/s, khi còn cách trạm thu phí một đoạn thì người lái xe bắt đầu đạp phanh lần một, xe chuyển động thẳng, chậm dần đều với vận tốc biến thiên theo thời gian được xác định bởi quy luật v1(t)=−6t+21 (m/s), trong đó thời gian t tính bằng giây, đến đúng trạm thu phí thì xe dừng hẳn. Sau khi trả phí, xe ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v2(t)=5t (m/s); đi được 4 giây, ô tô gặp chướng ngại vật nên phải phanh gấp lần hai. Khi đó:
a.
Quãng đường ô tô đi được từ lúc đạp phanh đến khi dừng ở trạm thu phí là 36,75 m.
b.
Vận tốc của ô tô tại thời điểm người tài xế phanh gấp lần hai là 20 m/s.
c.
Thời gian từ lúc ô tô đạp phanh lần một cho đến khi dừng hẳn ở trạm thu phí là 3 giây.
d.
Tổng quãng đường ô tô chuyển động từ lúc phanh lần một đến lúc phanh lần hai là 76,75 m.
Câu 16:
Năm 2011, kỹ sư Nguyễn Trí Hiếu, người Quảng Ngãi, đã sáng chế ra chiếc xe đu dây phục vụ công nhân điện lực di chuyển trên dây điện cao thế. Khi ở vị trí cân bằng, chiếc xe và đường dây điện sẽ cùng nằm trên một mặt phẳng vuông góc với mặt đất. Xe được cấu tạo bởi khung xe có gắn hai Puly tại vị trí A và B cách mặt đất lần lượt là 20 m và 19,9 m (như hình). Xe đu dây di chuyển giống xe đạp, được kết hợp dây xích, líp, đĩa, bàn đạp, phanh...; bàn đạp đặt tại vị trí C.
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất (mỗi đơn vị độ dài tương ứng với 1 m thực tế); tọa độ các điểm A,B,C lần lượt là A(7;5;20);B(7;5,5;19,9);C(7;5;19).
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất (mỗi đơn vị độ dài tương ứng với 1 m thực tế); tọa độ các điểm A,B,C lần lượt là A(7;5;20);B(7;5,5;19,9);C(7;5;19).

a.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là u=(0;5;1).
b.
Khi người thợ điện di chuyển đến vị trí điểm D cách mặt đất 18 m thì tọa độ điểm D là D(7;−5;18).
c.
Phương trình mặt phẳng (ABC) là x=7.
d.
Khoảng cách từ Puly tại A đến bàn đạp tại C là 1,03 m (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Nếu cắt chậu nước có hình dạng như hình bên bằng mặt phẳng song song và cách mặt đáy x (cm) (0≤x≤16) thì mặt cắt là hình tròn có bán kính R=10+x (cm). Tìm x (đơn vị cm, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) để dung tích nước trong chậu bằng 21 thể tích của chậu?

Câu 18:
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a2, cạnh bên SA=2a. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (SDC) và (SAC) bằng cb với phân số tối giản, b>0,c>0. Tính T=b+2c.
Câu 19:
Một phần mềm mô phỏng vận động viên tập bắn bia mục tiêu có kích thước nhỏ (42×42 cm) trong không gian Oxyz (giả sử i=j=k=1 cm). Cho biết vận động viên đó sử dụng thước ngắm 3 và đứng cách xa bia mục tiêu là 100 m, trục d của nòng súng và cọc đỡ bia d′ lần lượt có phương trình d:⎩⎨⎧x=ty=2z=4 và d′:⎩⎨⎧x=1y=2z=1+3t′. Để bắn trúng hồng tâm (thang điểm 10) thì vận động viên phải ngắm bắn vào điểm N(a;b;c)∈d′ và cách giao điểm của d và d′ một khoảng 6 cm. Khi c<0, tính giá trị biểu thức 2a−b+3c.

Câu 20:
Cho các chữ số 0;2;3;4;5;7;8. Từ các chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 20 và luôn xuất hiện chữ số 4?
Câu 21:
Một doanh nghiệp dự định sản xuất không quá 500 sản phẩm. Nếu doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm (1≤x≤500) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x)=x3−1999x2+1001000x+250000 (đồng). Trong đó chi phí vận hành máy móc cho mỗi sản phẩm là G(x)=3x+2200000x (đồng). Tổng chi phí mua nguyên vật liệu là H(x)=2x3+100000x−50000 (đồng), nhưng do doanh nghiệp mua nguyên vật liệu với số lượng lớn nên được giảm 2% cho 180 sản phẩm đầu tiên và giảm 3% cho các sản phẩm tiếp theo. Doanh nghiệp cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được là lớn nhất?
Câu 22:
Hai bạn Bình và An thi đấu một trận đấu cờ. Biết rằng thể lệ ở mỗi ván đấu trong trận này không có kết quả hòa. Xác suất thắng của Bình trong một ván là 0,4. Hai bạn đấu đủ 7 ván đấu. Người nào có số ván đấu thắng nhiều hơn là người thắng cuộc. Giả sử các ván đấu là độc lập. Tính xác suất để An thắng trong trận đấu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 Cụm THPT Hưng Yên — Mã đề: 1355 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.