HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3756
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3756
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hòa Bình (Mã Đề 0101)
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = x 4 + x 2 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hòa Bình (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-lan-2-so-gddt-hoa-binh-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hòa Bình (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3756 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x4+x2 là
A.
4x3+2x+C
B.
51x5+31x3+C
C.
x5+x3+C
D.
x4+x2+C
Câu 2:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb
B.
cos(a+b)=cosacosb−sinasinb
C.
cos(a−b)=cosacosb−sinasinb
D.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb
Câu 3:
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng
| Cự li (m) | [19; 19,5) | [19,5; 20) | [20; 20,5) | [20,5; 21) | [21; 21,5) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Tần số** | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng
A.
3
B.
2,5
C.
1,5
D.
2
Câu 4:
Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 6 quả màu đỏ và 4 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy 3 quả màu xanh bằng
A.
61
B.
52
C.
51
D.
301
Câu 5:
Cho ∫13f(x)dx=2 và ∫35f(x)dx=5. Tích phân ∫15f(x)dx bằng
A.
∫15f(x)dx=−7
B.
∫15f(x)dx=3
C.
∫15f(x)dx=7
D.
∫15f(x)dx=−3
Câu 6:
Cho cấp số nhân có u1=−6,q=2. Khi đó u3 bằng
A.
24
B.
−48
C.
48
D.
−24
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=4. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là:
A.
I(1;−2;3);R=4
B.
I(−1;2;−3);R=4
C.
I(−1;2;−3);R=2
D.
I(1;−2;3);R=2
Câu 8:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng AA′ vuông góc với đường thẳng nào sau đây?


A.
AC
B.
BB′
C.
A′D
D.
AD′
Câu 9:
Bất phương trình 5x+2<25x có tập nghiệm là
A.
(−∞;2]
B.
(2;+∞)
C.
[2;+∞)
D.
(−∞;2)
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):2x−y+z+3=0?
A.
n3=(2;−1;3)
B.
n4=(−1;1;3)
C.
n1=(2;−1;1)
D.
n2=(2;1;1)
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0)
B.
(0;2)
C.
(−2;2)
D.
(2;+∞)
Câu 12:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x−1 là
A.
y=2
B.
x=1
C.
x=−1
D.
y=−1
Câu 13:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;0),B(3;−1;2),C(−1;6;7).
a.
Tọa độ vectơ AB=(2;−2;2).
b.
Ba điểm A,B,C thẳng hàng.
c.
Tích vô hướng AB⋅AC=0.
d.
Độ dài đoạn thẳng AB=23.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=x3−3x+2 có đồ thị là (C).
a.
Đạo hàm của hàm số là f′(x)=3x2−3.
b.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là (−1;4).
c.
Đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
d.
Tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x=0 có phương trình là y=−3x+2.
Câu 15:
Một trường THPT có 10 học sinh giỏi gồm 6 nam và 4 nữ. Nhà trường cần chọn ngẫu nhiên một đoàn đại biểu gồm 5 học sinh đi dự đại hội.
a.
Số cách chọn 5 học sinh tùy ý là 252.
b.
Xác suất để trong 5 học sinh được chọn có đúng 3 nam là 2110.
c.
Xác suất để trong 5 học sinh được chọn có ít nhất 1 nữ là 4241.
d.
Xác suất để trong 5 học sinh được chọn có cả nam và nữ và số nam nhiều hơn số nữ là 2110.
Câu 16:
Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu là 12 m/s thì bắt đầu tăng tốc với gia tốc a(t)=t2+4t (m/s2).
a.
Gọi v(t) là vận tốc của vật ở thời điểm t thì v(t) là một nguyên hàm của a(t)=t2+4t.
b.
v(t)=3t3+2t2+12.
c.
Vận tốc của vật tại thời điểm t=3 s là 21 m/s.
d.
Quãng đường vật đi được trong 4 s đầu tiên kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là 124 m.
Câu 17:
An, Bình và Cao dự định tham gia xem một triển lãm tranh. Khả năng mỗi người đi phụ thuộc vào các yếu tố sau:
- An: Việc An đi xem triển lãm phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết. Nếu trời không mưa, An có 75% khả năng đi xem triển lãm. Nếu trời mưa, khả năng này giảm xuống còn 40%. Theo dự báo thời tiết, khả năng trời mưa trong ngày diễn ra triển lãm là 25%.
- Bình: Việc Bình đi xem triển lãm phụ thuộc hoàn toàn vào việc An có đi hay không. Nếu An đi, Bình có 90% khả năng đi. Nếu An không đi thì chắc chắn Bình sẽ không đi.
- Cao: Khả năng Cao đi xem triển lãm không phụ thuộc các yếu tố khác. Cao có 50% khả năng đi xem triển lãm.
Xác suất để ít nhất hai trong ba người bạn cùng đi xem triển lãm là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
- An: Việc An đi xem triển lãm phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết. Nếu trời không mưa, An có 75% khả năng đi xem triển lãm. Nếu trời mưa, khả năng này giảm xuống còn 40%. Theo dự báo thời tiết, khả năng trời mưa trong ngày diễn ra triển lãm là 25%.
- Bình: Việc Bình đi xem triển lãm phụ thuộc hoàn toàn vào việc An có đi hay không. Nếu An đi, Bình có 90% khả năng đi. Nếu An không đi thì chắc chắn Bình sẽ không đi.
- Cao: Khả năng Cao đi xem triển lãm không phụ thuộc các yếu tố khác. Cao có 50% khả năng đi xem triển lãm.
Xác suất để ít nhất hai trong ba người bạn cùng đi xem triển lãm là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Một học sinh ôn thi tốt nghiệp và ghi nhớ toàn bộ nội dung một bài học vào ngày đầu tiên. Giả sử lượng kiến thức còn nhớ sau t ngày (khi chưa ôn tập lại) của học sinh này được xác định bởi công thức R(t)=100⋅e−0,3t, R(t) tính bằng phần trăm. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì lượng kiến thức còn nhớ là 30%? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 19:
Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm mỗi ngày sản xuất được x mét vải lụa (1≤x≤19). Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa cho bởi công thức C(x)=3x3+4x2+200 (nghìn đồng). Giá của một mét vải lụa là 240 nghìn đồng và giả sử hộ luôn bán hết số sản phẩm trong ngày. Để đạt lợi nhuận tối đa thì mỗi ngày hộ cần sản xuất bao nhiêu mét vải lụa?
Câu 20:
Một chi tiết máy được thiết kế như hình vẽ. Các tứ giác ABCD,CDGH là các hình vuông có cạnh 3,5 cm nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Tứ giác ABEF là hình chữ nhật có cạnh AF=5,5 cm nằm trong mặt phẳng song song với mặt phẳng (CDGH). Mặt cong GHEF được mài nhẵn theo đường parabol FG (có trục đối xứng song song với đường thẳng AD) đi qua điểm I với I lần lượt cách mặt phẳng (ABCD) và (ABEF) một khoảng bằng 4 cm và 2 cm. Còn mặt cong ABCD được mài nhẵn theo nửa đường tròn đường kính AD. Thể tích của chi tiết máy bằng bao nhiêu? (đơn vị cm3) (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)


Câu 21:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=6, SBA=SCA=90∘, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) bằng 60∘. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Trong không gian ba chiều Oxyz, nhà bác An muốn lắp đường dây cáp truyền hình cho ba vị trí A,B,C có tọa độ được xác định như sau: Vị trí A có tọa độ A(4;6;0) nằm trên mặt đất. Vị trí B có tọa độ B(5;8;4) nằm trên tầng hai tòa nhà và ở độ cao 4 m. Vị trí C có tọa độ C(6;4;9) nằm trên tầng ba tòa nhà và ở độ cao 9 m. Bác An muốn lắp đặt máy chủ tại địa điểm là D(a;b;c) sao cho khoảng cách từ D đến ba vị trí kể trên là bằng nhau và chi phí đường dây là ít nhất. Biết rằng một mét dây cáp giá 200 nghìn đồng. Số tiền bác An chi phí mua dây để kết nối đến ba vị trí trên ít nhất là bao nhiêu nghìn? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hòa Bình (Mã Đề 0101) — Mã đề: 3756 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.