HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4388
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4388
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 1125)
Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y = 2 x - 3 x là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 1125)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-lan-2-thpt-chuyen-dh-vinh-nghe-an-ma-de-1125-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 1125) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4388 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=2sinx−3cosx là:
A.
2cosx−3sinx+C
B.
2cosx+3sinx+C
C.
−2cosx+3sinx+C
D.
−2cosx−3sinx+C
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) có hai số hạng đầu tiên là u1=−2 và u2=4. Giá trị của u3 bằng:
A.
−6
B.
−8
C.
6
D.
8
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−1;1;−3) và mặt phẳng (P):2x−y+2z+3=0. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.
4
B.
−2
C.
3
D.
2
Câu 4:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x+3 là:
A.
y=2
C.
x=1
D.
y=3
x = -1.
x=−1
Câu 5:
Mỗi ngày bác Bình đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Bình trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
| Quãng đường | [2,7;3,0) | [3,0;3,3) | [3,3;3,6) | [3,6;3,9) | [3,9;4,2) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 2 | 4 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
0,37
B.
0,13
C.
3,39
D.
0,36
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−3;1;−4),B(1;−5;2). Mặt cầu đường kính AB có phương trình:
A.
(x+1)2+(y+2)2+(z+1)2=22
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z−1)2=22
C.
(x+1)2+(y+2)2+(z+1)2=88
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z−1)2=88
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(x−3)>−2 là:
A.
(7;+∞)
B.
(413;+∞)
C.
(3;7)
D.
(3;413)
Câu 8:
Biết ∫−11f(x)dx=3, khi đó ∫−11[2f(x)+1]dx bằng:
A.
7
B.
8
C.
10
D.
6
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;0;−1),B(1;−1;0),C(m+1;−2;−3). Để tam giác ABC vuông tại B thì giá trị của m bằng:
A.
2
B.
0
C.
−2
D.
−1
Câu 10:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:
A.
(−2;3)
B.
(−2;+∞)
C.
(−∞;−1)
D.
(−1;0)
Câu 11:
Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số:


A.
y=x−1x2−2x+2
B.
y=x+1x2+2x+2
C.
y=−x−1x2+2x+2
D.
y=x+1x2−2x+2
Câu 12:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N,O lần lượt là trung điểm của AB,CD,MN. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
AM+BM=0
B.
AC+BD=2MN
C.
AC+AD+2AN=0
D.
AO=OB+OC+OD
Câu 13:
Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống kê trong bảng sau:
| Chiều cao (cm) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) | [180;185) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 3 | 5 | 7 | 4 | 1 |
a.
Gọi x1,x2,…,x20 là mẫu số liệu gốc gồm chiều cao của 20 học sinh trên được xếp theo thứ tự không giảm. Khi đó, x3∈[165;170) và x9∈[170;175).
b.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 175.
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 8.
d.
Bạn An là một học sinh nam của lớp 12A, An có chiều cao 182 cm. Chiều cao của An là một giá trị ngoại lệ (giá trị bất thường) trong mẫu số liệu đã cho.
Câu 14:
Trong một hộp kín có 7 chiếc bút bi xanh và 5 chiếc bút bi đen, các chiếc bút có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Bảo lấy ngẫu nhiên một chiếc bút từ trong hộp, không trả lại. Sau đó bạn Cường lấy ngẫu nhiên một trong 11 chiếc bút còn lại. Xét các biến cố: A: “Bạn Bảo lấy được bút bi đen”; B: “Bạn Cường lấy được bút bi xanh”. Khi đó:
a.
P(AB)=13235.
b.
P(Bˉ∣A)=114.
c.
P(AˉB)=227.
d.
P(B∣Aˉ)=116.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=cosx⋅esin2x.
a.
Hàm số đã cho xác định với mọi x∈R.
b.
Đạo hàm f′(x)=sinxcos2x⋅esin2x.
c.
Phương trình f′(x)=0 có ba nghiệm phân biệt trên [0;π].
d.
Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [0;π] bằng −21e.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và SA⊥(ABC). Cho biết SA=a2,AB=a6,AC=a3. Khi đó:
a.
Thể tích khối chóp S.ABC bằng a3.
b.
Diện tích tam giác SBC bằng 3a2.
c.
(SBC)⊥(ABC).
d.
Số đo góc nhị diện [S,BC,A] bằng 30∘.
Câu 17:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và có AB=AA′=2. Gọi E là trung điểm AB. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CE và A′B (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Một túi đựng một số viên bi cùng kích cỡ, có hai màu là màu đỏ và màu xanh; trong đó chỉ có 6 viên bi xanh. Hạnh lấy ngẫu nhiên một viên bi đưa cho Phúc rồi Phúc lấy ngẫu nhiên tiếp một viên bi. Biết xác suất để cả hai viên bi được lấy ra có ít nhất một viên bi đỏ là 32. Hỏi trong túi đã cho có bao nhiêu viên bi màu đỏ?
Câu 19:
Một cái ao nuôi cá hình chữ nhật của nhà ông An có chiều dài 20m và chiều rộng 15m, tại một góc nhỏ của ao ông An đóng một cái cọc ở vị trí K cách bờ AB là 1m và cách bờ AC là 8m, rồi dùng một dây phao căng thẳng ngăn một góc nhỏ của ao để làm nơi cho cá ăn (phần in đậm như hình vẽ) sao cho dây phao có thể đồng thời chạm vào hai bờ AB,AC và vào cái cọc K. Biết mỗi mét dây phao ông An cần mua có giá 130 nghìn đồng. Hỏi ông An phải bỏ ra ít nhất bao nhiêu nghìn đồng để mua dây phao đó (bỏ qua đường kính của dây phao và cái cọc, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?


Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=ax3+bx2+cx+d. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ.

Biết f(0)=1 và diện tích S=316. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x) và y=−32x3+23x2+6x+1 (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Biết f(0)=1 và diện tích S=316. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x) và y=−32x3+23x2+6x+1 (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 21:
Để điều trị bệnh hiệu quả, bà Hòa được tư vấn bổ sung vào chế độ ăn hằng ngày bằng cách sử dụng thêm hai loại thực phẩm khác nhau là X và Y. Mỗi gói thực phẩm X chứa 20 đơn vị canxi, 20 đơn vị sắt và 10 đơn vị vitamin B; mỗi gói thực phẩm Y chứa 20 đơn vị canxi, 10 đơn vị sắt và 20 đơn vị vitamin B. Yêu cầu hằng ngày tối thiểu cần bổ sung cho chế độ ăn uống là 240 đơn vị canxi, 160 đơn vị sắt và 140 đơn vị vitamin B. Mỗi ngày không được dùng quá 12 gói mỗi loại. Biết 1 gói thực phẩm loại X giá 20000 đồng, 1 gói thực phẩm loại Y giá 25000 đồng. Hỏi tổng số gói thực phẩm loại X và thực phẩm loại Y mỗi ngày bà Hòa cần dùng là bao nhiêu để chi phí mua là ít nhất?
Câu 22:
Bác Bình có một chậu cảnh trồng hoa hình chóp cụt tứ giác đều với chiều cao 30 cm, cạnh đáy lần lượt là 20 cm và 40 cm. Bác Bình đổ đất vào chậu để tiến hành trồng, chiều cao của đất bằng 32 chiều cao của chậu. Tính thể tích lượng đất bác Bình đã đổ vào chậu theo dm3 (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 1125) — Mã đề: 4388 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.