HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5228
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5228
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 THPT Lê Quảng Chí - Hà Tĩnh (Mã Đề 0101)
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 THPT Lê Quảng Chí - Hà Tĩnh (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-lan-2-thpt-le-quang-chi-ha-tinh-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 THPT Lê Quảng Chí - Hà Tĩnh (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5228 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
BD⊥SC
B.
BD⊥(SAC)
C.
BC⊥(SAB)
D.
AC⊥(SBD)
Câu 2:
Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x+1 lần lượt là
A.
x=1,y=2
B.
x=−1,y=0
C.
x=−1,y=−2
D.
x=−1,y=2
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm B(−2;4;0) và vectơ chỉ phương a=(−1;2;3). Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua B và nhận a làm vectơ chỉ phương là:
A.
−1x+2=2y−4=3z
B.
1x+2=−2y−4=−3z
C.
1x−2=−2y+4=3z
D.
−1x+2=2y+4=3z
Câu 4:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q) có phương trình 2x+y−4z+5=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q)?
A.
n4=(2;1;4)
B.
n1=(2;1;−1)
C.
n3=(2;1;−4)
D.
n2=(−2;1;4)
Câu 5:
Một cửa hàng ghi lại số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 40 khách hàng đã chi tiêu trong một ngày. Số liệu được phân nhóm như sau:
Nhóm: [30;35), [35;40), [40;45), [45;50), [50;55), [55;60).
Giá trị đại diện: 32,5; 37,5; 42,5; 47,5; 52,5; 57,5.
Tần số: 3,5,10,12,6,4.
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười).
Nhóm: [30;35), [35;40), [40;45), [45;50), [50;55), [55;60).
Giá trị đại diện: 32,5; 37,5; 42,5; 47,5; 52,5; 57,5.
Tần số: 3,5,10,12,6,4.
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười).
A.
s2≈52,6
B.
s2≈45,9
C.
s2≈47,1
D.
s2≈49,5
Câu 6:
Nghiệm của phương trình 3x=7 là:
A.
x=log37
B.
x=log73
C.
x=−log73
D.
x=−log37
Câu 7:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx là:
A.
−cosx+C
B.
sinx+C
C.
−sinx+C
D.
cosx+C
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào sau đây sai?


A.
AC′=AB+AD+AA′
B.
BD′=BA+BC+BB′
C.
DB′=DA+DC+DD′
D.
BC′=BC+BD+BB′
Câu 9:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=x3−x, y=3x và hai đường thẳng x=1,x=3. Diện tích miền phẳng (H) được tính bằng công thức
A.
S=∫13(x3−4x)dx
B.
S=∫13(4x−x3)dx
C.
S=∫12(x3−4x)dx
D.
S=∫13∣x3−4x∣dx
Câu 10:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là


A.
1
B.
−2
C.
−1
D.
2
Câu 11:
Cấp số nhân (an) có a1=5 và a2=10. Số hạng a6 của cấp số nhân là:
A.
160
B.
80
C.
320
D.
40
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình log4(x−1)<3 là:
A.
(0;64)
B.
(1;65)
C.
(1;81)
D.
(1;63)
Câu 13:
Một công ty A sở hữu một khu khai thác dầu, bắt đầu khai thác dầu tại thời điểm t=0. Dựa trên ước tính của trữ lượng dầu, giả sử tốc độ khai thác dự kiến được đưa ra bởi Q′(t)=3t2(40−t)2, với 0≤t≤40, Q được đo bằng hàng triệu thùng, t được tính theo năm.
a.
Q′′(t)=6t(40−t)(40−2t).
b.
Q(t)=2400t3−60t4+53t5.
c.
Tại thời điểm t=30 năm thì tốc độ khai thác lớn nhất.
d.
Lượng dầu được khai thác trong 30 năm đầu tiên là Q(30)=9180000 thùng.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=lnx−29x2.
a.
Phương trình f′(x)=0 có nghiệm x=31.
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên (0;1] bằng −29.
c.
2f(1)+2f(31)+2ln3=−5.
d.
Đạo hàm f′(x)=x1+9x với x∈(0;+∞).
Câu 15:
Một nhà máy sản xuất bóng đèn có tỉ lệ bóng đèn đạt tiêu chuẩn là 82%. Trước khi xuất ra thị trường, mỗi bóng đèn được sản xuất ra đều phải qua một khâu kiểm tra chất lượng tự động. Vì sự kiểm tra này không chính xác tuyệt đối nên một bóng đèn tốt chỉ có xác suất 92% được công nhận, và một bóng đèn hỏng có xác suất 96% được loại bỏ. Gọi A là biến cố “bóng được công nhận đạt tiêu chuẩn sau khi qua kiểm tra chất lượng”. Gọi B là biến cố “Sản phẩm đạt tiêu chuẩn”.
a.
Tỉ lệ bóng đèn tốt trong số những bóng đèn được công nhận là 98,01% (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
b.
Tỉ lệ bóng được công nhận đạt tiêu chuẩn sau khi qua kiểm tra chất lượng là 76,16%.
c.
P(B)=0,18;P(Bˉ)=0,82.
d.
P(A∣Bˉ)=0,92.
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(10;3;0) và chuyển động đều theo đường cáp có véc-tơ chỉ phương là u=(2;−2;1) với tốc độ là 4,5 m/s (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Giả sử sau t (s) kể từ lúc xuất phát (t≥0), cabin đến điểm M. Điểm B có hoành độ xB=550.


a.
Tọa độ M là (3t+10;−3t+3;23t).
b.
Đường cáp AB tạo với mặt phẳng (Oxy) một góc lớn hơn 19∘.
c.
Độ dài quãng đường AB là 800 (m).
d.
Phương trình chính tắc của đường cáp là 10x−2=3y+2=1z.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 10, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 45∘. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SB và AC.
Câu 18:
Giám đốc của show diễn ca nhạc “ATVNCG” đang xác định mức vé vào cửa cho đêm biểu diễn dự kiến vào tháng 12/2024 tại Hà Nội. Theo kinh nghiệm nhiều năm tổ chức show diễn của mình, giám đốc đã xác định được rằng: Nếu giá vé vào cửa là 85 USD/vé thì trung bình có 15 000 khán giả đến xem. Mỗi lần tăng giá vé thêm 10 USD/vé thì số khán giả đến xem sẽ giảm đi 1 000 người. Mỗi lần giảm giá vé đi 10 USD/vé thì số khán giả đến xem sẽ tăng lên 1 000 người. Biết rằng, trung bình mỗi khán giả đến xem còn giúp show diễn có thêm 5 USD từ các dịch vụ đi kèm và mỗi khá giả vào xem phải có 1 vé vào cửa. Hỏi giám đốc chọn giá vé vào cửa cho show diễn này là bao nhiêu USD/vé để tổng số tiền thu được sau đêm diễn (gồm tổng tiền bán vé và tiền thu từ các dịch vụ đi kèm) là lớn nhất?
Câu 19:
Người ta muốn thiết kế một lều cắm trại có dạng là một phần mặt cầu bằng phần mềm 3D như hình vẽ bên. Cho biết phương trình bề mặt của lều là (S):(x−5)2+(y−3)2+(z−2)2=36, phương trình mặt phẳng chứa cửa lều là (P):x=2 và phương trình mặt phẳng chứa sàn lều là (Q):z=0. Gọi r1 là bán kính của đường tròn cửa lều và r2 là bán kính của đường tròn sàn lều. Tính giá trị biểu thức r12+r22 (kết quả được ghi dưới dạng số nguyên).


Câu 20:
Có hai chiếc hộp, hộp I có 6 viên bi màu trắng và 4 viên bi màu đen; hộp II có 5 viên bi màu trắng và 5 viên bi màu đen. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp I bỏ sang hộp II. Sau đó lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi từ hộp II. Giả sử hai viên bi được lấy ra cùng màu trắng. Tính xác suất trong hai bi màu trắng đó có bi thuộc hộp I (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Trên đường Bình đi từ nhà (O) đến trường học (Q) có điểm K đang bị ngập nên không thể đi qua K. Biết rằng Bình chỉ được đi sang phải hoặc đi lên. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ O đến Q mà không đi qua điểm K?


Câu 22:
Anh Thái và bác Nguyên có hai mảnh vườn có diện tích S1,S2 trong mặt phẳng toạ độ Oxy như hình vẽ bên. Đơn vị của mỗi trục toạ độ là 5 m và nằm cạnh bên một con suối nhỏ được tạo bởi hai hàm số y=f(x) và y=f(x)+2, biết rằng f(x)=ax4+bx2+4 có S1−S2=1564(2−1). Từ năm 2025 hai nhà kết thông gia nên anh Thái muốn xây một cây cầu bắc từ nhà mình sang nhà bác Nguyên cho tiện đi lại. Tính độ dài ngắn nhất của cây cầu trên theo đơn vị mét (làm tròn đến hàng phần trăm).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 2 THPT Lê Quảng Chí - Hà Tĩnh (Mã Đề 0101) — Mã đề: 5228 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.