HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5507
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5507
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 3 Cụm THPT Hưng Yên (Mã Đề 1010)
Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 3 Cụm THPT Hưng Yên (Mã Đề 1010)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-lan-3-cum-thpt-hung-yen-ma-de-1010-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 3 Cụm THPT Hưng Yên (Mã Đề 1010) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5507 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
1;2;4;8;16;32;…
B.
1;2;3;4;5;6;…
C.
2;4;6;8;16;32;…
D.
−2;−3;−4;−5;−6;−7;…
Câu 2:
Nghiệm của phương trình 5x−4=125 là
A.
x=5
B.
x=4
C.
x=7
D.
x=6
Câu 3:
Trong không gian hệ toạ độ (Oxyz), cho ba vectơ a=(3;4;2); b=(−5;0;3); c=(1;2;−4). Tìm toạ độ của vectơ u=3a+2b−c
A.
u=(−2;−10;16)
B.
u=(2;10;−16)
C.
u=(−2;10;16)
D.
u=(−1;5;8)
Câu 4:
Trong không gian (Oxyz), cho đường thẳng d:2x−3=−5y−4=3z+1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
a=(2;−5;3)
B.
a=(−3;−4;1)
C.
a=(3;4;−1)
D.
a=(2;−5;−3)
Câu 5:
Trong không gian tọa độ (Oxyz), cho mặt cầu: (S):(x−6)2+(y+7)2+(z−8)2=92. Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là:
A.
(6;7;8)
B.
(6;−7;8)
C.
(6;7;−8)
D.
(−6;7;8)
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA⊥(ABCD). Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
BC⊥(SAB)
B.
BD⊥(SAC)
C.
CD⊥(SAD)
D.
AC⊥(SBD)
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=log2(x−1) là
A.
[1;+∞)
B.
(−∞;1)
C.
R∖{1}
D.
(1;+∞)
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên. Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x) là

A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 9:
Nếu ∫14f(x)dx=−2 và ∫14g(x)dx=−6 thì ∫14[2f(x)−g(x)+1]dx bằng
A.
5
B.
2
C.
−4
D.
3
Câu 10:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
A.
[60;80)
B.
[40;60)
C.
[80;100)
D.
[20;40)
Câu 11:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−2x2+x−2 là:
A.
y=−2
B.
x=2
C.
y=2
D.
x=−2
Câu 12:
Cho hàm số f(x)=3x+2x. Khẳng định nào dưới đây đúng
A.
∫f(x)dx=ln33x+2+C
B.
∫f(x)dx=ln33x+x2+C
C.
∫f(x)dx=3xln3+2+C
D.
∫f(x)dx=3xln3+x2+C
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=sin2x−x.
a.
f(−2π)=2π;f(2π)=−2π.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f(ˊx)=cos2x−1.
c.
Nghiệm của phương trình f(ˊx)=0 trên đoạn [−2π;2π] là −6π hoặc 6π.
d.
Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [−2π;2π] là −2π.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [−3;3] có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng f(x) tạo với trục hoành và 2 đường thẳng x=−3,x=3 một hình phẳng (H) gồm 2 phần có diện tích lần lượt là S1,S2 (như hình vẽ).

a.
S(H)=∫−33f(x)dx
b.
S2=∫23(−2x+4)dx=1
c.
S1=∫−3−1(x+3)dx+∫−112dx+∫12(−2x+4)dx
d.
S(H)=S1−∫23(−2x+4)dx
Câu 15:
Trong không gian (Oxyz) cho A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3).
a.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là n=(3;3;2).
b.
Mặt phẳng đi qua C và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là x−y=0.
c.
Mặt phẳng chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là: x+y−3z+2=0.
d.
Gọi M(a;b;c)∈(Oyz) sao cho ∣MA+MB+MC∣ nhỏ nhất. Khi đó 3(a+b)+c=5.
Câu 16:
Có hai đội tham gia một cuộc thi bơi lội. Đội I có 7 vận động viên, đội II có 9 vận động viên. Xác suất giành huy chương vàng của mỗi vận động viên đội I và đội II lần lượt là 0,07 và 0,06. Chọn ngẫu nhiên một vận động viên.
a.
Xác suất để vận động viên được chọn thuộc đội I là 169
b.
Xác suất để vận động viên này không giành được huy chương vàng nếu thuộc đội II là 0,94
c.
Xác suất để vận động viên này giành được huy chương vàng là 1060103
d.
Giả sử vận động viên được chọn giành huy chương vàng. Xác suất để vận động viên này thuộc đội I là 10349.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB=1; SA⊥(ABC), SA=1. Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC). (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là s=−t3+6t2+17t, với t (s) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (m) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng thời gian 8 giây đầu tiên, vận tốc v (m/s) của chất điểm đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Hai xạ thủ cùng bắn mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 21 và 31. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia. (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20:
Cho hàm số y=x+12x−1 có đồ thị (C) và điểm P(2;5). Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đường thẳng d:y=−x+m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam giác PAB đều?
Câu 21:
Một thùng rượu (xét phần bên trong) có 2 đáy là các hình tròn với bán kính là 30 cm, thiết diện (P) vuông góc với trục nối tâm của 2 đáy và cách đều 2 đáy có bán kính là 40 cm (bên trong), chiều cao thùng rượu là 1 m (hình vẽ). Biết rằng mặt phẳng chứa trục cắt mặt xung quanh (bên trong) thùng rượu theo các đường parabol có đỉnh nằm trên mặt phẳng (P), hỏi dung tích của thùng rượu (đơn vị: lít) là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Câu 22:
Trong không gian với hệ trục tọa độ (Oxyz), cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−14=0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0. Lấy M(a;b;c) thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là lớn nhất. Tính giá trị của biểu thức K=a+b+c.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 3 Cụm THPT Hưng Yên (Mã Đề 1010) — Mã đề: 5507 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.