HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9247
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9247
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 3 THPT Bá Thước - Thanh Hóa (Mã Đề 979)
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2025 x là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 3 THPT Bá Thước - Thanh Hóa (Mã Đề 979)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-lan-3-thpt-ba-thuoc-thanh-hoa-ma-de-979-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 3 THPT Bá Thước - Thanh Hóa (Mã Đề 979) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9247 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2025x là:
A.
2025x+C
B.
ln(2025)2025x+C
C.
2025⋅2024x+C
D.
2025x+C
Câu 2:
Cho hai hàm số f(x)=−21x3+23x2+1 và g(x)=−21x+25 có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Diện tích phần gạch chéo trong hình bằng:


A.
8
B.
1
C.
4
D.
2
Câu 3:
Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:
Giá trị của tứ phân vị thứ nhất là:
| Tuổi thọ | [3;5) | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số bóng đèn | 11 | 20 | 29 | 40 | 30 |
Giá trị của tứ phân vị thứ nhất là:
A.
Q1=887
B.
Q1=29206
C.
Q1=437
D.
Q1=232875
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) tâm I(2;−1;0) và có đường kính bằng 8 là:
A.
(S):(x+2)2+(y−1)2+z2=8
B.
(S):(x−2)2+(y+1)2+z2=16
C.
(S):(x−2)2+(y+1)2+z2=64
D.
(S):(x+2)2+(y−1)2+z2=64
Câu 5:
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+2−x2−2x+5 là:
A.
y=−x
B.
y=−x+1
C.
y=x+2
D.
x=−2
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x2+4x>321 là:
A.
{−5;1}
B.
(1;+∞)
C.
(−5;1)
D.
(−∞;−5)∪(1;+∞)
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−3y+2z−5=0 và hai điểm A(2;4;1), B(−1;1;3). Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng (P). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) là:
A.
n1=(1;−3;2)
B.
n2=(−3;−3;2)
C.
n3=(0;8;12)
D.
n4=(1;3;2)
Câu 8:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi H là trung điểm của cạnh AC. Tìm mệnh đề sai?


A.
(SAC)⊥(SBD)
B.
SH⊥(ABCD)
C.
(SBD)⊥(ABCD)
D.
CD⊥(SAD)
Câu 9:
Phương trình 3x−2=91 có nghiệm là:
A.
x=0
B.
x=2
C.
x=4
D.
x=919
Câu 10:
Cho cấp số cộng (un) có u2=−2,u3=1. Số hạng u4 của cấp số cộng là:
A.
4
B.
5
C.
6
D.
7
Câu 11:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (minh họa như hình bên). Phát biểu nào sau đây là sai?


A.
AB+AD=A′C′
B.
AA′+AC=AC′
C.
BB′+BA+BC=BD′
D.
DA+DC=B′D′
Câu 12:
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Phát biểu nào sau đây sai?


A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞).
C.
Điểm cực đại của hàm số là 4.
D.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (0;0).
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=−sinx−21x.
a.
f(2π)=π.
b.
f′(x)=−cosx−21.
c.
Phương trình f′(x)=0 có 2 nghiệm phân biệt trong khoảng [0;π].
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên [0;π] là −2π.
Câu 14:
Đồ thị của hàm số y=ax+b+x+dc là hình dưới đây:


a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).
b.
limx→1+y=−∞.
c.
Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là y=x+1.
d.
Tổng a+b+c+d=2.
Câu 15:
Trong cuộc thi tìm kiếm năng khiếu âm nhạc do đoàn trường THPT Bá Thước tổ chức, ban tổ chức tổ chức ba vòng thi: vòng sơ khảo, vòng bán kết và vòng chung kết. Biết rằng, ban tổ chức sẽ chọn ra 50% đội thi đã đăng kí để vào vòng sơ khảo. Khi kết thúc vòng sơ khảo, ban tổ chức sẽ chọn ra 30% đội thi của vòng sơ khảo để vào vòng bán kết. Khi kết thúc vòng bán kết, ban tổ chức sẽ chọn ra 20% đội thi của vòng bán kết để vào vòng chung kết. Chọn ngẫu nhiên một đội thi đã đăng kí tham dự cuộc thi này.
a.
Xác suất để đội thi được chọn lọt vào vòng sơ khảo là 0,5.
b.
Xác suất để đội thi được chọn lọt vào vòng bán kết là 0,3.
c.
Xác suất để đội thi được chọn lọt vào vòng chung kết là 0,03.
d.
Biết rằng đội thi được chọn không lọt vào vòng chung kết. Khi đó, xác suất đội thi ấy lọt vào vòng sơ khảo nhỏ hơn 0,4.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;2), B(−3;0;2), mặt phẳng (P):x−y+z−4=0 và các đường thẳng Δ1:2x−1=1y=−1z+2, Δ2:1x−1=−2y=2z+2, Δ3:1x+1=2y−1=1z và Δ4:⎩⎨⎧x=−2+3ty=2−tz=−3.
a.
Phương trình mặt cầu đường kính AB là (x−1)2+(y+1)2+(z+2)2=5.
b.
Gọi D là điểm thay đổi trên mặt phẳng (P) và E là điểm thay đổi trên mặt phẳng (Oxy). Chu vi tam giác ADE có giá trị nhỏ nhất bằng 211.
c.
Đường thẳng Δ cắt cả 4 đường thẳng Δ1,Δ2,Δ3,Δ4 có một véc tơ chỉ phương là uΔ=(3;2;2).
d.
Nếu mặt phẳng (α) đi qua A cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại M,N,P sao cho tam giác MNP có trọng tâm là A thì phương trình của (α) là 2x+y+z−6=0.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=2, SA⊥(ABC) và SA=5. Gọi M là trung điểm BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SM (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Từ kho D xe bưu chính đến lấy thư từ các hộp thư tại E,F,G và H rồi quay lại kho. Sơ đồ bên hiển thị thời gian xe bưu chính di chuyển giữa các hộp thư (đơn vị: phút). Thời gian ngắn nhất để xe bưu chính thực hiện điều đó là bao nhiêu phút?


Câu 19:
Một nghệ sĩ điêu khắc đang tạo ra một tác phẩm nghệ thuật bằng cách cắt các đĩa tròn từ một khối đá cẩm thạch lớn. Khối đá cẩm thạch này có hình dạng một khối cầu với phương trình: x2+y2+z2−2x−4z−7=0. Để tạo ra các đường cắt chính xác, nghệ sĩ sử dụng một máy cắt phẳng được điều khiển bằng một hệ thống đường ray có phương trình (d):1x−1=1y=2z+1. Mỗi lần điều chỉnh độ nghiêng của máy cắt sẽ tạo ra các đĩa tròn có bán kính r khác nhau. Biết rằng bán kính của các đĩa thay đổi từ r2 (nhỏ nhất) đến r1 (lớn nhất). Hỏi tỉ lệ r2r1 giữa bán kính lớn nhất và nhỏ nhất của các đĩa kim loại là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 20:
Một lều cắm trại có dạng như hình vẽ dưới, khung lều được tạo thành từ hai parabol giống nhau có chung đỉnh O và thuộc hai mặt phẳng vuông góc nhau (một parabol đi qua A,O,C và một parabol đi qua B,D,O), bốn chân tạo thành hình vuông ABCD có cạnh là 22 (m), chiều cao tính từ đỉnh lều là 2 (m). Biết mặt cắt của lều khi cắt bởi một mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABCD) luôn là một hình vuông. Tính thể tích của lều (đơn vị là m3).


Câu 21:
Tại khu nghỉ dưỡng Bocbandi ở Pù Luông Thanh Hóa, nhà đầu tư xây một cái bể bơi nhằm đáp ứng nhu cầu giải trí của khách du lịch. Theo bản thiết kế bể bơi hình chữ nhật chiều dài 25m, chiều rộng 8m, một đầu độ sâu là 1,2m và đầu kia là 2,2m (độ sâu là chiều cao tính từ đáy bể đến mép trên của bể), đáy bể được lát phẳng (tham khảo hình vẽ). Để bơm nước vào bể người ta lắp 1 máy bơm công suất 1 m3/phuˊt. Trong thời gian bơm từ phút thứ 45 đến phút thứ 120, tính từ lúc bắt đầu bơm (bơm từ lúc bể không có nước), thì mực nước dâng lên được một độ cao là bao nhiêu. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, đơn vị là mét).


Câu 22:
Có hai chiếc hộp, hộp I có 5 quả bóng đỏ và 3 quả bóng vàng, hộp II có 4 quả bóng đỏ và 6 quả bóng vàng, các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp I rồi chuyển (bỏ) vào hộp II. Sau đó, lấy ra ngẫu nhiên hai quả bóng từ hộp II. Biết rằng trong hai quả bóng lấy ra từ hộp II có ít nhất một quả màu đỏ. Tính xác suất để quả bóng được chuyển từ hộp I sang là quả bóng màu đỏ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 3 THPT Bá Thước - Thanh Hóa (Mã Đề 979) — Mã đề: 9247 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.