HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2178
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2178
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 5 THPT Văn Giang - Hưng Yên (Mã Đề 1001)
Câu 1: Cho hàm số y = ax + b x - c có đồ thị như hình vẽ dưới đây: 1 Tìm khẳng định đúng tro...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 5 THPT Văn Giang - Hưng Yên (Mã Đề 1001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-lan-5-thpt-van-giang-hung-yen-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 5 THPT Văn Giang - Hưng Yên (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2178 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=x−cax+b có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
a>0,b<0,c<0.
B.
a>0,b<0,c>0.
C.
a>0,b>0,c<0.
D.
a<0,b>0,c>0.
Câu 2:
Cho hai biến cố A,B sao cho P(A)=0,6;P(B)=0,5;P(A∣B)=0,2. Khi đó P(B∣A) bằng
A.
61.
B.
31.
C.
256.
D.
253.
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M thỏa mãn MO=i−2k. Tọa độ của M là
A.
(1;−2;0).
B.
(1;0;−2).
C.
(−1;0;2).
D.
(−1;0;−2).
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):2x+y−3=0?
A.
n=(2;1;−3).
B.
n=(−2;−1;3).
C.
n=(2;0;1).
D.
n=(2;1;0).
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm là I(1;1;−1) và bán kính bằng 3. Phương trình của (S) là
A.
(x−1)2+(y−1)2+(z+1)2=3.
B.
(x−1)2+(y−1)2+(z+1)2=3.
C.
x2+y2+z2=3.
D.
(x+1)2+(y+1)2+(z−1)2=3.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng a33. Chiều cao h của khối chóp đã cho bằng
A.
h=2a.
B.
h=12a.
C.
h=24a.
D.
h=36a.
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình 3x−1=23y=13−z?
A.
a=(9;2;3).
B.
a=(3;2;1).
C.
a=(3;32;−1).
D.
a=(3;23;1).
Câu 8:
Cho mẫu số liệu điểm môn Toán của một nhóm học sinh như sau:
Mốt của mẫu số liệu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là
| Điểm | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10] |
|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 8 | 7 | 10 | 5 |
Mốt của mẫu số liệu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là
A.
8,38.
B.
7,95.
C.
8,37.
D.
7,91.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x−2)2(x−3)3,∀x∈R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(3;+∞).
B.
(−∞;2).
C.
(−∞;3).
D.
(1;+∞).
Câu 10:
Cho tứ diện ABCD. Đặt AB=a,AC=b,AD=c. Gọi M là trung điểm của đoạn BC. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.
DM=21(a+2b−c).
B.
DM=21(a−2b+c).
C.
DM=21(a+2b+c).
D.
DM=21(a+b−2c).
Câu 11:
Nếu ∫04(f(x)+x)dx=3 thì ∫04f(x)dx bằng
A.
11.
B.
−5.
C.
7.
D.
12.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình log(2x)<log(x+6) là
A.
(0;6).
B.
(6;+∞).
C.
[0;6).
D.
(−∞;6).
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=−1+ty=−2+2tz=−3+2t và mặt cầu (S):(x−3)2+y2+(z−2)2=25. Gọi I là tâm của mặt cầu (S).
a.
Hình chiếu vuông góc của điểm I(−3;0;−2) lên đường thẳng Δ là điểm H(1;2;−1).
b.
Đường thẳng Δ cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A,B và diện tích △IAB bằng 12.
c.
Mặt cầu (S) có tâm I(−3;0;−2) và bán kính R=5.
d.
Đường thẳng Δ đi qua điểm M(−2;−4;−6).
Câu 14:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:

a.
Hàm số y=f′(x) có hai điểm cực trị.
b.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−1;1).
c.
y=f(x)=x3−3x+1.
d.
Trên đoạn [−2;2], hàm số y=f(x) đạt giá trị lớn nhất bằng 2.
Câu 15:
Một chiếc hộp có 80 viên bi, trong đó có 50 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thấy có 60% số viên bi màu đỏ đánh số và 50% số viên bi màu vàng có đánh số, những viên bi còn lại không đánh số. Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Gọi A là biến cố "Viên bi được lấy ra có đánh số", B là biến cố "Viên bi được lấy ra có màu đỏ".
a.
Xác suất để lấy ra được viên bi màu đỏ có đánh số là P(A∣B).
b.
Số viên bi màu đỏ có đánh số là 30.
c.
Xác suất để viên bi được lấy ra có đánh số là P(A)=167.
d.
P(B)=53.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với đáy, SA=2a,AB=a.
a.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng 52a.
b.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 32a3.
c.
SA+SC=SB+SD.
d.
Số đo góc nhị diện [B,SC,D] bằng 103,5∘ (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 17:
Có 8 người cùng vào thang máy ở tầng 1 của một tòa nhà cao 10 tầng và đi lên trên. Tính xác suất để có đúng 2 người cùng ra ở một tầng và mỗi người còn lại ra ở mỗi tầng khác nhau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Khi sử dụng rượu bia, dạ dày và ruột non sẽ hấp thu ethanol vào máu đi khắp cơ thể, trong đó có phổi. Đây chính là cơ sở để cảnh sát giao thông thực hiện đo nồng độ cồn trong hơi thở bằng máy đo nồng độ cồn khi nghi ngờ tài xế uống rượu bia khi lái xe. Theo con số thống kê của một tỉnh A năm 2024, có khoảng 40% các vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng là có liên quan đến người lái có nồng độ cồn cao. Giả sử tỉ lệ số người say khi lái xe là 4%. Hỏi việc có nồng độ cao khi lái xe làm tăng khả năng gây ra tai nạn nghiêm trọng lên bao nhiêu lần?
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=20 cm, AC=40 cm, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=10 cm. Gọi M là trung điểm của AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng bao nhiêu cm? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Một chi tiết máy có các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng như hình vẽ sau (Các kích thước cho như trong hình vẽ):

Gọi V là thể tích kim loại cần để đúc chi tiết máy đó. Tính 2025V (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 21:
Một nhà thiết kế mỹ thuật yêu thích môn Toán muốn trang trí một viên gạch với họa tiết như hình 1. Các đường cong thực chất là các đường parabol và đồ thị hàm bậc ba. Dựng hệ trục tọa độ Oxy như hình 2. Gọi hàm số bậc ba y=f(x) và hàm số bậc hai y=g(x) có đồ thị như trên hình.

Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x) cắt đồ thị hàm số y=g(x) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3 thoả mãn x1x2x3=−5. Diện tích miền tô đậm bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km. Máy bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A(222;565;8), chuyển động theo đường thẳng d có vectơ chỉ phương là u=(91;75;0) và hướng về đài kiểm soát không lưu. Tọa độ của vị trí sớm nhất mà máy bay xuất hiện trên màn hình ra đa là M(a;b;c). Khi đó a+b−c bằng bao nhiêu?

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Lần 5 THPT Văn Giang - Hưng Yên (Mã Đề 1001) — Mã đề: 2178 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.