HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1208
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1208
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT An Giang (Mã Đề 0101)
Câu 1: Thống kê thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của một nhóm người chạy xe điện chở...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT An Giang (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-so-gddt-an-giang-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT An Giang (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1208 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thống kê thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của một nhóm người chạy xe điện chở khách được cho trong bảng sau:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Thu nhập (triệu đồng) | [3;5) | [5;7) | [7;9) | [9;11) |
|---|---|---|---|---|
| Số người | 5 | 10 | 5 | 2 |
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
8,2.
B.
8,1.
C.
7,5.
D.
7,6.
Câu 2:
Mệnh đề nào **SAI** trong các mệnh đề sau?
A.
∫(cos2x1)dx=tanx+C.
B.
∫sin2x1dx=−cotx+C.
C.
∫sinxdx=cosx+C.
D.
∫cosxdx=sinx+C.
Câu 3:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y=x+1, trục hoành và các đường thẳng x=−1, x=2. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành được tính bởi công thức nào dưới đây?
A.
V=π∫−12(x+1)dx.
B.
V=π∫−12x+1dx.
C.
V=π2∫−12x+1dx.
D.
V=π2∫−12(x+1)dx.
Câu 4:
Cho hàm số y=cx+dax+b (c=0,ad−bc=0) có đồ thị như hình vẽ bên. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

A.
x=21.
B.
y=1.
C.
x=1.
D.
y=21.
Câu 5:
Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh của một hình lập phương để tạo thành một tam giác. Xác suất để ba đỉnh được chọn tạo thành một tam giác có ba góc đều nhọn là
A.
71.
B.
563.
C.
83.
D.
81.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+6z−5=0 và điểm A(2;−3;1). Đường thẳng (d) đi qua điểm (A) và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−3−3tz=1+6t.
B.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−3−3tz=1−5t.
C.
⎩⎨⎧x=−2+2ty=3−3tz=−1+6t.
D.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−3−3tz=6+t.
Câu 7:
Số n nào trong các số sau đây để lg2; lg3; lgn là độ dài ba cạnh của một tam giác
A.
7.
B.
1.
C.
6.
D.
5.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−3y+4z−1=0 có một vectơ pháp tuyến n có tọa độ là
A.
n=(2;3;4).
B.
n=(−1;2;−3).
C.
n=(−3;4;−1).
D.
n=(2;−3;4).
Câu 9:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−3+x+29 trên đoạn [−1;3] bằng
A.
0.
B.
5.
C.
1.
D.
9/5.
Câu 10:
Hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−3) với mọi x∈R. Khẳng định nào sau đây là đúng.
A.
f(1)>f(3).
B.
f(−1)>f(0).
C.
f(3)>f(5).
D.
f(3)>f(0).
Câu 11:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′, hình vẽ. Đặt AA′=a,AB=b,AC=c. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.
BC′=−a+b+c.
B.
BC′=a−b+c.
C.
BC′=a+b+c.
D.
BC′=a+b−c.
Câu 12:
Cho hàm số y=a′x+b′ax2+bx+c (a.a′=0) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A.
(−2;0).
B.
(−1;1).
C.
(−∞;−2).
D.
(−2;−1).
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=2cosx−x+π.
a.
f(2π)=2π.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=2sinx−1.
c.
Số nghiệm của phương trình f′(x)=0 trên [−2π;2π] là 2 nghiệm.
d.
Giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [−2π;2π] là 23π.
Câu 14:
Một xe ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v1(t)=2t (m/s) trong đó thời gian t được tính bằng giây. Sau khi chuyển động 12 giây thì ô tô gặp chướng ngại vật và tài xế phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc là a=−8 (m/s2) cho đến khi dừng hẳn. Khi đó:
a.
Quãng đường ô tô chuyển động nhanh dần đều là 144m.
b.
Vận tốc của ô tô tại thời điểm người tài xế phanh gấp là 24 m/s.
c.
Thời gian lúc ô tô đạp phanh đến khi dừng hẳn là 3 giây.
d.
Tổng quãng đường ô tô chuyển động từ lúc xuất phát đến khi dừng hẳn là 180m.
Câu 15:
Giả sử trong một nhóm 100 người có 10 người nhiễm bệnh X, 90 người còn lại không nhiễm bệnh X. Để phát hiện ra người nhiễm bệnh X, người ta tiến hành xét nghiệm tất cả mọi người của nhóm đó. Một loại xét nghiệm cho kết quả như sau: Đối với người nhiễm bệnh X, xác suất xét nghiệm có kết quả dương tính là 80%, còn đối với người không nhiễm bệnh X thì xác suất xét nghiệm có phản ứng dương tính là 9%. Chọn ngẫu nhiên một người trong nhóm được xét nghiệm. Xét các biến cố:
A: "Người được chọn có kết quả xét nghiệm dương tính",
B: "Người được chọn là người nhiễm bệnh X".
A: "Người được chọn có kết quả xét nghiệm dương tính",
B: "Người được chọn là người nhiễm bệnh X".
a.
P(B)=0,9.
b.
P(A∣B)=0,2.
c.
P(A)=0,89.
d.
Tỉ lệ người bị nhiễm bệnh X trong số những người cho kết quả âm tính thấp hơn 2%.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(1;−2;0),B(2;0;0),C(0;0;2),D(1;−1;1). Khi đó:
a.
AB=(1;2;0),AC=(−1;2;2).
b.
Phương trình mặt phẳng (ABC):2x−y+2z−4=0.
c.
Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (ABC) bằng 3.
d.
Sin của góc hợp bởi trục hoành Ox và mặt phẳng (ABC) bằng 1/3.
Câu 17:
Hai hàm số y=f(x); y=g(x) đều là những hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ bên. Tính diện tích phần tô đậm (làm tròn đến hai chữ số thập phân).

Câu 18:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB=1cm, BC=3 cm. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC′ bằng bao nhiêu xen-ti-mét (cm) ? (làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Câu 19:
Ông A vay của ngân hàng với hợp đồng vay như sau: Số tiền vay 200 triệu đồng, thời hạn vay 6 tháng, trả gốc và lãi cuối kỳ, lãi suất cho vay 11% năm. Tiền lãi tính theo dư nợ ban đầu (lãi đơn). Tính tổng số tiền mà ông A phải trả cho ngân hàng cuối kỳ vay (làm tròn đến triệu đồng).
Câu 20:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm M(a;b;c) cách đều bốn điểm A(0;4;0),B(−1;0;−3),C(3;3;0),D(2;1;0). Tính giá trị biểu thức T=5a+50b+500c.
Câu 21:
Một chiếc thùng đựng rượu vang như hình vẽ bên được ghép bởi các thanh gỗ uốn cong có dạng là một parabol và được buộc chắc bằng các đai thép hình tròn. Biết hai đáy của thùng rượu là hình tròn có bán kính bằng 30 cm, chiều cao của thùng rượu là 1 m, thiết diện chính giữa thùng song song với hai đáy là hình tròn có bán kính 40 cm. Hỏi thùng rượu chứa được tối đa bao nhiêu lít rượu (làm tròn đến hàng đơn vị lít).

Câu 22:
Một công ty có hai chi nhánh: Chi nhánh A có 45 nhân viên, trong đó có 30 người làm ở bộ phận kỹ thuật và 15 người làm ở bộ phận hành chính. Chi nhánh B có 40 nhân viên, trong đó số lượng nhân viên kỹ thuật và hành chính là bằng nhau. Do cần tăng cường nhân sự, công ty chọn ngẫu nhiên 1 nhân viên từ chi nhánh A chuyển sang chi nhánh B. Sau đó, công ty chọn ngẫu nhiên 2 nhân viên từ chi nhánh B để tham dự một khóa đào tạo. Tính xác suất để 2 nhân viên được chọn đều thuộc bộ phận hành chính (làm tròn đến hai chữ số thập phân).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT An Giang (Mã Đề 0101) — Mã đề: 1208 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.